Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
45 câu hỏi
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
Nếu ab thì
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
Nếu em chăm chỉ thì em thành công
Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó là đều
Chọn B
Cho 2 vectơ đơn vị thỏa mãn . Hãy xác định
5
–3
–5
–7
Chọn D
Do 2 vecto là 2 vecto đơn vị nênđộ dài mỗi vecto là 1
nên
Suy ra:
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”
Mọi động vật đều không di chuyển
Mọi động vật đều đứng yên
Có ít nhất một động vật không di chuyển
Có ít nhất một động vật di chuyển
Chọn C
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
(2; 1)
(1; 1)
(2; 0)
(0; -1)
Chọn A
Xét đáp án A, thay x = 2 và y = 1 vào hàm số ta được: 1 = thỏa mãn
Cho hai vectơ thỏa mãn và hai vectơ ; vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ
α =
α =
α =
α =
Chọn B
Ta có vuông góc nên:
Mà nên suy ra:
Suy ra:
Tìm m để hàm số y = (2m + 1)x + m – 3 đồng biến trên R
m >
m <
m < –
m > –
Chọn D
Hàm số bậc nhất y =ax + b đồng biến khi a > 0
Suy ra: 2m + 1 > 0 nên m > –
Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là :
(–∞;–3)
(3;+∞)
[2;+∞)
(–∞;–3)[2;+∞)
Chọn D
Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa
trung điểm AC
điểm C
trung điểm AB
trung điểm AD
Chọn A
Do ABCD là hình bình hành nên:
Từ giả thiết suy ra:
Suy ra: M nằm giữa A và C; AC = 2AM
Do đó: M là trung điểm của AC
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng song song với đường thẳng y = x + 1
m = 2
m = –1
m = –2
m = 1
Chọn C
Để đường thẳng song song với đường thẳng y = x + 1 khi và chỉ khi :
Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:
{0}
{0;1}
{1;2}
{1;5}
Chọn B
Cho , . Khẳng định nào sau đây là đúng?
và ngược hướng
cùng phương
và cùng hướng
cùng phương
Chọn C
Ta có và
Xét tỉ số ≠ và
=> không cùng phương. Loại A
Xét tỉ số ≠
=> không cùng phương. Loại B
Xét tỉ số = = > 0
=> và cùng hướng
Cho hai hàm số và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ
f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn
Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ
f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ
Chọn D
Xét có TXĐ: D = R nên
Ta có :
Suy ra: f(x)là hàm số lẻ.
Xét có TXĐ: D = R nên
Suy ra, g(x) không chẵn, không lẻ.
Vậy f(x) là hàm số lẻ; g(x)là hàm số không chẵn, không lẻ
Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng
Chọn C
Ta có BH và CA vuông góc với nhau nên :
Cho A = (–∞;–2]; B = [3;+∞) và C = (0;4). Khi đó tập (AB)C là:
[3;4]
(–∞;–2](3;+∞)
[3;4)
(–∞;–2)[3;+∞)
Chọn C
Ta có:
=>
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(1; 4) và song song với đường thẳng y = 2x + 1. Tính tổng S = a + b
4
2
0
– 4
Chọn A
Đồ thị hàm số đi qua điểm M (1; 4) nên 4 = a.1 + b (1)
Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 1 nên a = 2 (2)
Từ (1) và (2), ta có hệ:
=> a + b = 4
Trong mặt phẳng Oxy cho A(–1;1) ; B( 1;3) và C( 1; –1) . Khẳng định nào sau đây đúng
Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông tại C
Chọn C
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M (–1; 3) và N(1; 2). Tính tổng S = a + b
S = –
S = 3
S = 2
S =
Chọn C
Đồ thị hàm số đi qua các điểm M(–1; 3) và N(1; 2) nên:
=> S = a + b = 2
Tìm tập xác định của hàm số
D = (–3;+∞)
D = [–2;+∞)
D = R
D = (–3;–2)
Chọn B
Hàm số xác định khi:
Vậy tập xác định của hàm số là D = [–2;+∞)
Tính giá trị biểu thức P = sin. cos + sin.cos
P = –1
P = 0
P = 1
Đáp án khác
Chọn B
Hai góc và bù nhau nên:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vecto . Tìm k để
k = 0
k = 6
k = 4
k = –2
Chọn C
Ta có:
Để khi và chỉ khi:
8 – k = 4 nên k = 4
Cho biết cosα = –. Tính tanα biết tanα > 0
–
–
Chọn C
Ta có:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số + xác định trên khoảng (–1; 3)
Không có giá trị m thỏa mãn
m ≥ 2
m ≥ 3
m ≥ 1
Chọn A
Hàm số xác định khi
Tập xác định của hàm số là D = [ m – 1; 2m) với điều kiện m – 1 < 2m hay m > – 1
Hàm số đã cho xác định trên (–1; 3) khi và chỉ khi:
Vô nghiệm
Trong mặt phẳng tọa độ; cho 2 điểm A(1; 2) và B( 4; 6). Tính khoảng cách giữa hai điểm đó.
