Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1079 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:

π là một số hữu tỉ

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

Bạn có chăm học không?

Con thì thấp hơn cha

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C  có  AC =  9; BC = 5. Tính AB→.AC→

- 27

81

9

-18

Xem đáp án

Chọn B

Do tam giác ABC vuông tại C nên CB→.AC→=0

Ta có: AB→.AC→ = (AC→+CB→).AC→

AC→.AC→+CB→.AC→

= AC→.AC→=81

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn ” là mệnh đề nào sau đây :

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

x∈Z/|x|<1

x∈Z/6x2-7x+1=0

x∈Q/x2-4x+2=0

x∈R/x2-4x+3=0

Xem đáp án

Chọn C

Xét phương trình: x2-4x+2=0 <=>

Không có số nào là số hữu tỉ nên tập C là tập rỗng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A ={2,4,6,9} và  B = {1,2,3,4}.Tập hợp A\ B bằng tập nào sau đây?

{1;2;3;5}

{1;3;6;9}

{6;9}

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y =x2+1x2+3x-4

D = {1;-4}

D = R\{1;-4}

D = R\{1;4}

D = R

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số xác định khi x2+3x-4≠0⇔x≠1x≠-4

Vậy tập xác định của hàm số là D = R\{1;-4}

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2). Tìm A∩B∩C

[0;4]

[5;+∞)

(-∞;1)

Xem đáp án

Chọn D

A∩B = (2;4]; A∩BC = 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {x∈R:x+2≥0}, B = {xR:5–x≥0}. Khi đó A∩B là:

[2;5]

[2;6]

[5;2]

(2;+)

Xem đáp án

Chọn A

A = {x∈R:x+2≥0} = {xR:x2} = [2;+∞)

B = {xR:5–x≥0} = {xR:x5} = (∞;5]

AB = [–2;5]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=-(m2+1)x+m-4 nghịch biến trên R.

m > 1

Với mọi m

m < -1

m > -1

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số bậc nhất y = ax + b nghịch biến trên R khi a < 0

Hay -m2+1<0⇔m2+1>0 ( luôn đúng mọi m)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB→+AC→=AH→

HB→+HC→+HA→=0→

HB→+HC→=0→

AB→=AC→

Xem đáp án

Chọn C

Do tam giác ABC có AB = AC nên tam giác ABC cân tại A

Lại có, AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến hay H là trung điểm của BC

Ta có HB→+HC→=0→ vì H  là trung điểm của  BC

Phân tích:

Phương án A sai vì H là trung điểm của BC nên :

AB→+AC→=2.AH→

Phương án B sai vì HB→+HC→+HA→=HA→

Phương án D sai vì các vectơ. không cùng phương

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 2), C(6; 2). Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho DA = DB

D(5;0)

D(7; 0)

D(7,5 ;0)

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C

Điểm D nằm trên trục Ox nên D(x; 0)

=> DA→2-x;4; DB→1-x;2

Mà: DA = DB <=> DA2=DB2

<=> 2-x2+42=1-x2+22

<=> 4-4x+x2+16=1-2x+x2+4

<=> -2x=-15 <=> x=152

Suy ra: D(152;0)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mxx-m+2-1 xác định trên (0;1)

m∈(-∞;1)

m∈(-∞;1)∪{2}

m(-∞;1)∪(2;+∞)

m(-∞;1]∪{2}

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số xác định khi x-m+2≥0x+m+2-1≠0 <=> x≥m-2x≠m-1

 Tập xác định của hàm số là: D = [m-2;+∞)\{m-1}

Hàm số xác định trên (0;1) khi và chỉ khi:

(0;1)⊂[m-2;+∞)\{m-1}


13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số y = 2015x; y = 2015x + 2; y = 3x2-1; y = 2x3-3x có bao nhiêu hàm số lẻ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B

Xét f(x) = 2015x  có TXĐ: D = R  nên ∀x∈D;-x∈D

Ta có f(-x) = 2015.(-x) = -2015 x = -f(x)

=> Suy ra: hàm số y = f(x) là hàm số lẻ

Xét f(x) = 2015x + 2  có TXĐ: D = R nên ∀x∈D;-x∈D

Ta có f(-x) = 2015 . (-x) + 2 = -2015 x + 2

=> f(-x)f(x); f(-x)-f(x)

