Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1077 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

Nếu a⋮b thì a2⋮b2

Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

Nếu em chăm chỉ thì em thành công

Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ đơn vị a→;b→ thỏa mãn a→+b→=2. Hãy xác định 3a→-4b→.2a→+5b→

5

–3

–5

–7

Xem đáp án

Chọn D

Do 2 vecto a→;b→ là 2 vecto đơn vị nênđộ dài mỗi vecto là 1

a→+b→=2 nên

Suy ra: 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”

Mọi động vật đều không di chuyển

Mọi động vật đều đứng yên

Có ít nhất một động vật không di chuyển

Có ít nhất một động vật di chuyển

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 1x-1

(2; 1)

(1; 1)

(2; 0)

(0; -1)

Xem đáp án

Chọn A

Xét đáp án A, thay x = 2 và y = 1 vào hàm số ta được: 1 = 12-1 thỏa mãn

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→;b→ thỏa mãn a→=1;b→=1 và hai vectơ u→=25a→-3b→; v→=a→+b→ vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ a→;b→

α = 900

α = 1800

α = 600

α = 450

Xem đáp án

Chọn B

Ta có u→ vuông góc v→ nên:

Mà a→=1;b→=1 nên suy ra:

Suy ra: 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = (2m + 1)x + m – 3 đồng biến trên R

m > 12

m < 12

m < –12

m > –12

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số bậc nhất y =ax + b đồng biến khi a > 0

Suy ra: 2m + 1 > 0 nên m > –12

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp  CRA  là :

(–;–3)

(3;+)

[2;+)

(–;–3)[2;+)

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM→=AB→+AC→+AD→

trung điểm AC

điểm C

trung điểm AB

trung điểm AD

Xem đáp án

Chọn  A

Do ABCD là  hình bình hành nên:

Từ giả thiết suy ra:

Suy ra:  M nằm giữa A và C; AC = 2AM

Do đó: M là trung điểm của AC

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m2-3x+2m-3 song song với đường thẳng y = x + 1

m = 2

m = 1

m = –2

m = 1

Xem đáp án

Chọn C

Để đường thẳng y=m2-3x+2m-3 song song với  đường thẳng y = x + 1 khi và chỉ khi :

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:

{0}

{0;1}

{1;2}

{1;5}

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=3;-2, v→=1;6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

u→+v→ và a→=-4;4 ngược hướng

u→;v→ cùng phương

u→-v→ và b→=6;-24 cùng hướng

2u→+v→,v→ cùng phương

Xem đáp án

Chọn C

Ta có u→+v→=4;4 và u→-v→=2;-8

Xét tỉ số 4-4≠44 →u→+v→ và a→=-4;4

=> không cùng phương. Loại A

Xét tỉ số 31 ≠ -26 →u→,v→

=> không cùng phương. Loại B

Xét tỉ số 26 = -8-24 = 13 > 0

=> u→-v→ và b→=6;-24 cùng hướng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)=-2x3+3x và g(x)=x2017+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ

f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn

Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ

f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ

Xem đáp án

Chọn D

Xét  có TXĐ: D = R nên 

Ta có :  

Suy ra: f(x)là hàm số lẻ.

 Xét  có TXĐ: D = R nên 

Suy ra, g(x) không chẵn, không lẻ.

Vậy f(x) là hàm số lẻ; g(x)là hàm số không chẵn, không lẻ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng

BA→.CA→=BH.HC

BA→.CA→=AH.HC

BA→.CA→=AH.AC

BA→.CA→=HC.AC

Xem đáp án

Chọn C

Ta có BH và CA vuông góc với nhau nên :

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (–∞;–2]; B = [3;+∞) và C = (0;4). Khi đó tập (A∪B)∩C là:

[3;4]

(;–2]∪(3;+)

[3;4)

(;2)∪[3;+)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 

=> 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(1; 4) và song song với đường thẳng y = 2x + 1. Tính tổng S = a + b

4

2

0

– 4

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số đi qua điểm M (1; 4) nên 4 = a.1 + b    (1)   

Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 1  nên a = 2   (2)       

Từ (1) và (2), ta có hệ:

=> a + b = 4

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A(–1;1) ; B( 1;3) và C( 1; –1) . Khẳng định nào sau đây đúng

AB→=4;2;BC→=2;-4

AB→⊥BC→

Tam giác ABC vuông tại A

Tam giác ABC vuông tại C

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M (–1; 3) và N(1; 2). Tính tổng S = a + b

S = –12

S = 3

S = 2

S = 52

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm số đi qua các điểm M(–1; 3)  và N(1; 2) nên:

=> S = a + b = 2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x+2-x+3

D = (–3;+)

D = [–2;+)

D = R

D = (–3;–2)

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số xác định khi: 

Vậy tập xác định của hàm số là D = [–2;+∞)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin400. cos1460 + sin400.cos340

P = 1

P = 0

P = 1

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B

Hai góc 1460 và 340 bù nhau nên:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vecto a→1;-4;b→-k;-2. Tìm k để a→.b→=4

k = 0

k = 6

k = 4

k = 2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

Để a→.b→=4 khi và chỉ khi:

8 – k = 4 nên k = 4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết cosα = –23. Tính tanα biết tanα > 0

54

52

52

–52

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x-m+1 + 2x-x+2m xác định trên khoảng (–1; 3)

Không có giá trị m thỏa mãn

m ≥ 2

m ≥ 3

m ≥ 1

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số xác định khi 

Tập xác định của hàm số là  D = [ m – 1; 2m) với điều kiện m – 1 < 2m hay m > – 1

Hàm số đã cho xác định trên (–1; 3) khi và chỉ khi:

Vô nghiệm

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ; cho 2 điểm A(1; 2) và B( 4; 6). Tính khoảng cách giữa hai điểm đó.

4

2

3

5

Xem đáp án

Chọn D

Ta có AB→3;4

Suy ra AB=32+42=5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho OM→-2;-1;ON→3;-1. Tính góc OM→;ON→

1350

450

900

600

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y=m2x+2 cắt đường thẳng y = 4x + 3

m = ±2

m ±2

m 2

m –2

Xem đáp án

Chọn B

Để đường thẳng y=m2x+2 cắt đường thẳng y = 4x + 3 khi và chỉ khi :

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I(2; 3) và tạo với hai tia Ox; Oy một tam giác vuông cân

y = x + 5

y = x + 5

y = x 5

y = x – 5

Xem đáp án

Chọn B

Đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm I(2; 3) nên 3 = 2a + b    (*)

Ta có: 

Suy ra:  và 

(do A; B thuộc hai tia Ox, Oy)

Tam giác OAB vuông tại O. Do đó, OAB vuông cân khi OA = OB

Với b = 0 thì A ≡ B ≡ O(0;0): không thỏa mãn

Với a = –1, kết hợp với (*) ta được hệ phương trình

Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = –x + 5

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→+AC→=BC→

MP→+NM→=NP→

CA→+BA→=CB→

AA→+BB→=AB→

Xem đáp án

Chọn B

Xét các đáp án:

- Đáp án A. Ta có (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành).

Vậy A sai.

- Đáp án B. Ta có  Vậy B đúng

- Đáp án C. Ta có   (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy C sai.

- Đáp án D. Ta có  Vậy D sai

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác  có M(1; –1), N(5; –3) và thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox.Toạ độ của điểm P là

(0; 4)

(2; 0)

(2; 4)

( 0; 2)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: P thuộc trục Oy => P(0;y), G nằm trên trục Ox => G(x;0)

Vì G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có

Vậy P(0; 4)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB = 2. Tính độ dài của AB→+AC→

AB→+AC→=5

AB→+AC→=25

AB→+AC→=3

AB→+AC→=23

Xem đáp án

Chọn A

Ta có  AB = 2 nên  AC= BC= 1

Gọi I  là trung điểm BC nên:

Gọi  D là điểm sao cho tứ giác ABDC  là hình bình hành

Khi đó:

Lại có AD = 2AI = 2.52 = 5

Vậy 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A (1; 2); B (–2; 6). Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A; B; M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là:

(0; 10)

(0; 10)

(10; 0)

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2x-5+2x2-7x+5=0 bằng:

6

5/2

7/2

3/2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x+12-3x+1+2=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