4
2
3
5
Chọn D
Ta có
Suy ra
Cho . Tính góc
Chọn A
Ta có:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng cắt đường thẳng y = 4x + 3
m = ±2
m ≠ ±2
m ≠ 2
m ≠ –2
Chọn B
Để đường thẳng cắt đường thẳng y = 4x + 3 khi và chỉ khi :
Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I(2; 3) và tạo với hai tia Ox; Oy một tam giác vuông cân
y = x + 5
y = – x + 5
y = – x – 5
y = x – 5
Chọn B
Đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm I(2; 3) nên 3 = 2a + b (*)
Ta có:
Suy ra: và
(do A; B thuộc hai tia Ox, Oy)
Tam giác OAB vuông tại O. Do đó, OAB vuông cân khi OA = OB
Với b = 0 thì A ≡ B ≡ O(0;0): không thỏa mãn
Với a = –1, kết hợp với (*) ta được hệ phương trình
Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = –x + 5
Khẳng định nào sau đây đúng?
Chọn B
Xét các đáp án:
- Đáp án A. Ta có (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành).
Vậy A sai.
- Đáp án B. Ta có Vậy B đúng
- Đáp án C. Ta có
(với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy C sai.
- Đáp án D. Ta có Vậy D sai
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có M(1; –1), N(5; –3) và thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox.Toạ độ của điểm P là
(0; 4)
(2; 0)
(2; 4)
( 0; 2)
Chọn A
Ta có: P thuộc trục Oy => P(0;y), G nằm trên trục Ox => G(x;0)
Vì G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có
Vậy P(0; 4)
Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB = . Tính độ dài của
Chọn A
Ta có AB = nên AC= BC= 1
Gọi I là trung điểm BC nên:
Gọi D là điểm sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
Khi đó:
Lại có AD = 2AI = 2. =
Vậy
Cho A (1; 2); B (–2; 6). Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A; B; M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là:
(0; 10)
(0; –10)
(10; 0)
Đáp án khác
Chọn D
Tổng các nghiệm của phương trình bằng:
6
5/2
7/2
3/2
Chọn B
Ta có:
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi:
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
4
Chọn D
Đặt t = x + 1, t ≥ 0
Phương trình trở thành
- Với t = 1 ta có
- Với t = 2 ta có
Vậy phương trình có bốn nghiệm là x = –3; x = 1; x = –2; x = 0
Cho A(2; 5) ; B( 1;3) và C(5; –1). Tìm tọa độ điểm K sao cho
( –4; –4)
( –4; 5)
(5; –4)
( –5; –4)
Chọn B
Gọi K(x;y)
Khi đó:
Theo đầu bài nên:
Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi
m < –2
m > 2
m ≥ –2
m ≠ 0
Chọn A
Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại
m = 3
m = 7
m = 3; m = 7
m
Chọn C
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Theo đinh lí Viet, ta có:
Cho hàm số . Khi đó:
f(x) tăng trên khoảng (–∞; 3) và giảm trên khoảng (3;+∞)
f(x) giảm trên khoảng (–∞; 3) và tăng trên khoảng (3;+∞)
f(x) luôn tăng
f(x) luôn giảm
Chọn B
Do a = 1 > 0 và –b/2a = 3 nên hàm số giảm trên (–∞; 3) và tăng trên (3;+∞)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
m = 1
m ± 1
m = –1
m = 0
Chọn A
Phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x hay phương trình có vô số nghiệm khi :
Cho parabol (P): . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
có đỉnh I(1; 2)
(P) có trục đối xứng x = 1
cắt trục tung tại điểm A(0; –1)
Cả A, B, C, đều đúng
Chọn D
Ta có – = 1 nên (P) có trục đối xứng là x = 1 nên (P) có đỉnh là I(1; 2).
Với x = 0 thì y = –1 nên (P) cắt trục tung tại điểm A(0; –1) nên A, B, C đều đúng
Cho Parabol y = và đường thẳng y = 2x – 1. Khi đó:
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)
Parabol không cắt đường thẳng
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là ( –1; 4)
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Do đó Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
Tập nghiệm của phương trình là:
S = {0}
S =
S = {0;2}
S = {2}
Chọn C
Điều kiện:
Thử lại ta thấy cả x = 0 và x = 2 đều thỏa mãn phương trình
Bảng biến thiên của hàm số + là:
Chọn A
Ta có:
suy ra đỉnh của Parabol là
Mặt khác khi x → +∞ thì y → +∞
(Hoặc do a = 3 > 0 nên Parabol có bề lõm lên trên)
Cho tam giác ABC có A(–1; 1), B(3; 1), C(2; 4). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC?
Gọi H (x; y) là trực tâm tam giác ABC nên
Mà:
Suy ra:
Vậy H(2; 2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC có A(–4;1); B(2;4); C(2; –2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho
Gọi toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(x; y)
Ta có:
Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên IA= IB = IC
Đường thẳng d: + = 1 (a≠0; b≠0) đi qua điểm M ( –1; 6) tạo với các tia Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 4. Tìm a; b
Đường thẳng đi qua điểm M ( –1; 6)
Suy ra:
Ta có:
Suy ra: OA = | a| = a và OB = | b| = b (do A; B thuộc hai tia Ox; Oy).
Tam giác OAB vuông tại O.
Do đó, ta có:
Từ (1) và (2) ta có hệ:
+ Với a = 2 thì b = 4
+ Với
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình + + m = 0 có đúng bốn nghiệm?
ĐK: x ≠ 1
Đặt
Vì x ≠ 1 nên 1 – t + t ≠ 0 ó 1 ≠ 0 (luôn đúng)
Với mỗi t thỏa mãn thì (*) có hai nghiệm x phân biệt.
Mặt khác phương trình đã cho trở thành:
Phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm khi và chỉ khi (**) có hai nghiệm t phân biệt thỏa mãn điều kiện Δt > 0 hay:







