Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 280 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

I. Listen and number the pictures. There is one example.

A. LISTENING  I. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  I. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 2)

1. 

Thông tin: R – r – robot(người máy)

2. 

Thông tin: S – s – sun(mặt trời)

3. 

Thông tin: U – u – uncle (chú, bác)

4. 

Thông tin: T – t – tiger(con hổ)

Audio script:

Listen and number the pictures. There is one example

S – s – sea

Can you see number 0? Now you listen and number the pictures.

1. R – r – robot

2. S – s – sun

3. U – u – uncle 

4. T – t – tiger

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ mẫu.

S – s – sea (biển)

Các bạn thấy số 0 chứ?

Bây giờ hãy nghe và đánh số vào các bức tranh.

1. R – r – robot (người máy)

2. S – s – sun (mặt trời)

3. U – u – uncle (chú, bác)

4. T – t – tiger (con hổ)

Đoạn văn

2. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (Nhìn và nối.)

II. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Rectangle (n): hình chữ nhật

3. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (Nhìn và nối.)II. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Scared (adj): sợ hãi

4. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (Nhìn và nối.)II. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Twelve: số 12

5. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (Nhìn và nối.)II. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hide and seek: trò chơi trốn tìm

6. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (Nhìn và nối.)II. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Octopus (n): con bạch tuộc

7. Tự luận
1 điểm

II. Listen and color the picture. There is one example.

II. Listen and color the picture. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Tô hình con vịt màu vàng

Thông tin: Teacher: Look. What’s that?

Student: It’s a duck.

Teacher: Color the duck yellow.

Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì?

Học sinh: Đó là một con vịt.

Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng.

2. Tô hình con lợn màu hồng

Thông tin: Teacher: And what’s that?

Student: It’s a pig. It’s pink.

Teacher: Sorry?

Student: It’s a pink pig.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn cái kia là gì?

Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Học sinh: Đó là một con heo màu hồng.

3. Tô hình 2 bông hoa màu đỏ

Thông tin: Teacher: How many flowers are there?

Student: There are two flowers.

Teacher: Color the flowers red.

Student: Great. There are two red flowers.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa?

Học sinh: Có hai bông hoa.

Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ.

Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ.

Audio script:

Listen and color the picture. There is one example

Teacher: Let’s color the picture. What’s that?

Student: It’s a cow.

Teacher: Color the cow black and white.

Student: Okay, teacher.

Can you see the black and white cow? Now you listen and color the picture.

1.

Teacher: Look. What’s that?

Student: It’s a duck.

Teacher: Color the duck yellow.

Student: Okay, teacher. It’s a yellow duck.

2.

Teacher: And what’s that?

Student: It’s a pig. It’s pink.

Teacher: Sorry?

Student: It’s a pink pig.

3.

Teacher: How many flowers are there?

Student: There are two flowers.

Teacher: Color the flowers red.

Student: Great. There are two red flowers.

Dịch bài nghe:

Nghe và tô màu bức tranh. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chúng ta hãy tô màu bức tranh. Cái kia là gì?

Học sinh: Đó là một con bò.

Giáo viên: Hãy tô con bò màu đen và trắng.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô.

Bạn thấy con bò màu đen và trắng chứ?

Bây giờ hãy nghe và tô màu bức tranh.

1.

Giáo viên: Nhìn này. Cái kia là gì?

Học sinh: Đó là một con vịt.

Giáo viên: Hãy tô con vịt màu vàng.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Đó là một con vịt màu vàng.

2.

Giáo viên: Còn cái kia là gì?

Học sinh: Đó là một con heo. Nó màu hồng.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Học sinh: Đó là một con heo màu hồng.

3.

Giáo viên: Có bao nhiêu bông hoa?

Học sinh: Có hai bông hoa.

Giáo viên: Hãy tô các bông hoa màu đỏ.

Học sinh: Tuyệt quá. Có hai bông hoa màu đỏ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Odd one out.

sixteen

twenty

nine

Xem đáp án

C

sixteen: số 16

twenty: số 20

nine: số 9

Đáp án C là số có 1 chữ số, các phương án còn lại đều là các số có 2 chữ số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Odd one out.

listen

stand

top

Xem đáp án

C

listen (v): nghe

stand (v): đứng

top (n): con quay

Đáp án C là danh từ, các phương án còn lại đều là các động từ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Odd one out.

queen

sad

bored

Xem đáp án

A

queen (n): nữ hoàng

sad (adj): buồn bã

bored (adj): buồn chán

Đáp án A là danh từ, các phương án còn lại đều là các tính từ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Odd one out.

Who

What

is

Xem đáp án

C

Who (từ để hỏi): ai

What (từ để hỏi): cái gì

Is (động từ to be)

Đáp án C là động từ to be, các phương án còn lại đều là các từ để hỏi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Odd one out.

goat

happy

duck

Xem đáp án

B

goat (n): con dê

happy (adj): vui vẻ, hạnh phúc

duck (n): con vịt

Đáp án B là tính từ, các phương án còn lại đều là các danh từ.

13. Tự luận
1 điểm

II. Look and match.

II. Look and match.        Octopus (ảnh 1)

Octopus

Xem đáp án

Rectangle (n): hình chữ nhật

14. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and tick () Yes or No.

Sixteen flowers.III. Look, read and tick (✔) Yes or No. (ảnh 1)

Xem đáp án

No

Sixteen flowers.(Mười sáu bông hoa.)

=> Sai, ta đếm được 15 (fifteen) bông hoa.

15. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and tick () Yes or No.

It’s a cow.III. Look, read and tick (✔) Yes or No.  It’s a cow. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

It’s a cow.(Đó là một con bò.)

=> Đúng

16. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and tick () Yes or No.

I eat snacks.III. Look, read and tick (✔) Yes or No.  I eat snacks. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

I eat snacks. (Tớ ăn đồ ăn vặt.)

=> Đúng

17. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and tick () Yes or No.

She’s hungry.III. Look, read and tick (✔) Yes or No.  She’s hungry. (ảnh 1)

Xem đáp án

No

She’s hungry.(Cô ấy đói.)

=> Sai, ta thấy hình ảnh cô bé buồn (sad).

18. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and tick () Yes or No.

Let’s play tag.III. Look, read and tick (✔) Yes or No.  Let’s play tag. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

Let’s play tag. (Chúng ta cùng chơi đuổi bắt nhé.)

=> Đúng

19. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Order the letters.

1.

C. WRITING  I. Order the letters.  1.       n r g o a e     __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

n r g o a e

__ __ __ __ __ __

Xem đáp án

orange (n): quả cam

20. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Order the letters.

C. WRITING  I. Order the letters.      a q s e u r     __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

a q s e u r

__ __ __ __ __ __

Xem đáp án

square (n): hình vuông

21. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Order the letters.

 C. WRITING  I. Order the letters.   e n p n u i g     __ __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)e n p n u ig

__ __ __ __ __ __ __

Xem đáp án

penguin (n): chim cánh cụt

22. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

your/ book,/ Open/ please / !

___________________________________________________________!

Xem đáp án

Open your book, please! (Làm ơn hãy mở sách ra!)

23. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

my/ She/ sister/ is /.

___________________________________________________________.

Xem đáp án

She is my sister. (Cô ấy là chị/em gái của mình.)

24. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

a/ It/ pink/ is/ pig.

___________________________________________________________.

Xem đáp án

It is a pink pig. (Đó là một con lợn màu hồng.)