2048.vn

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 1120 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

\(\cos 2x = {\cos ^2}x - {\sin ^2}x\).

\(\cos 2x = 2{\cos ^2}x - 1\).

\(\sin 2x = 2\sin x\cos x\).

\(\cos 2x = 2\cos x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số \(y = \tan x\)   

\(T = \pi \).

\(T = 2\pi \).

\(T = \frac{\pi }{4}\).

\(T = \frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng.

\(\cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \frac{1}{\alpha } + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(\cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(\cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \frac{1}{\alpha } + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(\cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n - 3\). Viết 5 số hạng đầu của dãy số.    

\({u_1} = - 1;{u_2} = 3;{u_3} = 5;{u_4} = 7;{u_5} = 9\).

\({u_1} = - 1;{u_2} = 1;{u_3} = 3;{u_4} = 5;{u_5} = 7\).

\({u_1} = 1;{u_2} = 3;{u_3} = 5;{u_4} = 7;{u_5} = 9\).

\({u_1} = - 3;{u_2} = - 1;{u_3} = 1;{u_4} = 3;{u_5} = 7\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1}\) và công bội \(q\) thì số hạng tổng quát \({u_n}\left( {n \ge 2} \right)\) được xác định bằng công thức nào sau đây?    

\({u_n} = {u_1}{q^{n + 1}}\).

\({u_n} = {u_1}{q^{n - 1}}\).

\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)q\).

\({u_n} = {u_1}{q^n}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\)\(\lim {u_n} = 8\)\(\lim {v_n} = - 2\). Khi đó \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng    

\(10\).

\(6\).

\( - 16\).

\( - 10\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L < 0\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - \infty \). Kết quả nào dưới đây là đúng?    

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right).g\left( x \right) = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right).g\left( x \right) = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right).g\left( x \right) = M < 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right).g\left( x \right) = L\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

Ba điểm không thẳng hàng mà nó đi qua.

Hai điểm thuộc mặt phẳng.

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

Ba điểm mà nó đi qua.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau.

Cho hai đường thẳng \(a,b\) nếu \(a \subset \left( P \right),b \subset \left( Q \right)\)\(\left( P \right)//\left( Q \right)\) thì \(a//b\).

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng trùng nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x - 1}}\). Khi đó

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = + \infty \).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 4\).

c) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên từng khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,AD\). Khi đó

a) \(M \in \left( {SAD} \right)\).

b) \(ON//AB\).

c) \(OM//\left( {SAC} \right)\).

d) \(\left( {OMN} \right)//\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số cộng có \({u_1} = 4\), công sai \(d = - 3\). Tìm \({u_{10}}\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 8n + 1}}{{10{n^2} + n}} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản, với \(a\) nguyên, \(b\) nguyên dương). Tính \(3a - 4b\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh 4 tâm \(O\). Gọi \(M,P,Q\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SC,SD\)\(\left( H \right)\) là ảnh của \(MPQ\) qua phép chiếu song song lên \(\left( {ABCD} \right)\) theo phương chiếu \(MA\). Tính diện tích của hình \(\left( H \right)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 2}}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau \(h\) (mét) của mực nước trong kênh tại thời điểm \(t\) (giờ) \(\left( {0 \le t \le 24} \right)\) được cho bởi công thức: \(h = 2\cos \left( {\frac{{\pi t}}{{12}} + \frac{\pi }{6}} \right) + 10\). Tại thời điểm nào trong ngày thì độ sâu của mực nước trong kênh bằng 12 mét.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC,CD,SA\)\(Q\) là giao điểm của \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\). Tính tỉ số \(\frac{{QB}}{{QS}}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy tuyển kỹ sư làm việc trong thời hạn 5 năm với mức lương năm đầu là 220 triệu đồng và cam kết sẽ tăng thêm 5% lương mỗi năm so với năm liền trước đó. Tính tổng số tiền lương mà kỹ sư nhận được sau 4 năm làm việc.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack