
28 câu hỏi
Neutron.
Electron.
Neutron và proton.
Proton.
Chọn B
electron.
proton và electron.
neutron.
proton.
proton.
neutron.
electron.
neutron và electron.
được cấu tạo nên bởi các hạt không mang điện.
có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt proton.
có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt neutron.
Số khối.
Số electron.
Số neutron.
Nguyên tử khối.
số khối.
số hạt neutron.
số hạt proton.
số hạt neutron và số hạt proton.
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
\({}_{19}^9Fe.\)
\({}_9^{19}F.\)
\({}_9^{19}Fe.\)
\({}_{19}^9F.\)
1.
2.
3.
4.
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
đám mây chứa electron có dạng hình số tám nổi.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà tại đó xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất.
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
1.
2.
3
4.
1s22s22p3.
1s22s32p4.
1s22s22p5.
1s22s12p6.
X có 17 electron trong nguyên tử.
X là một phi kim.
Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm VA.
X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn.
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
số lớp electron của nguyên tử nguyên tố đó.
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó.
tổng số electron lớp ngoài cùng và phân lớp sát lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó.
2 nguyên tố.
8 nguyên tố.
10 nguyên tố.
18 nguyên tố.
số hiệu nguyên tử.
khối lượng nguyên tử.
cấu hình electron.
số khối.
6.
8.
15.
16.
chu kì 4.
nhóm VIA.
chu kì 7.
nhóm IIIA.
a. Đúng.
b. Sai vì số hiệu nguyên tử của nhôm là 13.
c. Sai vì nhôm có 3 electron lớp ngoài cùng.
d. Đúng.
a. Đúng.
b. Sai vì số electron = số proton = 12.
c. Đúng.
d. Sai vì kí hiệu của nguyên tử Mg trên là \[{}_{12}^{24}Mg.\]
Cấu hình electron của A: 1s22s22p63s2.
a. Sai vì A thuộc ô thứ 12.
b. Sai vì A thuộc nhóm IIA.
c. Đúng.
d. Đúng.
a. Sai vì nguyên tử nitrogen có số electron = số proton = 7.
b. Đúng.
c. Đúng.
d. Sai vì nitrogen là phi kim.
Có 1amu = 1,6605.10-27kg.
Þ Khối lượng của nguyên tử Ca theo amu là: \(\frac{{66,{{5495.10}^{--27}}}}{{1,{{6605.10}^{ - 27}}}} = 40\,amu\)
Biểu diễn cấu hình electron theo AO:
Theo bài ra, có hệ phương trình:
\[\left\{ \begin{array}{l}2Z + N = 116\\2Z - N = 24\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}Z = 35\\N = 46\end{array} \right.\]
Vậy nguyên tử R thuộc ô thứ 35.
Gọi x, y lần lượt là số electron trên phân lớp ngoài cùng của X và Y.
Theo bài ra, ta có hệ phương trình:
\[\begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{\rm{ }} + {\rm{ }}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} = 10}\\{6{\rm{ }} + {\rm{ }}x{\rm{ }} - {\rm{ }}y{\rm{ }} = {\rm{ }}8}\end{array}} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x + y = 6\\x - y = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 4\\y = 2\end{array} \right.\end{array}\]
Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p4. Vậy X thuộc nhóm VIA (do 6 electron hoá trị, nguyên tố p).
Cấu hình electron của Y: 1s22s22p2. Vậy Y thuộc nhóm IVA (do 4 electron hoá trị, nguyên tố p).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