4

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t = x + 1, t ≥ 0

Phương trình trở thành 

- Với t = 1 ta có  

- Với t = 2 ta có  

Vậy phương trình có bốn nghiệm là x = –3; x = 1; x = –2; x = 0

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(2; 5) ; B( 1;3) và C(5; –1). Tìm tọa độ điểm K sao cho AK→=3BC→+2CK→

( 4; 4)

( 4; 5)

(5; 4)

( 5; 4)

Xem đáp án

Chọn B

Gọi K(x;y)

Khi đó:

Theo đầu bài  nên:

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2-mx+1=0 có hai nghiệm âm phân biệt khi

m < –2

m > 2

m –2

m 0

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x2-2m+1x+3m-5=0 có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại

m = 3

m = 7

m = 3; m = 7

m∈∅

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Theo đinh lí Viet, ta có:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2-6x+1. Khi đó:

f(x) tăng trên khoảng (∞; 3) và giảm trên khoảng (3;+∞)

f(x) giảm trên khoảng (∞; 3) và tăng trên khoảng (3;+∞)

f(x) luôn tăng

f(x) luôn giảm

Xem đáp án

Chọn B

Do a = 1 > 0 và –b/2a = 3 nên hàm số giảm trên (–∞; 3) và tăng trên (3;+∞)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m2-1x=m-1 có nghiệm đúng với mọi x thuộc R

m = 1

m ± 1

m = 1

m = 0

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x hay phương trình có vô số nghiệm khi :

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y=-3x2+6x-1. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

có đỉnh I(1; 2)

(P) có trục đối xứng x = 1

cắt trục tung tại điểm A(0; 1)

Cả A, B, C, đều đúng

Xem đáp án

Chọn  D

Ta có –b2a = 1 nên (P)  có trục đối xứng là x = 1 nên (P)  có đỉnh là I(1; 2).

Với x = 0 thì y = –1 nên  (P) cắt trục tung tại điểm A(0; –1) nên A, B, C đều đúng

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol y =  x24 và đường thẳng y = 2x – 1. Khi đó:

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)

Parabol không cắt đường thẳng

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là ( 1; 4)

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm là:

Do đó Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x2-2x=2x-x2 là:

S = {0}

S = ∅

S = {0;2}

S = {2}

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện:

Thử lại ta thấy cả x = 0 và x = 2 đều thỏa mãn phương trình

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên của hàm số y=3x2-2x+53 là:

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:   suy ra đỉnh của Parabol là 

Mặt khác khi x → +∞ thì y → +∞

(Hoặc do a = 3 > 0 nên Parabol có bề lõm lên trên)

42. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(–1; 1), B(3; 1), C(2; 4). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC?

Xem đáp án

Gọi H (x; y) là trực tâm tam giác ABC nên 

Mà: 

Suy ra: 

Vậy H(2; 2)

43. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC có A(–4;1); B(2;4); C(2; –2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho

Xem đáp án

Gọi toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(x; y)

Ta có:

Do I  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên IA= IB = IC

44. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng d: xa + yb = 1 (a≠0; b≠0) đi qua điểm M ( –1; 6) tạo với các tia Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 4.  Tìm a; b

Xem đáp án

Đường thẳng  đi qua điểm M ( –1; 6)

Suy ra: 

Ta có: 

Suy ra: OA = | a| = a và OB = | b| = b (do A; B thuộc hai tia Ox; Oy).

Tam giác OAB vuông tại O.

Do đó, ta có: 

Từ (1)  và (2) ta có hệ:

+ Với a = 2 thì b =  4

+ Với 

45. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2x-12 + 2x2x-1 + m = 0 có đúng bốn nghiệm?

Xem đáp án

ĐK: x ≠ 1

Đặt 

Vì x ≠ 1 nên 1 – t + t ≠ 0 ó 1 ≠ 0 (luôn đúng)

Với mỗi t thỏa mãn  thì (*) có hai nghiệm x phân biệt.

Mặt khác phương trình đã cho trở thành:

Phương trình đã cho có đúng 4 nghiệm khi và chỉ khi (**) có hai nghiệm t phân biệt thỏa mãn điều kiện Δ> 0 hay: