Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5
24 câu hỏi
A. LISTENING
I. Listen and number the pictures. There is one example.


1.
Thông tin: R – r – robot(người máy)
2.
Thông tin: S – s – sun(mặt trời)
3.
Thông tin: U – u – uncle (chú, bác)
4.
Thông tin: T – t – tiger(con hổ)
Audio script: Listen and number the pictures. There is one example S – s – sea Can you see number 0? Now you listen and number the pictures. 1. R – r – robot 2. S – s – sun 3. U – u – uncle 4. T – t – tiger | Dịch bài nghe: Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ mẫu. S – s – sea (biển) Các bạn thấy số 0 chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh số vào các bức tranh. 1. R – r – robot (người máy) 2. S – s – sun (mặt trời) 3. U – u – uncle (chú, bác) 4. T – t – tiger (con hổ) |

II. Look and match. (Nhìn và nối.)

Rectangle (n): hình chữ nhật
II. Look and match. (Nhìn và nối.)
Scared (adj): sợ hãi
II. Look and match. (Nhìn và nối.)
Twelve: số 12
II. Look and match. (Nhìn và nối.)
Hide and seek: trò chơi trốn tìm
II. Look and match. (Nhìn và nối.)
Octopus (n): con bạch tuộc
II. Listen and color the picture. There is one example.

1. Tô hình con vịt màu vàng
Thông tin: Teacher: Look. What’s that?
Student: It’s a duck.
Teacher: Color the duck yellow.
Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì?
Học sinh: Đó là một con vịt.
Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng.
Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng.
2. Tô hình con lợn màu hồng
Thông tin: Teacher: And what’s that?
Student: It’s a pig. It’s pink.
Teacher: Sorry?
Student: It’s a pink pig.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn cái kia là gì?
Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng.
Giáo viên: Cô xin lỗi?
Học sinh: Đó là một con heo màu hồng.
3. Tô hình 2 bông hoa màu đỏ
Thông tin: Teacher: How many flowers are there?
Student: There are two flowers.
Teacher: Color the flowers red.
Student: Great. There are two red flowers.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa?
Học sinh: Có hai bông hoa.
Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ.
Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ.
Audio script: Listen and color the picture. There is one example Teacher: Let’s color the picture. What’s that? Student: It’s a cow. Teacher: Color the cow black and white. Student: Okay, teacher. Can you see the black and white cow? Now you listen and color the picture. 1. Teacher: Look. What’s that? Student: It’s a duck. Teacher: Color the duck yellow. Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck. 2. Teacher: And what’s that? Student: It’s a pig. It’s pink. Teacher: Sorry? Student: It’s a pink pig. 3. Teacher: How many flowers are there? Student: There are two flowers. Teacher: Color the flowers red. Student: Great. There are two red flowers. | Dịch bài nghe: Nghe và tô màu bức tranh. Có một ví dụ mẫu. Giáo viên: Chúng ta hãy tô màu bức tranh. Cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con bò. Giáo viên: Hãy tô con bò màu đen và trắng. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Bạn thấy con bò màu đen và trắng chứ? Bây giờ hãy nghe và tô màu bức tranh. 1. Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con vịt. Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng. 2. Giáo viên: Còn cái kia là gì? Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng. Giáo viên: Cô xin lỗi? Học sinh: Đó là một con heo màu hồng. 3. Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa? Học sinh: Có hai bông hoa. Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ. Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ. |
B. READING
I. Odd one out.
sixteen
twenty
nine
C
sixteen: số 16
twenty: số 20
nine: số 9
Đáp án C là số có 1 chữ số, các phương án còn lại đều là các số có 2 chữ số.
B. READING
I. Odd one out.
listen
stand
top
C
listen (v): nghe
stand (v): đứng
top (n): con quay
Đáp án C là danh từ, các phương án còn lại đều là các động từ.
B. READING
I. Odd one out.
queen
sad
bored
A
queen (n): nữ hoàng
sad (adj): buồn bã
bored (adj): buồn chán
Đáp án A là danh từ, các phương án còn lại đều là các tính từ.
B. READING
I. Odd one out.
Who
What
is
C
Who (từ để hỏi): ai
What (từ để hỏi): cái gì
Is (động từ to be)
Đáp án C là động từ to be, các phương án còn lại đều là các từ để hỏi.
B. READING
I. Odd one out.
goat
happy
duck
B
goat (n): con dê
happy (adj): vui vẻ, hạnh phúc
duck (n): con vịt
Đáp án B là tính từ, các phương án còn lại đều là các danh từ.
II. Look and match.
| Octopus |
Rectangle (n): hình chữ nhật
III. Look, read and tick (✔) Yes or No.
Sixteen flowers.
No
Sixteen flowers.(Mười sáu bông hoa.)
=> Sai, ta đếm được 15 (fifteen) bông hoa.
III. Look, read and tick (✔) Yes or No.
It’s a cow.
Yes
It’s a cow.(Đó là một con bò.)
=> Đúng
III. Look, read and tick (✔) Yes or No.
I eat snacks.
Yes
I eat snacks. (Tớ ăn đồ ăn vặt.)
=> Đúng
III. Look, read and tick (✔) Yes or No.
She’s hungry.
No
She’s hungry.(Cô ấy đói.)
=> Sai, ta thấy hình ảnh cô bé buồn (sad).
III. Look, read and tick (✔) Yes or No.
Let’s play tag.
Yes
Let’s play tag. (Chúng ta cùng chơi đuổi bắt nhé.)
=> Đúng
C. WRITING
I. Order the letters.
1. | ![]() | n r g o a e | __ __ __ __ __ __ |
orange (n): quả cam
C. WRITING
I. Order the letters.
![]() | a q s e u r | __ __ __ __ __ __ |
square (n): hình vuông
C. WRITING
I. Order the letters.
| __ __ __ __ __ __ __ |
penguin (n): chim cánh cụt
II. Reorder the words to make correct sentences.
your/ book,/ Open/ please / !
___________________________________________________________!
Open your book, please! (Làm ơn hãy mở sách ra!)
II. Reorder the words to make correct sentences.
my/ She/ sister/ is /.
___________________________________________________________.
She is my sister. (Cô ấy là chị/em gái của mình.)
II. Reorder the words to make correct sentences.
a/ It/ pink/ is/ pig.
___________________________________________________________.
It is a pink pig. (Đó là một con lợn màu hồng.)




e n p n u i


