Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 288 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

I.Listen and number the pictures. There is one example.

A. LISTENING  I. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

1.

Nội dung nghe: P – p – pen (cây bút mực)

2.

Nội dung nghe: Q – q – question (câu hỏi)

3.

Nội dung nghe: O – orange(quả cam)

4.

Nội dung nghe: N – nine (số chín)

Audio script:

Listen and number the pictures. There is one example.

N – n – nose 

Can you see number 0? Now you listen and number the pictures.

1. P – p – pen

2. Q – q – question

3. O – orange

4.N – nine

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ mẫu.

N – n – nose (cái mũi)

Các em thấy số 0 chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh số vào các bức tranh.

1. P – p – pen (cây bút mực)

2. Q – q – question (câu hỏi)

3. O – orange (quả cam)

4. N – nine (số chín)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What shape is it? (Học sinh 1: Hình đó là hình gì?)

Student 2: It’s a rectangle. (Học sinh 2: Đó là hình chữ nhật.)

3. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: How are you? (Học sinh 1: Bạn khỏe không?)

Student 2: I’m happy. (Học sinh 2: Mình vui.)

4. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: How many circles are there? (Học sinh 1: Có bao nhiêu hình tròn?)

Student 2: 14 circles. (Học sinh 2: Có 14 hình tròn.)

5. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: Let’s play hopscotch. (Học sinh 1: Chúng ta chơi nhảy lò cò nhé?)

Student 2: Hopscotch? Okay. (Học sinh 2: Nhảy lò cò à? Được thôi.)

 

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example

Sue: Hey, Bill, what’s that?

Bill: It’s a pig.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

5. Student 1: What shape is it?

Student 2: It’s a rectangle.

6. Student 1: How are you?

Student 2: I’m happy.

7. Student 1: How many circles are there?

Student 2: 14 circles.

8.Student 1: Let’s play hopscotch.

Student 2: Hopscotch? Okay.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu vào ô. Có một ví dụ mẫu.

Sue: Này Bill, cái đó là gì vậy?

Bill: Đó là một con heo.

Các bạn thấy dấu tích (√) chứ? Bây giờ hãy nghe và đánh dấu vào ô.

5. Học sinh 1: Hình đó là hình gì?

Học sinh 2: Đó là hình chữ nhật.

6. Học sinh 1: Bạn khỏe không?

Học sinh 2: Mình vui.

7. Học sinh 1: Có bao nhiêu hình tròn?

Học sinh 2: Có 14 hình tròn.

8. Học sinh 1: Chúng ta chơi nhảy lò cò nhé.

Học sinh 2: Nhảy lò cò à? Được thôi.

6. Tự luận
1 điểm

B. READING

I. Read and draw lines.

B. READING I. Read and draw lines. (ảnh 1)

Xem đáp án

B. READING I. Read and draw lines. (ảnh 2)

1.I have a robot. (Mình có một con người máy.)

2.I’m sad. (Mình đang buồn.)

3.It’s a duck. (Đó là một con vịt.)

4.I can see a tiger. (Mình có thể nhìn thấy một con hổ.)

7. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle.

1.

II. Look and circle.  1.           Hands up.     Hands down. (ảnh 1)

Hands up.

Hands down.

Xem đáp án

Hands down. (Bỏ tay xuống)

8. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle.

2.

II. Look and circle.  2.           She’s thirsty.     She’s bored. (ảnh 1)

She’s thirsty.

She’s bored.

Xem đáp án

She’s thirsty. (Cô ấy đang khát.)

9. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle.

3.

II. Look and circle.  3.           Happy birthday.     Merry Christmas. (ảnh 1)

Happy birthday.

Merry Christmas.

Xem đáp án

Merry Christmas (Giáng Sinh an lành)

10. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

How many pens are there?

Fourteen pens.III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). How many pens are there?  Fourteen pens. (ảnh 1)

Xem đáp án

How many pens are there? (Có bao nhiêu cái bút?)

Fourteen pens. (14 cái bút.)

=>

11. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

What's that?

It's a cow.III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  What's that?  It's a cow. (ảnh 1)

Xem đáp án

What’s that? (Con gì vậy?)

It’s a cow. (Đó là một con bò.)

=> √

12. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

Let's play tag.

OK.III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  Let's play tag.  OK. (ảnh 1)

Xem đáp án

Let’s play tag. (Cùng chơi đuổi bắt đi.)

OK. (Được thôi.)

=> √

13. Tự luận
1 điểm

III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

What do you do on weekends?

I ride my bike.III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  What do you do on weekends?  I ride my bike. (ảnh 1)

Xem đáp án

What do you do on weekends? (Cậu làm gì vào cuối tuần?)

I ride my bike. (Mình đạp xe đạp.)

=> X

Sửa: I eat snacks. (Mình ăn đồ ăn vặt.)

14. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Reorder the letters.

C. WRITING  I. Reorder the letters.     s e r a q (ảnh 1)

seraq

Xem đáp án

square (n): hình vuông

15. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Reorder the letters.

C. WRITING  I. Reorder the letters.  a t o g (ảnh 1)

atog

Xem đáp án

goat (n): con dê

16. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Reorder the letters.

C. WRITING  I. Reorder the letters.  r g y h n u (ảnh 1)

rgyhnu

Xem đáp án

hungry (adj): đói bụng

17. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Reorder the letters.

C. WRITING  I. Reorder the letters.     m a u r l e l b (ảnh 1)

maurlelb

Xem đáp án

umbrella (n): cái ô

18. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

from/ you/ Where/ are / ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

Where are you from? (Cậu đến từ đâu vậy?)

19. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

there/ how many/ are/ circles / ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

How many circles are there? (Có bao nhiêu hình tròn vậy?)

20. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

is/ What/ it/ shape / ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

What shape is it? (Nó hình gì?)