Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 1 (Mã 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 1 (Mã 1)

A
Admin
ToánLớp 640 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập hợp \(A\) các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

\[A = \left\{ {{\rm{6}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{7}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{8}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{9}}} \right\}\]

\(A = \left\{ {5\,{\rm{;}}\,\,6\,{\rm{;}}\,\,7\,{\rm{;}}\,\,8\,{\rm{;}}\,\,9} \right\}\)

\(A = \left\{ {6\,{\rm{;}}\,\,7\,{\rm{;}}\,\,8\,{\rm{;}}\,\,9\,{\rm{;}}\,\,10} \right\}\)

\(A = \left\{ {6\,{\rm{;}}\,\,7\,{\rm{;}}\,\,8} \right\}\)

Xem đáp án
A. \[A = \left\{ {{\rm{6}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{7}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{8}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{9}}} \right\}\]                              
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính \({7^4}{.7^2}\) bằng:

\({7^8}\)

76

72

496

Xem đáp án
  B. 76                                             
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số?

– 99

– 11

– 10

– 19

Xem đáp án

A. – 99                                 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp sếp các số nguyên: \(2; - 7;5;1; - 2;0\) theo thứ tự tăng dần là:

\(5;2;1;0; - 2; - 7\).

\( - 7; - 2;0;1;2;5\).

\( - 7;5;2; - 2;1;0\).

\(0;1; - 2;2;5; - 7\).

Xem đáp án
B. \( - 7; - 2;0;1;2;5\).                 
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của \(12\) là

21.

12.

\(( - 12)\).

\(( - 21)\).

Xem đáp án
C. \(( - 12)\).   
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các điểm A và B trong hình dưới đây biểu diễn các số nguyên nào?

         

Các điểm A và B trong hình dưới đây biểu diễn các số nguyên nào?              (ảnh 1)

-3 và 2

2 và −3

1 và 2

−1 và 2

Xem đáp án
D. −1 và 2
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức \(2009 - (5 - 9)\) ta được:

\(2009 + 5 - 9\)

\(2009 - 5 - 9\)

\(2009 + 5 + 9\)

\(2009 - 5 + 9\)

Xem đáp án
D. \(2009 - 5 + 9\)
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính (-7)+(-9) là:

63

-2

-16

16

Xem đáp án
C. -16                       
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
Hình nào sau đây không có trục đối xứng?  (ảnh 1)

Hình 4

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Xem đáp án

A. Hình 4                             

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 50 m chiều rộng 20 m. Chu vi mảnh vườn là

100 m.

70 m.

140 m.

30 m.

Xem đáp án
C. 140 m.                              
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các chữ cái “ H, A, T, R, U, N, G” có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?

2

3

4

5

Xem đáp án
C. 4     
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án
D. Hình 4
13. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):                                       
\[\left( { - 3} \right) + 350 + \left( { - 350} \right) + \left( { - 7} \right)\]
Xem đáp án

\[\left( { - 3} \right) + 350 + \left( { - 350} \right) + \left( { - 7} \right)\]

\[ = \,\,\,\left[ {\left( { - 3} \right) + \left( { - 7} \right)} \right] + \left[ {350 + ( - 350)} \right]\]

\[ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,0\]

\[ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 1\,0\]                    
14. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):                                           

\(4 \cdot \left( { - 3 - 7} \right) - 10\);

Xem đáp án

\(4 \cdot \left( { - 3 - 7} \right) - 10\)

\[ = \,\,\,4 \cdot \left( { - 10} \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 10\,\,\]

\[ = \,\,\,\,\,\, - 4\,0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 10\]

\[ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 50\]
15. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): 
 \({\left( {2024 - 2023} \right)^3} + {4^8}:{4^5} - 40\).
Xem đáp án

\({\left( {2024 - 2023} \right)^3} + {4^8}:{4^5} - 40\)

\[ = \,\,\,{1^3} + {4^3} - 40\]

\[ = \,1 + 64 - 40 = \,25\].
16. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên \[x\] biết:
\[x - 25 = - 18\];
Xem đáp án

\[x - 25 = - 18\]

\[\,\,\,\,\,\,x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \, - 18\, + 25\]

\[\,\,\,\,\,x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \,\,\,7\]

