
32 câu hỏi
electron và proton.
proton và neutron.
electron và neutron.
electron, proton và neutron.
Đáp án đúng là B
Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
Không mang điện.
Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Có khối lượng bằng khối lượng proton.
Đáp án đúng là D
Neutron có khối lượng xấp xỉ khối lượng proton.
neutron và proton.
proton.
electron.
neutron.
Đáp án đúng là B
Helium.
Neon.
Potassium.
Calcium.
Đáp án đúng là A
6,07.
6,50.
6,90.
6,93.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử khối trung bình của Li là:
số proton của nguyên tử.
số thứ tự của chu kì.
số thứ tự của nhóm.
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Đáp án đúng là A
A = Z – N.
N = A – Z.
A = N – Z.
Z = N + A.
Đáp án đúng là B
Khác nhau về mức năng lượng.
Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
Có cùng sự định hướng không gian.
Có cùng mức năng lượng.
Đáp án đúng là D
hình bầu dục.
hình cầu.
hình tròn.
hình số tám nổi.
Đáp án đúng là B
A, B, C, D.
V, X, Y, Z.
K, L, M, N.
M, N, O, P.
Đáp án đúng là C
2.
8.
18.
32.
Đáp án đúng là B
Lớp L (n = 2) có số electron tối đa là 2.22 = 8.
tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau.
tập hợp các electron trong toàn bộ nguyên tử.
tập hợp các electron có mức năng lượng gần bằng nhau.
tập hợp các electron có mức năng lượng cao nhất trong nguyên tử.
Đáp án đúng là C
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p13d2.
1s22s22p63s23p23d1.
Đáp án đúng là A
chu kì.
ô nguyên tố.
nhóm.
orbital.
Đáp án đúng là A
4.
5.
6.
7.
Đáp án đúng là D
chu kì 3.
chu kì 2.
chu kì 4.
chu kì 5.
Đáp án đúng là A
Số thứ tự chu kì bằng số lớp electron bằng 3.
20.
40.
60.
30.
Đáp án đúng là B
Calcium có:
+ Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = 20.
+ Số hạt mang điện trong nguyên tử = P + E = 2Z = 40.
8 proton và 8 electron.
11 proton và 11 electron.
10 proton và 11 electron.
10 proton và 10 electron.
Đáp án đúng là D
Số proton = số electron = 7 + 1.3 = 10.
100.
10000.
100000.
1000.
Đáp án đúng là B
Đường kính nguyên tử gấp đường kính hạt nhân:
(lần).
12 và 14.
13 và 13.
13 và 15.
13 và 14.
Đáp án đúng là D
Aluminium có:
Số proton = số hiệu nguyên tử (Z) = 13.
Số neutron = số khối (A) – số hiệu nguyên tử (Z) = 27 – 13 = 14.
Lớp M có 9 phân lớp.
Lớp L có 4 orbital.
Phân lớp p có 3 orbital.
Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.
Đáp án đúng là A
Lớp M (n = 3) có 3 phân lớp: 3s, 3p, 3d.
khí hiếm và kim loại.
kim loại và khí hiếm.
kim loại và kim loại.
phi kim và kim loại.
Đáp án đúng là D
Theo bài ra ta có cấu hình electron nguyên tử của X và Y lần lượt là:
[Ne]3s23p4 và [Ar]4s1.
Vậy X là phi kim do có 6 electron ở lớp ngoài cùng; Y là kim loại (do có 1 electron ở lớp ngoài cùng).
X là một phi kim.
X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp: 1s, 2s, 2p, 3s, 3p.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p63d54s2.
1s22s22p63s23p63d34s2.
Đáp án đúng là B
X thuộc chu kì 3, nhóm VA nên X có 3 lớp electron và 5 electron ở lớp ngoài cùng.
Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p3.
24.
25.
27.
29.
Đáp án đúng là C
Cấu hình electron của cobalt là: [Ar]3d74s2.
Vậy số hiệu nguyên tử cobalt = số proton = số electron = 27.
[Ne]3s23p3.
[Ar]3d14s2.
[Ar]3d74s2.
[Ar]3d54s2.
Đáp án đúng là A
Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử [Ne]3s23p3 thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố ở các đáp án còn lại đều thuộc nhóm B, do đều là các nguyên tố d.
chu kì 4, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA.
chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA.
Đáp án đúng là D
Cấu hình electron A: [Ar]3d64s2.
Vậy A thuộc chu kì 4 (do có 4 lớp electron); nhóm VIIIB (do 8 electron hoá trị, nguyên tố d).
Cấu hình electron B: [Ne]3s23p2.
Vậy B thuộc chu kì 3 (do có 3 lớp electron), nhóm IVA (do có 4 electron hoá trị, nguyên tố p).
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là B
Các phát biểu đúng là: (3) và (4).
a.
| Kí hiệu nguyên tử | Số khối | Số electron | Số neutron |
| 1 | 1 | 0 | |
| 19 | 9 | 10 | |
| 24 | 12 | 12 |
b.
Cấu hình electron có thể có của X là:
1s22s1 (
)
1s22s22p1 (
)
1s22s22p5 (
)
a.
Cl (Z = 17): [Ne]3s23p5
Vậy Cl ở ô thứ 17 (do Z = 17); chu kì 3 (do có 3 lớp electron); nhóm VIIA (do 7 electron hoá trị, nguyên tố p).
Ca (Z = 20): [Ar]4s2.
Vậy Ca ở ô thứ 20 (do Z = 20); chu kì 4 (do có 4 lớp electron); nhóm IIA (do có 2 electron hoá trị, nguyên tố s).
b. Cl là phi kim do có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
Ca là kim loại do có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tử khối trung bình của copper là:
Phân tử khối của Cu2O là: 2.63,54 + 16 = 143,08.
Phần trăm khối lượng của trong phân tử Cu2O là:
- X có tổng số e ở phân lớp s là 7 nên cấu hình e của X là:
[Ar]4s1 hoặc [Ar]3d54s1 hoặc [Ar]3d104s1.
Số hạt không mang điện là nghiệm của phương trình
x2 – 30x = 0 nên N = 0 (loại) hoặc N = 30 (thỏa mãn)
Do
Vậy X là hoặc
Trường hợp 1: X là thuộc ô 24 trong bảng tuần hoàn.
Trường hợp 2: X là thuộc ô 29 trong bảng tuần hoàn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















