Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 285 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING

I. Listen and circle four pictures. There is one example.

A. LISTENING I. Listen and circle four pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. LISTENING I. Listen and circle four pictures. There is one example. (ảnh 2)

1.

Nội dung nghe: O – o – octopus (con bạch tuộc)

2.

Nội dung nghe: P – p – penguin (chim cánh cụt)

3.

Nội dung nghe: Q – q – queen (nữ hoàng)

4.

Nội dung nghe: N – n – nose (cái mũi)

 

Audio script:

Listen and circle four pictures. There is one example

N – n – nut 

Can you see the circle? Now you listen and circle four pictures.

1. O – o – octopus

2. P – p – penguin

3. Q – q – queen 

4. N – n – nose

Dịch bài nghe:

Hãy nghe và khoanh tròn bốn bức tranh. Có một ví dụ.

N – n – nut (quả hạch)

Bạn có thấy vòng tròn trong ví dụ không?

Bây giờ bạn hãy nghe và khoanh tròn bốn bức tranh.

1. O – o – octopus (con bạch tuộc)

2. P – p – penguin (chim cánh cụt)

3. Q – q – queen (nữ hoàng)

4. N – n – nose (cái mũi)

2. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: How are you?

Student 2: I’m sad.

Dịch nghĩa: Học sinh 1: Bạn khỏe không?

Học sinh 2: Mình buồn.

3. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: What shape is it?

Student 2: It’s a square.

Dịch nghĩa: Học sinh 1: Đây là hình gì?

Học sinh 2: Đây là hình vuông.

4. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: There are 18 dogs.

Student 2: Eighteen? Okay.

Dịch nghĩa: Học sinh 1: Có 18 con chó.

Học sinh 2: Mười tám à? Được rồi.

5. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example.

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Thông tin: Student 1: Let’s play hide and seek.

Student 2: Hide and seek? Yes, OK.

Dịch nghĩa: Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé.

Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi

 

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example

Teacher: Good morning, open your book.

Students: Yes, teacher.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

5. Student 1: How are you?

Student 2: I’m sad.

6. Student 1: What shape is it?

Student 2: It’s a square.

7. Student 1: There are 18 dogs.

Student 2: Eighteen? Okay.

8. Student 1: Let’s play hide and seek.

Student 2: Hide and seek? Yes, OK.

Dịch bài nghe:

Hãy nghe và đánh dấu vào ô. Có một ví dụ.

Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào.

Học sinh: Vâng ạ, thưa cô/ thầy.

Bạn có thấy dấu chưa? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu vào ô.

5. Học sinh 1: Bạn khỏe không?

Học sinh 2: Mình buồn.

6. Học sinh 1: Đây là hình gì?

Học sinh 2: Đây là hình vuông.

7. Học sinh 1: Có 18 con chó.

Học sinh 2: Mười tám à? Được rồi.

8. Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé.

Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Choose the correct answer.

Where are you _________?

from

there

do

Xem đáp án

A

Where are you from? (Bạn đến từ đâu vậy?)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ sixteen birds.    

Are there

Are

There are

Xem đáp án

C

Cấu trúc nói có nhiều cái gì: There are + số đếm + danh từ số nhiều.

There aresixteen birds.(Có 16 chú chim.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ a cow.    

It

Is

It’s

Xem đáp án

C

It’sa cow.(Đó là một con bò.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What _________ is it? – It’s a circle.    

shape

animal

color

Xem đáp án

A

Vì câu trả lời mang nội dung về hình dạng nên câu hỏi cũng phải là câu hỏi về hình dạng

What shape is it? – It’s a circle.

(Nó hình gì vậy? – Đó là một hình tròn.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ from Ha Noi.     

I

I’m

There

Xem đáp án

B

Cấu trúc nói ai đó đến từ đâu:Chủ ngữ + to be + from + địa điểm.

I’m from Ha Noi. (Mình đến từ Hà Nội.)

11. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

It’s a duck.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  It’s a duck. (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s a duck. (Đó là một con vịt.)

=> √

12. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

She’s hungry.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  She’s hungry. (ảnh 1)

Xem đáp án

She’s hungry. (Cô ấy đang đói.)

=> X

Sửa: She’s thirsty. (Cô ấy đang khát.)

13. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

This is a penguin.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  This is a penguin. (ảnh 1)

Xem đáp án

This is a penguin. (Đây là một con chim cánh cụt.)

=> √

14. Tự luận
1 điểm

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).

There are eighteen flowers.II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).  There are eighteen flowers. (ảnh 1)

Xem đáp án

There are eighteen flowers. (Có 18 bông hoa.)

=> X

Sửa: There are fifteen flowers. (Có 15 bông hoa.)

15. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.  _ a _ (ảnh 1)

_ a _

Xem đáp án

sad (adj): buồn bã

16. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.     g _ _ t (ảnh 1)

g _ _ t

Xem đáp án

goat (n): con dê

17. Tự luận
1 điểm

C. WRITING

I. Look and complete the words.

C. WRITING  I. Look and complete the words.     r _ c _ _ n _ _ e (ảnh 1)

r_c__n__e

Xem đáp án

rectangle (n): hình chữ nhật

18. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

pig/ It’s/ a /.

___________________________________________________________.

Xem đáp án

It’s a pig. (Đó là một chú lợn.)

19. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

My/ Linda/ is/ name /.

___________________________________________________________.

Xem đáp án

My name is Linda. (Tên mình là Linda.)

20. Tự luận
1 điểm

II. Reorder the words to make correct sentences.

many/ circles/ How/ there/ are / ?

___________________________________________________________?

Xem đáp án

How many circles are there? (Có bao nhiêu hình tròn vậy?)