2048.vn

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 1113 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số tăng?

\(4;\,9;\,14;\,19;\,24\).

9;7;5;3;1;0

\(\frac{1}{2};\,\frac{2}{5};\,\frac{3}{7};\,\frac{4}{9};\,\frac{5}{{12}}\).

\[0;\,1;\,2;\, - 3;\,7\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\({u_n} = - 3n + 2.\)

\({u_n} = {n^2} + 1.\)

\({u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}.\)

\({u_n} = {2.3^n}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD,\) vị trí tương đối của hai đường thẳng \(AC\)\(BD\)    

Cắt nhau.

Song song.

Chéo nhau.

Trùng nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) không có điểm chung. Kết luận nào sau đây đúng?    

\(a\) cắt \(\left( P \right).\)

\(a\) cắt \(\left( P \right)\) hoặc \(a\) chéo \(\left( P \right).\)

\(a{\rm{//}}\left( P \right).\)

\(a\) chứa trong \(\left( P \right).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \frac{1}{2}\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = - 2.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng    

\( - 1.\)

1.

\( - \frac{1}{4}.\)

\(\frac{1}{4}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 2.\) Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } 3f\left( x \right)\) bằng    

6.

2.

5.

\(\frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:   Hàm số gián đoạn tại điểm  A. \(x = 1.\) B. \(x = 3.\) C. \(x = 0.\) D. \(x = 2.\) (ảnh 1)

Hàm số gián đoạn tại điểm

\(x = 1.\)

\(x = 3.\)

\(x = 0.\)

\(x = 2.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^2} + 1}}.\)    

1.

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\lim \left( {4 + \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}} \right)\) bằng    

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}\)    

0.

\( - \infty .\)

1.

\( + \infty .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 3}}{{ - 4x + 2}}\).    

\(L = 1\).

\(L = \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?    

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \sqrt 3 \tan \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\).

a) Tập xác định của hàm số \(D = \mathbb{R}\).

b) Phương trình \(f\left( x \right) = 3\) có nghiệm \(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\).

c) Phương trình \(f\left( x \right) = 3\) có nghiệm âm lớn nhất bằng \( - \frac{\pi }{3}\).

d) Khi \( - \frac{\pi }{4} < x < \frac{{2\pi }}{3}\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 3\) có hai nghiệm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) gồm các số hạng \(5;10;20;...;163840\).

a) Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân lần lượt là \({u_1} = 5;q = 5\).

b) Số hạng thứ năm của cấp số nhân là \({u_5} = 80\).

c) Cấp số nhân đã cho là dãy số hữu hạn gồm có 15 số hạng.

d) Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân là \({S_8} = 1275\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên một trường đại học X được cho bởi bảng sau

Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên một trường đại học X được cho bởi bảng sau     a) Số sinh viên được điều tra là 100. (ảnh 1)

a) Số sinh viên được điều tra là 100.

b) Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {10;12} \right)\) là 10.

c) Mốt của mẫu số liệu trên là 7,5.

d) Tứ phân vị thứ hai của dãy số liệu lớn hơn 6,5.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M\) là trung điểm \(SD\), \(N\) thuộc đoạn \(SC\) sao cho \(SN = 3NC\).

a) Điểm M thuộc mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

b) Giao điểm của \(BM\) và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) là điểm \(G\) thuộc \(SO.\)

c) G là trung điểm của \(SO\).

d) Giao điểm của \(MN\) với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm \(K\). Khi đó \(AC\)\(BK\) cắt nhau.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.

Số giờ có ánh sáng của một thành phố trong ngày thứ \(t\) của một năm không nhuận được cho bởi hàm số \(s\left( t \right) = 3\sin \left[ {\frac{\pi }{{182}}\left( {t - 80} \right)} \right] + 12,t \in \mathbb{Z}\)\(0 < t \le 365\). Vào ngày thứ mấy trong năm thì thành phố có nhiều giờ ánh sáng nhất?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Người ta trồng cây theo các hàng ngang với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây, …, ở hàng thứ \(n\)\(n\) cây. Biết rằng người ta trồng hết \(4950\) cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N,I\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(CD,AC,BD\). \(G\) là trung điểm \(NI\). Giả sử giao điểm của \(GM\)\(\left( {ABD} \right)\)\(F\). Tính tỉ số \(\frac{{FA}}{{FB}}\)?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\) và E là điểm thuộc cạnh \(SA\) thỏa mãn \(SE = \frac{m}{n}.SA\) với \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản. Biết rằng \(GE\) song song với mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\). Giá trị của \(m.n\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x} - \sqrt[3]{{{x^3} + 1}}} \right)\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó. Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10 cm thì trên tia \[Ax\] cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu xentimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó?

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó.  (ảnh 1)

 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack