
32 câu hỏi
X và Y đều là các phi kim.
X là phi kim, Y là kim loại.
X và Y đều là các kim loại.
X và Y đều là các khí hiếm.
Đáp án đúng là C
cation và electrong tự do.
cation và anion.
electron và hạt nhân nguyên tử.
các ion mang điện tích dương.
Đáp án đúng là B
3p, 3d, 3f.
3s, 3p.
3s, 3d, 3f.
3s, 3p, 3d.
Đáp án đúng là D
H2O.
HCl.
NaCl.
NH3.
Đáp án đúng là C
Z và Y.
X và Y.
Y và T.
X và T.
Đáp án đúng là B
S, O, N.
O, N, P.
F, O, N.
F, Cl, N.
Đáp án đúng là C
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
số proton.
số khối.
số neutron và số proton.
số neutron.
Đáp án đúng là A
18, 8, 10.
18, 10, 8.
18, 8, 8.
16, 8, 8.
Đáp án đúng là C
nguyên tử halogen gần kề.
kim loại kiềm gần kề.
nguyên tử khí hiếm gần kề.
kim loại kiềm thổ gần kề.
Đáp án đúng là C
số thứ tự của nhóm.
so electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
số thứ tự của ô nguyên tố.
số thứ tự của chu kỉ,
Đáp án đúng là C
X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
X và Y cùng số neutron.
X và Z có cùng số khối.
Đáp án đúng là D
Số electron.
Số electron hóa trị.
Số electron ở phân lớp ngoài cùng.
Số lớp electron.
Đáp án đúng là D
HF.
NH3.
C2H5OH.
C2H6.
Đáp án đúng là D
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p5.
Đáp án đúng là A
1 electron.
3 electron.
2 electron.
4 electron.
Đáp án đúng là A
Dẫn điện ở trạng thái rắn.
Dễ tan trong dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Khó tan trong nước.
Đáp án đúng là C
electron và proton.
electron, proton và neutron.
neutron và electron.
proton và neutron.
Đáp án đúng là B
Hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
Nước hóa đá dưới 0 oC.
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác.
Cho đường hòa tan với nước muối.
Đáp án đúng là C
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
Đáp án đúng là A
KBr, MgO, K2O.
CH4, HBr, CO2.
H2O, K2O, CO2.
KBr, CS2, MgS.
Đáp án đúng là A
kim loại.
cho – nhận.
ion.
cộng hoá trị.
Đáp án đúng là D
Liên kết bội là liên kết đôi.
Liên kết bội có hai liên kết ().
Liên kết ba gồm 2 liên kết () và một liên kết ().
Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết ().
Đáp án đúng là D
H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4.
H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3.
HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3.
H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.
Đáp án đúng là C
Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH.
Mg(OH)2 < Al(OH)3 < NaOH < KOH.
KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2.
Al(OH)3 < NaOH < KOH < Mg(OH)2.
Đáp án đúng là A
5.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là D
ion Na+ và ion O2-.
nguyên tử Na và nguyên tử O.
ion Na- và ion O+.
ion Na và ion O2-.
Đáp án đúng là A
H2O, HCl, NH3.
O2, H2O, NH3.
HCl, N2, H2S.
HCl, Cl2, H2O.
Đáp án đúng là A

- Xác định đúng nhóm VIA: 0,25 đ
- Viết đúng công thức oxide cao nhất SO3: 0,25 đ
- Viết đúng công thức hydroxide H2SO4: 0,25 đ.
Viết đúng sự hình thành ion: 0,25đ
Viết đúng phương trình ion hoặc pt phân tử: 0,25đ
Khi kim loại calcium kết hợp với phi kim oxygen, tạo thành các ion Ca2+ và O2-. Các ion này tích điện trái dấu sẽ hút nhau tạo thành liên kết ion.
Quá trình biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử CaO như sau:
Ca → Ca2+ + 2e
O + 2e → O2-
Ca2+ + O2- → CaO
a. Do ảnh hưởng của liên kết hydrogen nên nước đá (rắn) có cấu trúc tứ diện (cấu trúc rỗng) làm cho khối lượng riêng của nước đá nhỏ hơn nước lỏng. Vì vậy nước đá nổi lên trên nước lỏng. (0,25 đ)
b. Nhiệt độ sôi của nước (H2O) lớn hơn rất nhiều so với ammonia (NH3) và methane (CH4) vì phân tử H2O và NH3 có liên kết hydrogen trong phân tử (còn CH4 không có); do độ âm đến O > N nên liên kết hydrogen trong H2O bền hơn trong NH3. (0,5đ)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















