
32 câu hỏi
proton và electron.
electron và neutron.
proton và neutron.
proton.
Đáp án đúng là C
1; 2; 3.
2; 3; 4.
1; 3; 4.
1; 2; 4.
Đáp án đúng là B
1, 4, 9 và 16.
1, 2, 3 và 4.
2, 6, 10 và 14.
2, 8, 18 và 32.
Đáp án đúng là B
8 và 18.
2 và 8.
8 và 8.
18 và 32.
Đáp án đúng là A
Bán kính nguyên tử.
Hóa trị trong công thức oxide cao nhất.
Độ âm điện của nguyên tử.
Số lớp electron trong nguyên tử.
Đáp án đúng là D
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
tính acid giảm dần, tính phi kim tăng dần.
tính kim loại tăng dần, tính base giảm dần.
Đáp án đúng là B
XH2.
XH4.
XH.
XH3.
Đáp án đúng là D
ns2np5.
ns2np3.
ns2np1.
ns2np6.
Đáp án đúng là D
kim loại kiềm gần kề.
kim loại kiềm thổ gần kề.
nguyên tử halogen gần kề.
nguyên tử khí hiếm gần kề.
Đáp án đúng là D
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Tan nhiều trong nước.
Khó bay hơi.
Nhiệt độ sôi thấp.
Đáp án đúng là D
lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với ion dương kim loại.
cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
Đáp án đúng là B
Na2SO4.
NH4HCO3.
CaCl2.
Al(NO3)3.
Đáp án đúng là C
K2O.
NaCl.
AlCl3.
H2S.
Đáp án đúng là C
1.
4.
3.
2.
Đáp án đúng là D
giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
bởi lực hút tĩnh điện giữa hai lưỡng cực tạm thời.
giữa ion kim loại với electron tự do.
giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Đáp án đúng là A
ion.
hạt proton.
hạt neutron.
nguyên tử khí hiếm.
Đáp án đúng là D
10.
16.
18.
26.
Đáp án đúng là C
+24.
+11.
+29.
+19.
Đáp án đúng là D
chu kỳ 3, nhóm IA.
chu kỳ 4, nhóm IB.
chu kỳ 4, nhóm VIB.
chu kỳ 3, nhóm VIA.
Đáp án đúng là C
Z, Y, X.
Y, Z, X.
X, Y, Z.
Y, X, Z.
Đáp án đúng là C
X, Y, T.
X, T, Y.
T, X, Y.
T, Y, X.
Đáp án đúng là A
X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính.
XO3, H2XO4, tính acid.
XO2, H2XO3, tính acid.
XO, X(OH)2, tính base.
Đáp án đúng là C
X (Z=20).
Y (Z=35).
Z (Z=19).
T (Z=16).
Đáp án đúng là B
XY2, hợp chất ion.
X2Y3, hợp chất cộng hóa trị.
X2Y, hợp chất ion.
X3Y2, hợp chất cộng hóa trị.
Đáp án đúng là A
Rb2O.
Li2O.
K2O.
Na2O.
Đáp án đúng là A
0 và 2.
5 và 2.
4 và 3.
2 và 2.
Đáp án đúng là A
H2S, Na2O, AlCl3.
NH4NO3, H2O, HCl.
H2, H2O, NH3.
H2O, CO2, Al2S3.
Đáp án đúng là D
O2.
C3H4.
CH3NH2.
H2S.
Đáp án đúng là C
a. Cấu hình electron: 1s22s22p63s2
ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA
b. X có xu hướng nhường 2e tạo thành ion dương khi hình thành liên kết hóa học
X X2+ + 2e
1s22s22p63s21s22s22p6
a. Liên kết cộng hóa trị có cực: HCl
Liên kết cộng hóa trị không cực: N2
b. Công thức electron:
;![]()
Công thức Lewis:
;![]()
Công thức cấu tạo: H - Cl; N ≡ N
K2O là hợp chất ion nên có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
HF và C2H6 là hợp chất cộng hóa trị nên nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Mặt khác HF tạo được liên kết hydrogen liên phân tử còn C2H6 không tạo được liên kết hydrogen, do đó nhiệt độ nóng chảy của HF cao hơn C2H6.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