Vậy \[x = 7\].
17. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên \[x\] biết:
\(12 - \left( {x - 17} \right) = 16 - 25\).
Xem đáp án

\(12 - \left( {x - 17} \right) = 16 - 25\)

\[\,\,\,\,12 - \left( {x - 17} \right) = \,\,\,\, - 9\]

\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x - 17\,\,\,\, = \,12 - \left( { - 9} \right)\,\,\]

\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x - 17\,\,\,\, = \,\,\,\,\,\,21\]

\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \,\,\,21 + 17\]

\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \,\,\,\,\,\,\,38\]

Vậy \[x = 38\].
18. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệt độ ở Sa Pa vào buổi trưa là \[3^\circ C\], đến tối nhiệt độ giảm so với buổi trưa là \[8^\circ C.\] Do đó ở Sa Pa có tuyết rơi. Hỏi vào buổi tối Sa Pa có nhiệt độ là bao nhiêu?

Xem đáp án
Vào buổi tối, Sa Pa có nhiệt độ là: \[3--8 = - 5^\circ C\].
19. Tự luận
• 1 điểm

Cô giáo chủ nhiệm muốn chia \(24\) quyển vở, \(48\) bút bi và \(36\) bút chì thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi cô có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và bút chì?

Xem đáp án
Gọi số phần thưởng nhiều nhất có thể chia được là \[x\](phần thưởng) \[x \in \mathbb{N}*\].

Theo đề bài, ta có: \(24\,\, \vdots \,\,x\,;\,\,48\,\, \vdots \,\,x\,;\,\,36\,\, \vdots \,\,x\) và \(x\) là nhiều nhất.

Khi đó \(x = \)ƯCLN \(\left( {24,\,\,48,\,\,36} \right).\)

Ta có \[48 = {2^4} \cdot 3\;;{\rm{ }}36 = {2^2} \cdot {3^2}\;;{\rm{ }}24 = {2^3} \cdot 3\]

Do đó \(x = \) ƯCLN \(\left( {24,\,\,48,\,\,36} \right) = 12\).

Vậy có thể chia nhiều nhất thành \[12\] phần thưởng

Khi đó mỗi phần thưởng có:

\(24:12 = 2\)(quyển vở)

\[48:12 = 4\](bút bi)

\[36:12 = 3\](bút chì)
20. Tự luận
• 1 điểm

Trên mảnh đất hình chữ nhật \[ABCD,\]người ta chia khu để trồng hoa và trồng cỏ. Hoa sẽ được trồng ở khu vực tô màu có dạng hình bình hành. Cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại.

a) Tính chu vi mảnh đất.

b) Tính diện tích phần trồng hoa.

c) Biết tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng cỏ
Media VietJack
Xem đáp án

 

a) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: \[\left( {5 + 6 + 6} \right) \cdot 2 = 34{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\]

 

b) Diện tích phần trồng hoa là: \[6 \cdot 5 = 30{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

c) Diện tích trồng cỏ là: \[12 \cdot 5 - 30 = {\rm{ }}30\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Số tiền phải trả để trồng cỏ là: \[30 \cdot 30\,\,000 = 900\,\,000\](đồng)

21. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng \[5m + 3n\] chia hết cho 11 \[(m\,,\,\,n\; \in \mathbb{N}).\] Chứng tỏ rằng: \[7m + 2n\]cũng chia hết cho 11.

Xem đáp án

\[5m + 3n\,\, \vdots \,\,11{\rm{ }}\left( {m,{\rm{ }}n\; \in \mathbb{N}} \right)\]

\[8\left( {5m + 3n} \right)\,\, \vdots \,\,11\]

\[\left( {40m + 24n} \right)\,\, \vdots \,\,11\]

\[\left( {33m + 22n + 7m + 2n} \right)\,\, \vdots \,\,11\]

Vì \[33m\,\, \vdots \,\,11\,;{\rm{ }}22n\,\, \vdots \,\,\;11\] nên \[\left( {7m + 2n} \right)\,\, \vdots \,\,11\].