Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 3 ̣(Mã 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 3 ̣(Mã 2)

A
Admin
ToánLớp 626 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là

\(\mathbb{Z}.\)

\(\mathbb{N}.\)

\(\mathbb{N}*.\)

\(\mathbb{Z}*.\)

Xem đáp án
B. \(\mathbb{N}.\)        
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính \[{5^6} \cdot {5^2}\] bằng

\[{5^{12}}\].

\[{5^4}\].

\[{5^3}\].

\[{5^8}\].

Xem đáp án
D. \[{5^8}\].
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tất cả các ước của số nguyên \[ - 4\] là

\[ - 1\,;\,\, - 2\,;\,\, - 4.\]

\[0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,4.\]

\[1\,;\,\,2\,;\,\,4.\]

\[1\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\, - 1\,;\,\, - 2\,;\,\, - 4.\]

Xem đáp án
D. \[1\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\, - 1\,;\,\, - 2\,;\,\, - 4.\]
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên \[x\] thỏa mãn \[5 + x = - 2\] là

0.

\[ - 3.\]

\[ - 7.\]

7.

Xem đáp án
C. \[ - 7.\]                           
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình nào dưới đây là hình thoi?
Hình nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 1)

Hình 4.

Hình 3.

Hình 2.

Hình 1.

Xem đáp án
C. Hình 2.                          
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai đường chéo của hình chữ nhật thì

song song.

bằng nhau.

vuông góc.

không bằng nhau.

Xem đáp án
B. bằng nhau.                 
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang cân \[ABCD\]có hai đáy \[AB\] và \[CD\] song song thì

\(AD = BC.\)

\(AB = AD.\)

\(AB = CB.\)

\(BC = CD.\)

Xem đáp án
A. \(AD = BC.\)          
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tâm đối xứng của đường tròn là

Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.

Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn.

Một điểm bất kì nằm bên trên đường tròn.

Tâm của đường tròn.

Xem đáp án
D. Tâm của đường tròn.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các loại biển báo sau, biển báo nào có tâm đối xứng?

Trong các loại biển báo sau, biển báo nào có tâm đối xứng?         (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình b và c.

Xem đáp án
B. Hình b.        
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vuông có mấy trục đối xứng?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
D. 4.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình không có tâm đối xứng là

hình tam giác.

hình chữ nhật.

hình vuông.

hình lục giác đều.

Xem đáp án
A. hình tam giác.          
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có có tính đối xứng?
Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có có tính đối xứng? (ảnh 1)

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
D. 3.
13. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp \[A\] các số nguyên lớn hơn \[ - 3\] và nhỏ hơn \[5.\]

Xem đáp án

Tập hợp A các số nguyên lớn hơn \[ - 3\] và nhỏ hơn \[5\] là:

 \(A = \left\{ { - 2\,;\,\, - 1\,;\,\,0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4} \right\}\).
14. Tự luận
• 1 điểm

Một tàu ngầm đang ở vị trí dưới mực nước biển \[150\,\,{\rm{m}}.\] Em hãy viết số nguyên âm biểu thị độ cao của tàu so với mực nước biển.

Xem đáp án
Số nguyên âm biểu thị độ cao của tàu so với mực nước biển là \[ - 150{\rm{ m}}.\]
15. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau: \(15;\,\, - 176;\,\,0;\,\,969;\,\, - 15\)theo thứ tự giảm dần.

Xem đáp án

Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần là:

\[969\,;\,\,15\,;\,\,0\,;\,\, - 15\,;\,\, - 176.\]
16. Tự luận
• 1 điểm
So sánh \( - 450 - 7\)và \( - 450 - 3\).
Xem đáp án
Ta có \( - 7 < - 3\) nên \( - 450 - 7 < - 450 - 3\)
17. Tự luận
• 1 điểm
Tìm BCNN\[\;\left( {6,\,\,9,\,\,108} \right).\]
Xem đáp án
Ta có \(108\,\, \vdots \,\,6\) và \(108\,\, \vdots \,\,9\)nên BCNN\(\left( {6,\,\,9,\,\,108} \right) = 108\).
18. Tự luận
• 1 điểm

Tính \(\left( { - 2024} \right) + 2024 - 2023\).

Xem đáp án
\[\left( { - 2024} \right) + 2024 - 2023 = 0 - 2023 = - 2023\]
19. Tự luận
• 1 điểm

Tính

\(\left( { - 5} \right) \cdot 7 - 32:\left( { - 8} \right)\).

