Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 288 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

I. Listen and draw lines. There is one example.

A. LISTENING  I. Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  I. Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

1. Ben -

Thông tin: Teacher: And how about you, Ben?

Ben: I play tag.

Teacher: You play tag? That’s great.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn em thì sao, Ben?

Ben: Em chơi đuổi bắt.

Giáo viên: Em chơi đuổi bắt à? Tuyệt quá.

2. Jack -

Thông tin: Teacher: And Jack, what do you do on weekends?

Jack: On weekends I eat snacks.

Teacher: Sorry?

Jack: I eat snacks. I like snacks.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn Jack, cuối tuần em làm gì?

Jack: Cuối tuần em ăn đồ ăn vặt.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Jack: Em ăn đồ ăn vặt. Em thích đồ ăn vặt.

3. Andy -

Thông tin: Teacher: And how about you, Andy?

Andy: On weekends I ride my bike.

Teacher: You ride your bike? Cool.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn em thì sao, Andy?

Andy: Cuối tuần em đi xe đạp.

Giáo viên: Em đi xe đạp à? Tuyệt!

 

Audio script:

Listen and draw lines. There is one example

Teacher: Let’s talk about your free time activities. Harry, what do you do on weekends?

Harry: On weekends I read books.

Teacher: Cool!

Can you see the lines? Now you listen and draw lines.

1.

Teacher: And how about you, Ben?

Ben: I play tag.

Teacher: You play tag? That’s great.

2.

Teacher: And Jack, what do you do on weekends?

Jack: On weekends I eat snacks.

Teacher: Sorry?

Jack: I eat snacks. I like snacks.

3.

Teacher: And how about you, Andy?

Andy: On weekends I ride my bike.

Teacher: You ride your bike? Cool.

Dịch bài nghe:

Nghe và nối dòng. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chúng ta hãy nói về các hoạt động lúc rảnh rỗi của các em.

Harry, cuối tuần em làm gì?

Harry: Cuối tuần em đọc sách.

Giáo viên: Tuyệt lắm!

Bạn thấy các đường nối chứ? Bây giờ hãy nghe và nối dòng.

1.

Giáo viên: Còn em thì sao, Ben?

Ben: Em chơi đuổi bắt.

Giáo viên: Em chơi đuổi bắt à? Tuyệt quá.

2.

Giáo viên: Còn Jack, cuối tuần em làm gì?

Jack: Cuối tuần em ăn đồ ăn vặt.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Jack: Em ăn đồ ăn vặt. Em thích đồ ăn vặt.

3.

Giáo viên: Còn em thì sao, Andy?

Andy: Cuối tuần em đi xe đạp.

Giáo viên: Em đi xe đạp à? Tuyệt!

Đoạn văn

II. Listen and write a word or a number. There is one example.

Example: What’s your name?                            I’m Bobby.

4. How old are you?                                          I’m ___________. 

5. How are you?                                                I’m ___________.

6. What’s this?                                                   This is an ___________.

2. Tự luận
1 điểm

How old are you?

Xem đáp án

7/seven

Thông tin: Teacher: Bobby, how old are you?

Bobby: I’m seven.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Bobby, em bao nhiêu tuổi?

Bobby: Em bảy tuổi.

3. Tự luận
1 điểm

How are you?         

Xem đáp án

great

Thông tin: Teacher: How are you?

Bobby: I’m great.

Teacher: Me too.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Em cảm thấy thế nào?

Bobby: Em cảm thấy rất tuyệt.

Giáo viên: Cô cũng vậy.

4. Tự luận
1 điểm

What’s this?

Xem đáp án

orange

Thông tin: Teacher: Bobby, what’s this?

Bobby: An orange.

Teacher: Sorry?

Bobby: Itis an orange.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Bobby, cái này là gì?

Bobby: Một quả cam.

Giáo viên: Cô nghe chưa rõ?

Bobby: Đó là một quả cam.

Audio script:

Listen and write a word or a number. There is one example.

Teacher: Good morning, what’s your name?

Bobby: My name is Bobby.

Can you see the word ‘Bobby’?

Now you listen and write a word or a number.

4. Teacher: Bobby, how old are you?

Bobby: I’m seven.

5. Teacher: How are you?

Bobby: I’m great.

Teacher: Me too.

6. Teacher: Bobby, what’s this?

Bobby: An orange.

