Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2126 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
1. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: Linh’s hungry. (Linh đói rồi.)

Student 2: I’m hungry, too. (Mình cũng đói.)

2. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án
A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What shape is it? (Hình đó là hình gì?)

Student 2: It’s a triangle. (Đó là hình tam giác.)

3. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: How many books are there? (Có bao nhiêu quyển sách?)

Student 2: 13 books. (Có 13 quyển sách.)

4. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: I listen to music. (Mình nghe nhạc.)

Student 2: You listen to music? Cool. (Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó.)

5. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and tick (√) the box. There is one example.

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING  Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What’s that? (Kia là gì vậy?)

Student 2: It’s a goat. (Đó là một con dê.)

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example

Teacher: Good morning, open your book.

Students: Yes, teacher.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

1.Student 1: Linh’s hungry.

Student 2: I’m hungry, too.

2.Student 1: What shape is it?

Student 2: It’s a triangle.

3. Student 1: How many books are there?

Student 2: 13 books.

4.Student 1: I listen to music.

Student 2: You listen to music? Cool.

5. Student 1: What’s that?

Student 2: It’s a goat.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu vào ô. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô.

Các em thấy dấu tích (√) chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh dấu vào ô.

1. Học sinh 1: Linh đói rồi.

Học sinh 2: Mình cũng đói.

2. Học sinh 1: Hình đó là hình gì?

Học sinh 2: Đó là hình tam giác.

3. Học sinh 1: Có bao nhiêu quyển sách?

Học sinh 2: Có 13 quyển sách.

4. Học sinh 1: Mình nghe nhạc.

Học sinh 2: Bạn nghe nhạc à? Tuyệt đó.

5. Học sinh 1: Cái kia là gì vậy?

Học sinh 2: Đó là một con dê.

Đoạn văn

B. READING

I. Read and match.

1. Stand

a. down!

2. Hands

b. a line!

3. Be

c. up!

4. Make

d. quiet!

6. Tự luận
• 1 điểm
Stand
Xem đáp án

1 – c: Stand up! (Đứng lên!)

7. Tự luận
• 1 điểm
Hands
Xem đáp án

2 – a: Hands down! (Bỏ tay xuống!)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Be
Xem đáp án

3 – d : Be quiet! (Giữ yên lặng!)

9. Tự luận
• 1 điểm
Make
Xem đáp án

4 – b: Make a line! (Xếp thành một hàng thẳng!)

10. Tự luận
• 1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

I’m eleven years old.
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  I’m eleven years old. (ảnh 1)
Xem đáp án

I’m eleven years old. (Mình 11 tuổi.)

=> X

Sửa: I’m ten years old. (Mình 10 tuổi.)

11. Tự luận
• 1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

Close your book, please!
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  Close your book, please! (ảnh 1)
Xem đáp án

Close yourbook,please!(Làmơnđóngsáchlại!)

=> √

12. Tự luận
• 1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

This is a queen.
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  This is a queen. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thisisaqueen.(Đâylàmộtvịnữhoàng.)

=> √

13. Tự luận
• 1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

There are thirteen cats.
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  There are thirteen cats. (ảnh 1)
Xem đáp án

Therearethirteencats.(Có13chúmèo.)

=> X

Sửa:Therearetwelvecats. (Có12chú mèo.)

14. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        1.  It’s a d_ _ _    (ảnh 1)

1. It’s a d_ _ _

 

Xem đáp án

It’s a duck. (Đó là một con vịt.)

15. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        2.  It’s a tr_ _ _ _ _ _    (ảnh 1)

2. It’s a tr_ _ _ _ _ _

 

Xem đáp án

It’s a triangle. (Đó là một hình tam giác.)

16. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        3.  Let’s play s_ _ _ _ _    (ảnh 1)

3. Let’s play s_ _ _ _ _

 

Xem đáp án
Let’s play soccer. (Hãy cùng chơi bóng đá.)
17. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete.

C. WRITING  I. Look and complete.        4. There are t _ _ _ _ _ cookies.    (ảnh 1)

4. There are t_____cookies.

 

Xem đáp án

There are twentycookies. (Có 20 chiếc bánh quy.)

18. Tự luận
• 1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

this/ What/ is/ ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

What is this? (Cái gì đây?)

19. Tự luận
• 1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

favorite/ What/ your/ color/ is/ ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

20. Tự luận
• 1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

are/ There/ six/ dogs/ .

___________________________________________________________.

Xem đáp án

There are six dogs. (Có 6 chú chó.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả