Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 279 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: Linh’s hungry. (Linh đói rồi.)

Student 2: I’m hungry, too. (Mình cũng đói.)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What shape is it? (Hình đó là hình gì?)

Student 2: It’s a triangle. (Đó là hình tam giác.)

Đoạn văn

B. READING

I. Read and match.

1. Stand

a. down!

2. Hands

b. a line!

3. Be

c. up!

4. Make

d. quiet!

3. Tự luận
1 điểm

Stand

Xem đáp án

1 – c: Stand up! (Đứng lên!)

4. Tự luận
1 điểm

Hands

Xem đáp án

2 – a: Hands down! (Bỏ tay xuống!)

5. Tự luận
1 điểm

Be

Xem đáp án

3 – d : Be quiet! (Giữ yên lặng!)

6. Tự luận
1 điểm

Make

Xem đáp án

4 – b: Make a line! (Xếp thành một hàng thẳng!)

7. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: How many books are there? (Có bao nhiêu quyển sách?)

Student 2: 13 books. (Có 13 quyển sách.)

8. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: I listen to music. (Mình nghe nhạc.)

Student 2: You listen to music? Cool. (Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó.)

9. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What’s that? (Kia là gì vậy?)

Student 2: It’s a goat. (Đó là một con dê.)

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example

Teacher: Good morning, open your book.

Students: Yes, teacher.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

1.Student 1: Linh’s hungry.

Student 2: I’m hungry, too.

2.Student 1: What shape is it?

Student 2: It’s a triangle.

3. Student 1: How many books are there?

Student 2: 13 books.

4.Student 1: I listen to music.

Student 2: You listen to music? Cool.

5. Student 1: What’s that?

Student 2: It’s a goat.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu vào ô. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô.

Các em thấy dấu tích (√) chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh dấu vào ô.

1. Học sinh 1: Linh đói rồi.

Học sinh 2: Mình cũng đói.

2. Học sinh 1: Hình đó là hình gì?

Học sinh 2: Đó là hình tam giác.

3. Học sinh 1: Có bao nhiêu quyển sách?

Học sinh 2: Có 13 quyển sách.

4. Học sinh 1: Mình nghe nhạc.

Học sinh 2: Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó.

5. Học sinh 1: Cái kia là gì vậy?

Học sinh 2: Đó là một con dê.

10. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

I’m eleven years old.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  I’m eleven years old. (ảnh 1)

Xem đáp án

I’m eleven years old. (Mình 11 tuổi.)

=> X

Sửa: I’m ten years old. (Mình 10 tuổi.)

11. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

Close your book, please!II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  Close your book, please! (ảnh 1)

Xem đáp án

Close yourbook,please!(Làmơnđóngsáchlại!)

=>

12. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

This is a queen.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  This is a queen. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thisisaqueen.(Đâylàmộtvịnữhoàng.)

=>

13. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

There are thirteen cats.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  There are thirteen cats. (ảnh 1)

Xem đáp án

Therearethirteencats.(Có13chúmèo.)

=> X

Sửa:Therearetwelvecats. (Có12chú mèo.)

14. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        1.  It’s a d_ _ _    (ảnh 1)

1. It’s a d_ _ _

 

Xem đáp án

It’s a duck. (Đó là một con vịt.)

15. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        2.  It’s a tr_ _ _ _ _ _    (ảnh 1)

2. It’s a tr_ _ _ _ _ _

 

Xem đáp án

It’s a triangle. (Đó là một hình tam giác.)

16. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        3.  Let’s play s_ _ _ _ _    (ảnh 1)

3. Let’s play s_ _ _ _ _

 

Xem đáp án

Let’s play soccer. (Hãy cùng chơi bóng đá.)

17. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        4. There are t _ _ _ _ _ cookies.    (ảnh 1)

4. There are t_____cookies.

 

Xem đáp án

There are twentycookies. (Có 20 chiếc bánh quy.)

18. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

this/ What/ is/ ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

What is this? (Cái gì đây?)

19. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

favorite/ What/ your/ color/ is/ ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

20. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

are/ There/ six/ dogs/ .

___________________________________________________________.

Xem đáp án

There are six dogs. (Có 6 chú chó.)