Xem đáp án
\(\left( { - 5} \right) \cdot 7 - 32:\left( { - 8} \right) = - 35 - \left( { - 4} \right) = - 31\).
20. Tự luận
• 1 điểm
Tính \(\left( { - 9} \right) \cdot 436 + \left( { - 9} \right) \cdot 564 - 1\,\,000\).
Xem đáp án

\[\left( { - 9} \right) \cdot 436 + \left( { - 9} \right) \cdot 564 - 1000 = \left( { - 9} \right) \cdot \left( {436 + 564} \right) - 1000\]

\[ = \left( { - 9} \right) \cdot 1000 - 1000\]  

\( = - 9\,\,000 - 1\,\,000 = - 10\,\,000\)              
21. Tự luận
• 1 điểm

Một công ty cơ khí sản xuất đồ dùng dân dụng đã đề xuất chế độ khuyến khích nhân viên như bảng sau:

Loại sản phẩm

Mức thưởng/phạt cho 1 sản phẩm

A

Thưởng \[100{\rm{ }}000\]đồng

B

Thưởng \[60{\rm{ }}000\]đồng

C

Phạt \[30{\rm{ }}000\]đồng

D

Phạt \[60{\rm{ }}000\]đồng

Bác quân làm đước \[35\] sản phẩm loại A; \[30\]sản phẩm loại B; \[20\]sản phẩm loại C; \[15\]sản phẩm loại D.

a) Hỏi bác Quân được nhận bao nhiêu tiền?

b) Trung bình bác Quân nhận được bao nhiêu tiền trên mỗi sản phẩm?

Xem đáp án

a) Tổng số tiền làm sản phẩn của bác Quân nhận được là:

\[35 \cdot 100\,\,000 + 30 \cdot 60\,\,000 + 20 \cdot \left( { - 30\,\,000} \right) + 15 \cdot \left( { - 60\,\,000} \right) = 3\,\,800\,\,000\](đồng)

b) Trung bình số tiền bác Quân nhận được trên mỗi sản phẩm là:

\(3\,\,800\,\,000:(35 + 30 + 20 + 15) = 38\,\,000\)(đồng)

22. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hình chữ nhật \[MNPQ\]có \[MN = 5\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}MQ = 3\,\,{\rm{cm}}.\]

Xem đáp án

Vẽ đúng được hình chữ nhật \[MNPQ\]có \[MN = 5\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}MQ = 3\,\,{\rm{cm}}.\]

Media VietJack

23. Tự luận
• 1 điểm
Bác An cần lát gạch lỗi đi hình chữ nhật có chiều dài \[60\,\,{\rm{m}}{\rm{,}}\]chiều rộng \[2,4\,\,m\]bằng viên gạch hình vuông cạnh\[40\,\,{\rm{cm}}\]. Hỏi Bác An phải mua hết bao nhiêu tiền gạch để lát lối đi trên (Biết giá tiền \[1\] viên gạch là \[16\,\,000\]đồng và coi các vạch vữa không đáng kể)?
Xem đáp án

Đổi \(40\,\,{\rm{cm}} = 0,4\,\,{\rm{m}}\).

Bác An phải mua số viên gạch là:

\(\left( {60 \cdot 2,4} \right):\left( {0,4 \cdot 0,4} \right) = 900\)(viên gạch)

Số tiền mua gạch là: \(900 \cdot 16\,\,000 = 14\,\,400\,\,000\)(đồng)

Đáp số: \(14\,\,400\,\,000\)đồng.
24. Tự luận
• 1 điểm

Trong buổi lễ sơ kết học kì I của trường A, số phẩn thưởng của học sinh khối lớp \[6\] là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn khi chia cho \[3\] thì dư \[2,\]khi chia cho \[5\] thì dư \[3,\]khi chia cho \[7\] dư \[4.\]Tính số phẩn thưởng của học sinh khối lớp \[6\].

Xem đáp án

Gọi số phần thưởng của học sinh khối lớp 6 là\(x\) (phần thưởng) \(\left( {x > 1,\,\,x \in \mathbb{N}} \right).\)

Do \(x\)chia \[3\] thì dư\[{\rm{ }}2,\]chia cho \[5\] thì dư \[3,\]chia cho \[\;7\]thì dư \[4\] nên \[2x\]chia cho \[3\]; cho \[5;\]cho \[7\]thì dư \[1,\]

Suy ra \[2x - 1\]chia hết cho \[3\,;\,\,5\,;\,\,7\]hay \[2x - 1 \in BC\left( {3\,,\,\,5\,,\,\,7} \right)\]

Vì \(x\) là số nhỏ nhất nên \[2x - 1\]là\[BCNN\left( {3\,,\,\,5\,,\,\,7} \right)\].

Ta có \[BCNN\left( {3\,,\,\,5\,,\,\,7} \right) = 105\] nên \[2x - 1{\rm{ }} = 105\] suy ra \(x = 53\)(thỏa mãn).

Vậy số phẩn thưởng của học sinh khối lớp \[6\] là \[53\] phẩn thưởng.