
31 câu hỏi
proton.
electron.
neutron.
hạt nhân.
Đáp án đúng là B
+ 1,602.10-19C (coulomb).
– 9,11.10-19C (coulomb).
– 1,602.10-17C (coulomb).
– 1,602.10-19C (coulomb).
Đáp án đúng là D
lần.
1836 lần.
lần.
1 lần.
Đáp án đúng là B
100 lần.
10.000 lần.
100.000 lần.
1.000 lần.
Đáp án đúng là B
có cùng điện tích hạt nhân.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng số khối.
có cùng số neutron trong hạt nhân.
Đáp án đúng là A
Số proton.
Số neutron.
Số khối.
Nguyên tử khối.
Đáp án đúng là A
số neutron.
số electron.
số nucleon.
số đơn vị điện tích hạt nhân.
Đáp án đúng là A
+ 12.
12.
24.
12+.
Đáp án đúng là A
X, Y.
Y, Z.
X, Z.
X, Y, Z.
Đáp án đúng là C
chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay bầu dục.
electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.
các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.
Đáp án đúng là A
85%.
90%.
95%.
80%.
Đáp án đúng là B
.
.
.
.
Đáp án đúng là A
3.
5.
4.
7.
Đáp án đúng là C
Lớp L và 18e.
Lớp L và 8e.
Lớp M và 18e.
Lớp M và 8e.
Đáp án đúng là C
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s …
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d …
1s 2s 2p 3s 4s 3p 3d …
1s 2s 3s 4s 2p 3p 3d …
Đáp án đúng là B
1s22s22p6.
1s22s22p2.
1s22s22p4.
2s22p4.
Đáp án đúng là B
2p < 2s < 3p.
3p < 2p < 2s.
2s < 2p < 3s.
3p < 2s < 2p.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là C
2.
1.
4.
3.
Đáp án đúng là A
Tăng dần theo khối lượng nguyên tử.
Giảm dần theo khối lượng nguyên tử.
Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.
Giảm dần theo số hiệu nguyên tử.
Đáp án đúng là A
số hiệu nguyên tử.
số khối.
số neutron.
số electron hóa trị.
Đáp án đúng là A
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một chu kì.
các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau được xếp cùng một nhóm.
cả A, B, C.
Đáp án đúng là D
17.
16.
14.
15.
Đáp án đúng là C
X, Y, Z.
R, Y, T.
Y, T, Q.
X, Q, Z.
Đáp án đúng là B
Bán kính nguyên tử giảm.
Tính kim loại tăng.
Độ âm điện tăng.
Tính phi kim tăng.
Đáp án đúng là B
H2SiO3.
NaOH.
Mg(OH)2.
Al(OH)3.
Đáp án đúng là B
(a), (c), (b), (d).
(d), (c), (b), (a).
(a), (b), (c), (d).
(a), (d), (b), (c).
Đáp án đúng là D
biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Đáp án đúng là D
8 proton, 8 electron.
7 proton, 8 electron.
7 proton, 7 electron.
8 proton, 7 electron.
Đáp án đúng là A
* K (Z=19): 1s22s22p63s23p64s1
- Vị trí: ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA.
* Na (Z=11): 1s22s22p63s1
- Vị trí: ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
* Mg (Z=12): 1s22s22p63s2
- Vị trí: ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
- Na, Mg cùng thuộc chu kì 3. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm Bán kính nguyên tử: Na > Mg (1)
- Na, K cùng thuộc nhóm IA. Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử tăng Bán kính nguyên tử: Na < K (2)
Từ (1), (2) Bán kính nguyên tử tăng dần là: Mg < Na < K.
Nguyên tố sulfur ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Cho biết tính chất hóa học cơ bản của sulfur:
- Là phi kim mạnh.
- Công thức oxide cao nhất: SO3
- Công thức hydroxide tương ứng: H2SO4
- Tính acid, base của oxide cao nhất và hydroxide: có tính acid mạnh
Gọi % số nguyên tử của A2 là x, A3 là y
Ta có:
Vậy % A2 là 0,339%, A3 là 0,084%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
là
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















