Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
20 câu hỏi
A. LISTENING
Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: Linh’s hungry. (Linh đói rồi.)
Student 2: I’m hungry, too. (Mình cũng đói.)
(Câu hỏi không xác định)
A. LISTENING
Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: What shape is it? (Hình đó là hình gì?)
Student 2: It’s a triangle. (Đó là hình tam giác.)
B. READING
I. Read and match.
1. Stand | a. down! |
2. Hands | b. a line! |
3. Be | c. up! |
4. Make | d. quiet! |
Stand
1 – c: Stand up! (Đứng lên!)
Hands
2 – a: Hands down! (Bỏ tay xuống!)
Be
3 – d : Be quiet! (Giữ yên lặng!)
Make
4 – b: Make a line! (Xếp thành một hàng thẳng!)
A. LISTENING
Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: How many books are there? (Có bao nhiêu quyển sách?)
Student 2: 13 books. (Có 13 quyển sách.)
A. LISTENING
Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: I listen to music. (Mình nghe nhạc.)
Student 2: You listen to music? Cool. (Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó.)
A. LISTENING
Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: What’s that? (Kia là gì vậy?)
Student 2: It’s a goat. (Đó là một con dê.)
Audio script: Listen and tick the box. There is one example Teacher: Good morning, open your book. Students: Yes, teacher. Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box. 1.Student 1: Linh’s hungry. Student 2: I’m hungry, too. 2.Student 1: What shape is it? Student 2: It’s a triangle. 3. Student 1: How many books are there? Student 2: 13 books. 4.Student 1: I listen to music. Student 2: You listen to music? Cool. 5. Student 1: What’s that? Student 2: It’s a goat. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu vào ô. Có một ví dụ mẫu. Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô. Các em thấy dấu tích (√) chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh dấu vào ô. 1. Học sinh 1: Linh đói rồi. Học sinh 2: Mình cũng đói. 2. Học sinh 1: Hình đó là hình gì? Học sinh 2: Đó là hình tam giác. 3. Học sinh 1: Có bao nhiêu quyển sách? Học sinh 2: Có 13 quyển sách. 4. Học sinh 1: Mình nghe nhạc. Học sinh 2: Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó. 5. Học sinh 1: Cái kia là gì vậy? Học sinh 2: Đó là một con dê. |
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
I’m eleven years old.
I’m eleven years old. (Mình 11 tuổi.)
=> X
Sửa: I’m ten years old. (Mình 10 tuổi.)
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
Close your book, please!
Close yourbook,please!(Làmơnđóngsáchlại!)
=> √
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
This is a queen.
Thisisaqueen.(Đâylàmộtvịnữhoàng.)
=> √
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
There are thirteen cats.
Therearethirteencats.(Có13chúmèo.)
=> X
Sửa:Therearetwelvecats. (Có12chú mèo.)
C. WRITING
I. Look and complete.
| 1. It’s a d_ _ _
|
It’s a duck. (Đó là một con vịt.)
C. WRITING
I. Look and complete.
| 2. It’s a tr_ _ _ _ _ _
|
It’s a triangle. (Đó là một hình tam giác.)
C. WRITING
I. Look and complete.
| 3. Let’s play s_ _ _ _ _
|
Let’s play soccer. (Hãy cùng chơi bóng đá.)
C. WRITING
I. Look and complete.
| 4. There are t_____cookies.
|
There are twentycookies. (Có 20 chiếc bánh quy.)
II. Reorder the words to make correct sentences.
this/ What/ is/ ?
___________________________________________________________?
What is this? (Cái gì đây?)
II. Reorder the words to make correct sentences.
favorite/ What/ your/ color/ is/ ?
___________________________________________________________?
What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
II. Reorder the words to make correct sentences.
are/ There/ six/ dogs/ .
___________________________________________________________.
There are six dogs. (Có 6 chú chó.)