Teacher: Sorry?

Bobby: Itis an orange.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết một từ hoặc một số. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chào buổi sáng, em tên gì?

Bobby: Em tên là Bobby.

Các em thấy từ “Bobby” chứ?

Bây giờ hãy nghe và viết một từ hoặc một số.

4.

Giáo viên: Bobby, em bao nhiêu tuổi?

Bobby: Em bảy tuổi.

5.

Giáo viên: Em cảm thấy thế nào?

Bobby: Em cảm thấy rất tuyệt.

Giáo viên: Cô cũng vậy.

6.

Giáo viên: Bobby, cái này là gì?

Bobby: Một quả cam.

Giáo viên: Cô nghe chưa rõ?

Bobby: Đó là một quả cam.

5. Tự luận
1 điểm

B. READING

I. Match.

1. How old are you?

a. I’m from Hue.

2. Where are you from?

b. It is red.

3. Let’s listen to music.

c. I’m nine.

4. What color is this?

d. Ten.

5. How many pens are there?

e. OK.

Xem đáp án

1 – c

How old are you? – I’m nine. (Cậu mấy tuổi rồi? – Mình 9 tuổi.)

2 – a

Where are you from? - I’m from Hue. (Cậu đến từ đâu vậy? – Mình đến từ Huế.)

3 – e

Let’s listen to music. – OK. (Cùng nghe nhạc đi. – Được thôi.)

4 – b

What color is this? - It is red. (Nó có màu gì vậy? – Màu đỏ.)

5 – d

How many pens are there? – Ten.

(Có bao nhiêu cái bút vậy? – 10 cái.)

6. Tự luận
1 điểm

II. Read and tick ().

I have a duck.

II. Read and tick (✔).  I have a duck. (ảnh 1)

Xem đáp án

c

a. bear (n): con gấu

b. pig (n): con lợn

c. duck (n): con vịt

I have a duck. (Tớ có một con vịt.)

7. Tự luận
1 điểm

II. Read and tick ().

A: How old are you?

B: I’m seven.

II. Read and tick (✔).  A: How old are you?  B: I’m seven. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. eight: 8

b. seven: 7

c. nine: 9

A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

B: I’m seven. (Tớ bảy tuổi.)

8. Tự luận
1 điểm

II. Read and tick ().

This is my uncle.

II. Read and tick (✔).  This is my uncle. (ảnh 1)

Xem đáp án

c

a. grandpa: ông

b. brother: anh/em trai

c. uncle: chú/bác/cậu

This is my uncle. (Đây là chú/bác/cậu của tớ.)

9. Tự luận
1 điểm

II. Read and tick ().

Let’s play soccer. II. Read and tick (✔).  Let’s play soccer.  (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. play tag: chơi đuổi bắt

b. play soccer: chơi bóng đá

c. play hopscotch: chơi nhảy lò cò

Let’s play soccer. (Chúng ta cùng chơi bóng đá nhé.)

10. Tự luận
1 điểm

II. Read and tick ().

I can see a robot. II. Read and tick (✔).  I can see a robot.  (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. robot: người máy

b. umbrella: chiếc ô

c. top: con quay

I can see a robot. (Tớ có thể nhìn thấy một con robot.)

11. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

1.

C. WRITING  I. Look and complete the words.  1.        f _ _ _ _ _ (ảnh 1)

f_ _ _ _ _

Xem đáp án

family (n): gia đình

12. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.       h _ _ _ _ up (ảnh 1)

h____ up

Xem đáp án

hands up: giơ tay lên

13. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.      n _ _ _ (ảnh 1)

n _ _ _

Xem đáp án

nose (n): cái mũi

14. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.        b _ _ _ _ (ảnh 1)

b _ _ _ _

Xem đáp án

bored (adj): buồn chán

15. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.      t _ _ _ _ _ (ảnh 1)

t _ _ _ _ _

Xem đáp án

twenty: số 20

16. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

from/ Nha Trang/ I’m / .

___________________________________________________________.

Xem đáp án

I’m from Nha Trang. (Mình đến từ Nha Trang.)

17. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

music/ I/ to/ listen / .

___________________________________________________________.

Xem đáp án

I listen to music. (Mình nghe nhạc.)

18. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

are/ How many/ ducks/ there / ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

How many ducks are there? (Có bao nhiêu con vịt vậy?)