Suy ra: hàm số y = 2015x + 2 không chẵn không lẻ

Xét f(x) = 3x2-1 có TXĐ: D = R nên ∀x∈D;-x∈D

Ta có f(-x) = 3.-x2 – 1 = 3x2 – 1 = f(x)

Suy ra, hàm số này là hàm số chẵn

Xét f(x) = 2x3-3x có TXĐ: D = R nên ∀x∈D;-x∈D

Ta có f(-x) = 2.-x3 – 3-x) =-2x3 + 3x = -f(x)

Suy ra, đây là hàm số lẻ

Vậy có hai hàm số lẻ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh 2a. Góc BAD^=600. Tính độ dài vectơ AB→+AD→

|AB→+AD→| = 2a3

|AB→+AD→| = a3

|AB→+AD→| = 3a

|AB→+AD→| = 3a3

Xem đáp án

Chọn A

Tam giác ABD cân tại A do ABCD là hình thoi và có góc BAD^=600 nên tam giác ABD đều

Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có:

AB→+AD→=AC→

=> |AB→+AD→| = |AC→| = AC = 2.AO

Trong đó O là tâm của hình thoi

Ta tính AO: Tam giác ABD đều nên AO đồng thời là đường cao và: ABO^=600

=> AO = AB.sinABO^ = 2a.sin600 = a3

=> AB→+AD→ = 2.AO = 2a3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 3x + 1 song song với đường thẳng y = (m2-1)x + (m-1)

m = ±2

m = 2

m = -2

m = 0

Xem đáp án

Chọn C

Để đường thẳng y = (m2-1)x + (m-1) song song với đường thẳng y = 3x + 1 khi:

m2-1=3m-1≠1 <=> m=±2m≠2<=> m=-2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm N ( 4; -1) và vuông góc với đường thẳng 4x – y + 1= 0. Tính tích P = ab.

P = 0

P = -14

P = 14

P = 1

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số đi qua điểm N( 4; -1) nên -1 = 4a + b (1)

Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 4x – y + 1 = 0 hay y = 4x + 1

nên 4a = –1 (2)

Từ (1) và (2), ta có hệ: 4a+b=-14a=-1 <=> a=-14b=0

Suy ra:  P = ab = 0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ với M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,AC, BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

AM→=MP→-MN→

AM→=MP→+MN→

AM→=MN→-MP→

AM→=PN→

Xem đáp án

Chọn A

MP→-MN→=MP→+-MN→

MP→+NM→=NP→=AM→

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1); B(1; –2)

a = 2; b = 1

a = 2; b =1

a = 1; b = 1

a = –1; b = 1

Xem đáp án

Chọn D

Đồ thị hàm số đi qua các điểm A (2; 1) nên 1 = 2a + b (1)

Đồ thị hàm số đi qua các điểm B(1; 2) nên – 2 = a +b (2)

Từ (1) và (2)   ta có hệ: -2a+b=1a+b=-2 <=> a=-1b=-1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tìm giá trị thực của m  để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

m = 3

m = 3

m = 0

m = 1

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên điểm B (0 ; 2) thuộc đồ thị hàm số

Suy ra: 0 = 2. (2) + m + 1 nên m = 3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc α và β với α+ β = 1800. Tính giá trị của biểu thức: P = cosα.cosβ - sinα.sinβ

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Chọn C

Hai góc α và β bù nhau nên sinα = sinβ và cosα = -cosβ

Do đó P = cosα.cosβ - sinα. sinβ

P = -cosβ.cosβ - sinβ.sinβ  =  -( cos2β+sin2β) = -1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x 1 có đồ thị là đường Delta;. Đường thẳng Delta; tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích S bằng bao nhiêu?

S = 12

S = 1

S = 2

S = 32

Xem đáp án

Chọn A

Giao điểm của với trục hoành, trục tung lần lượt là A( 1; 0); B(0; 1)

Ta có: OA = 1; OB = 1

Diện tích tam giác vuông OAB là SOAB = 12.OA,OB = 12

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→

MR→

MN→

PR→

MP→

Xem đáp án

Chọn B

MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→

MN→+NP→+PQ→+QR→+RN→

= MN→

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó |AB→+AD→| bằng:

a2

a22

2a

a

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có:

AB→+AD→=AC→

=> |AB→+AD→| = |AC→| = AC

+ Ta tính  AC:

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:

