Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1
20 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
A. LISTENING
I. Listen and circle four pictures. There is one example.


1.
Nội dung nghe: O – o – octopus (con bạch tuộc)
2.
Nội dung nghe: P – p – penguin (chim cánh cụt)
3.
Nội dung nghe: Q – q – queen (nữ hoàng)
4.
Nội dung nghe: N – n – nose (cái mũi)
Audio script: Listen and circle four pictures. There is one example N – n – nut Can you see the circle? Now you listen and circle four pictures. 1. O – o – octopus 2. P – p – penguin 3. Q – q – queen 4. N – n – nose | Dịch bài nghe: Hãy nghe và khoanh tròn bốn bức tranh. Có một ví dụ. N – n – nut (quả hạch) Bạn có thấy vòng tròn trong ví dụ không? Bây giờ bạn hãy nghe và khoanh tròn bốn bức tranh. 1. O – o – octopus (con bạch tuộc) 2. P – p – penguin (chim cánh cụt) 3. Q – q – queen (nữ hoàng) 4. N – n – nose (cái mũi) |
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: How are you?
Student 2: I’m sad.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Bạn khỏe không?
Học sinh 2: Mình buồn.
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: What shape is it?
Student 2: It’s a square.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Đây là hình gì?
Học sinh 2: Đây là hình vuông.
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: There are 18 dogs.
Student 2: Eighteen? Okay.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Có 18 con chó.
Học sinh 2: Mười tám à? Được rồi.
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.


Thông tin: Student 1: Let’s play hide and seek.
Student 2: Hide and seek? Yes, OK.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé.
Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi
Audio script: Listen and tick the box. There is one example Teacher: Good morning, open your book. Students: Yes, teacher. Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box. 5. Student 1: How are you? Student 2: I’m sad. 6. Student 1: What shape is it? Student 2: It’s a square. 7. Student 1: There are 18 dogs. Student 2: Eighteen? Okay. 8. Student 1: Let’s play hide and seek. Student 2: Hide and seek? Yes, OK. | Dịch bài nghe: Hãy nghe và đánh dấu ✔ vào ô. Có một ví dụ. Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô/ thầy. Bạn có thấy dấu ✔ chưa? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu vào ô. 5. Học sinh 1: Bạn khỏe không? Học sinh 2: Mình buồn. 6. Học sinh 1: Đây là hình gì? Học sinh 2: Đây là hình vuông. 7. Học sinh 1: Có 18 con chó. Học sinh 2: Mười tám à? Được rồi. 8. Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé. Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi. |
B. READING
I. Choose the correct answer.
Where are you _________?
from
there
do
A
Where are you from? (Bạn đến từ đâu vậy?)
_________ sixteen birds.
Are there
Are
There are
C
Cấu trúc nói có nhiều cái gì: There are + số đếm + danh từ số nhiều.
There aresixteen birds.(Có 16 chú chim.)
_________ a cow.
It
Is
It’s
C
It’sa cow.(Đó là một con bò.)
What _________ is it? – It’s a circle.
shape
animal
color
A
Vì câu trả lời mang nội dung về hình dạng nên câu hỏi cũng phải là câu hỏi về hình dạng
What shape is it? – It’s a circle.
(Nó hình gì vậy? – Đó là một hình tròn.)
_________ from Ha Noi.
I
I’m
There
B
Cấu trúc nói ai đó đến từ đâu:Chủ ngữ + to be + from + địa điểm.
I’m from Ha Noi. (Mình đến từ Hà Nội.)
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
It’s a duck.
It’s a duck. (Đó là một con vịt.)
=> √
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
She’s hungry.
She’s hungry. (Cô ấy đang đói.)
=> X
Sửa: She’s thirsty. (Cô ấy đang khát.)
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
This is a penguin.
This is a penguin. (Đây là một con chim cánh cụt.)
=> √
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
There are eighteen flowers.
There are eighteen flowers. (Có 18 bông hoa.)
=> X
Sửa: There are fifteen flowers. (Có 15 bông hoa.)
C. WRITING
I. Look and complete the words.

_ a _
sad (adj): buồn bã
C. WRITING
I. Look and complete the words.

g _ _ t
goat (n): con dê
C. WRITING
I. Look and complete the words.

r_c__n__e
rectangle (n): hình chữ nhật
II. Reorder the words to make correct sentences.
pig/ It’s/ a /.
___________________________________________________________.
It’s a pig. (Đó là một chú lợn.)
II. Reorder the words to make correct sentences.
My/ Linda/ is/ name /.
___________________________________________________________.
My name is Linda. (Tên mình là Linda.)
II. Reorder the words to make correct sentences.
many/ circles/ How/ there/ are / ?
___________________________________________________________?
How many circles are there? (Có bao nhiêu hình tròn vậy?)