AC2=AB2+BC2 = a2+a2=2a2

=> AC = a2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a.Tính CA→.CB→

a2

a

2a

2a2

Xem đáp án

Chọn A

Do tam giác vuông cân tại A nên AB = AC = a và BC = a2 và góc C = 450

Ta có:

CA→.CB→ = CA.CB.cosC = a.a2.22 = a2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm M(1; 0) và N(4; m) . Tìm m để khoảng cách hai điểm đó là 5?

m =3

m = 1 hoặc m = 3

m = 2 hoặc m = -4

m = 4 hoặc m = -4

Xem đáp án

Chọn D

Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

MN = 4-12+m-02 = 9+m2

Để khoảng cách hai điểm đó là 5 khi và chỉ khi:

9+m2 = 5

<=> 9+m2 = 25

<=> m2 = 16

nên m = 4 hoặc m = -4

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết cosα = -23. Giá trị của biểu thức E = cotα-3tanα2cotα-tanα bằng bao nhiêu?

-253

113

-113

163

Xem đáp án

Chọn C

Nhân cà tử và mẫu với tanα và chú ý tanα.cotα = 1 ta được:

E = cotα-3tanα2cotα-tanα = 1-3tan2α2-tan2α=4-3tan2α+13-1+tan2α

= 4-3cos2α3-1cos2α=4cos2α-33cos2α-1 = -113

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→1;-2; b→-2;-6. Khi đó góc giữa chúng là

450

600

300

1350

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: a→1;-2; b→-2;-6

nên a→.b→ = 1.(–2) + (–2).(–6) = 10

|a→| = 12+-22=5

|b→| = -22+-62=40

Suy ra cos(a→;b→) = a→.b→a→.b→=105.40=22

=> (a→;b→) = 450

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Đặt CA→=a→; CB→=b→. Khi đó, AG→ được biểu diễn theo hai vectơ a và b là:

AG→ = a→-2b→3

AG→ = 2a→+b→3

AG→ = 2a→-b→3

AG→ = -2a→+b→3

Xem đáp án

Chọn D

Do G là trọng tâm tam  giác ABC nên:

GA→+GB→+GC→=0→

=> GA→ + (GA→+AC→+CB→) + (GA→+AC→) = 0→

<=> 3GA→+CB→+2AC→=0→

<=> CB→+2AC→=-3GA→

<=> CB→-2CA→=-3AG→

<=> AG→ = CB→-2CA→3 = b→-2a→3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2x-5+2x2-7x+5 = 0 bằng:

6

52

72

32

Xem đáp án

Chọn B.

2x-5≥0; 2x2-7x+5≥0

Do đó để: 2x-5+2x2-7x+5 = 0

<=> 2x-5=02x2-7x+5=0 <=> 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x+12-3x+1+2=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

4

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t = |x+1|; t ≥ 0

Phương trình trở thành t2-3t+2=0 <=> t=1t=2

Với t = 1 ta có:

|x+1| = 1 <=> 

Với t = 2 ta có:

x+1| = 2 <=> 

Vậy phương trình có bốn nghiệm là x = -3; x = -2; x = 0; x = 1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ a→; b→ có |a→| = 4; |b→| = 5; (a→;b→) = 1200. Tính |a→+b→|

21

61

21

61

Xem đáp án

Chọn A

|a→+b→| = a→+b→2 = a→2+2a→.b→+b→2

= a→2+2.a→b→.cosa→;b→+b→2

= 42+52+2.4.5.cos1200 = 21

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2-2x+3. Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?

y tăng trên khoảng (0;+∞)

y giảm trên khoảng (∞;2)

Đồ thị của y có đỉnh I(1;0)

y tăng trên khoảng (1;+∞)

Xem đáp án

Chọn D

Do a = 1 > 0 và -b2a = 1 và nên hàm số tăng trên (1;+∞)

Đồ thị có đỉnh là I(1; 2)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [5; 5] để phương trình x2+4mx+m2=0 có hai nghiệm âm phân biệt?

5

6

10

11

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: △'=2m2-1.m2=3m2

Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi :

△'>0S<0P>0 <=> 3m2>0-4m<0m2>0 <=> m≠0m>0m≠0 <=> m > 0

Do m∈Z; m[5; 5] => m∈{1;2;3;4;5}

Có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử phương trình x2-3x-m=0 ( m là tham số) có hai nghiệm là x1; x2. Tính giá trị biểu thức P = x121-x2+x221-x1 theo m

P = m + 9

P = 5m + 9

P = m + 9

P = 5m + 9

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

P = x121-x2+x221-x1 = x12-x12.x2+x22-x1.x22

= x12+x22-x1.x2.x1+x2

= x1+x22-2x1x2-x1x2x1+x2

Theo định lý Viet, ta có: x1+x2=3x1.x2=-m

Thay vào P, ta được:

P = 32-2.-m--m.3 = 5m+9

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x2-5xx-2=-4x-2 là:

S = {1;4}

S = {1}

S = ∅

S = {4}

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện: x > 2

Khi đó phương trình:

x2-5xx-2=-4x-2

=> x2-5x=-4 <=> x2 -5x+4=0

<=> 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol y=-2x2+5x+3

x = 52

x = -52

x = 54

x = -54

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là:

x = -b2a=-52.-2=54

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình xx2-1.x-1=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện: x – 1 ≥ 0 <=> x ≥ 1

xx2-1.x-1=0

=>  <=> 

Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = 1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mx2+6=4x+3m có nghiệm duy nhất khi:

m∈∅

m = 0

m∈R

m0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình viết lại mx2+6=4x+3m <=> mx2-4x+(6-3m)=0 (*)

Với m = 0

Khi đó, phương trình trở thành –4x + 6 = 0 <=> x = 32

Do đó, m = 0 là một giá trị cần tìm

Với m0 phương trình (*) là phương trình bậc hai ẩn x

Ta có:

△'=-22-m.6-3m

= 3m2-6m+4

= 3m-12+1>0∀m

Khi đó, phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt nên m ≠ 0 không thỏa mãn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x2-m+2x+m-1=0 có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại

m∈{52;7}

m∈{–2;-12}

m∈{0;25}

m∈{-34;1}

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

<=> △>0

<=> m+22-4.3.m-1 = m2-8m+16>0

<=> m-42>0 <=> m4 (*)

Theo đinh lí Viet, ta có :

Thay (1) vào (2) ta được:

281.m+22 = m-13 <=> 2m+22=27m-1

<=> 2m2+4m+4-27m+27=0

<=> 2m2-19m+35=0

<=> 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P): y=ax2+bx+2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1;5) và B(2;8) . Parabol đó là:

y=x2-4x+2

y=-x2+2x+2

y=2x2+2x+2

y=2x2+2x+1

Xem đáp án

Chọn C

Parabol đó đi qua hai điểm A(1;5) và B(2;8) nên :

5=a+b+28=4a-2b+2 <=> a+b=34a-2b=6 <=> a=2b=1

Khi đó: y=2x2+2x+2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = AC4. Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Tính MB→.MN→

–4

0

4

16

Xem đáp án

Chọn B

Ta phân tích các vectơ MB→;MN→ theo các vectơ có giá vuông góc với nhau

Suy ra:

42. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(–3;0); B(3;0) và C(2;6). Gọi H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

Xem đáp án

Ta có:

Do H là trực tâm tam giác ABC nên:

Suy ra:  a + 6b = 7

43. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2); B(2;0) và C(1; 3) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho

Xem đáp án

Gọi toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(x; y)

Ta có:

 

Do I  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên IA = IB = IC

<=> 

<=> 

<=> 

<=> 

44. Tự luận
1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax+ b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1; 2) và tạo với hai tia Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 4

Xem đáp án

Vì đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm I(1; 2)nên 2 = a + b (1)

Ta có:

Suy ra:

và 

(do A; B thuộc hai tia Ox, Oy)

Tam giác OAB vuông tại O. Do đó, ta có:

(2)

Từ (1) suy ra b = 2 – a. Thay vào (2) , ta được:

Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = 2x + 4

45. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [–5; 5] để phương trình:| mx + 2x – 1|= | x – 1|  có đúng hai nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Ta có: |mx + 2x – 1|= |x – 1|

* Xét (1) ta có:

Nếu m = 1 thì phương trình nghiệm đúng với mọi x.

Nếu m ≠ 1 thì phương trình có nghiệm x = 0

* Xét (2) ta có:

Nếu m = 3 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m 3 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 2m+3

Vì 2m+3 ≠ 0 ∀ m ≠ nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là x = 0; x = 2m+3 khi m ≠ 1; m 3

Mà m∈[–5; 5]

và m∈Z => m∈{5;4;3;2;1;0;1;2;3;4;5}

Vậy có 9 giá trị của m thỏa mãn