Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 4 Đề thi Toán lớp 10 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ u→=2;-4; a→=-1;-2; b→=1;-3. Biết u→=ma→+nb→, tính m – n 

5

–2

–5

2

Xem đáp án

Chọn B

u→=ma→+nb→

<=> 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = (–2m + 1)x + m – 3 đồng biến trên R?

m < 12

m > 12

m < 3

m > 3

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số đồng biến trên R 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cotα = -2 (00≤α≤1800). Tính sinα; và cosα.

sinα = 13; cosα = 63

sinα = 13; cosα = -63

sinα = 62; cosα = 13

sinα = 62; cosα = -13

Xem đáp án

Chọn B

Ta có

Do 00≤α≤1800 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định phần bù của tập hợp (; –2) trong (; 4)

(–2;4)

(–2;4]

[–2;4)

[–2;4]

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số phần tử của tập hợp X = {n∈N|n⋮4,n<2017}

505

503

504

502

Xem đáp án

Chọn A

Viết tập hợp X dưới dạng liệt kê và sử dung công thức:

Số số hạng = (Số cuối - Số đầu): Khoảng cách + 1

X = {nN|n4,n<2017} = {0;4;8;12;...;2016}

Tập hợp trên có 2016-04+1 = 505

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2-mx=m2-4. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có tập nghiệm là R?

vô số

2

1

0

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm:

R <=> a = b = 0

 

Phương trình có tập nghiệm là R

Vậy m = 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng đồng biến của hàm số y=2x-12+3x-12 là:

(0,6;+∞)

(513;+∞)

(23;+∞)

(34;+∞)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

Vậy hàm số đồng biến trên (513;+∞)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định phần bù của tập hợp -∞;-10∪[10;+∞)∪{0} trong tập R?

[-10;10)

[-10;10]\{0}

[-10;0)∪[0;10)

[-10;0)∪(0;10)

Xem đáp án

Chọn D

Vậy CR-∞;-10∪[10;+∞)∪{0} = [-10;0)∪(0;10)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sinx + cosx = 15. Tính P = |sinx – cosx|

P = 35

P = 45

P = 65

P = 75

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a; BC = 2a. Tính BC→.CA→+BA→.AC→ theo a?

-a3

-3a2

a3

3a2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:

Áp dụng định lý Pytago ta có:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

cosα=-cos1800-α

sinα=-sin1800-α

tanα=tan1800-α

cotα=cot1800-α

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng tính chất “cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém nhau π thì tan và cot”.

Khẳng định đúng là: cosα=-cos1800-α

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm A có hoành độ xA = 1 và thuộc đồ thị hàm số y = mx + 2m – 3. Tìm m để điểm A nằm trong nửa mặt phẳng tọa độ phía trên trục hoành (không chứa trục hoành)

m < 0

m > 0

m ≤ 1

m > 1

Xem đáp án

Chọn D

Do điểm A thuộc đồ thị hàm số y = mx + 2m – 3 => yA = m + 2m – 3 = 3m – 3

Điểm A nằm trong nửa mặt phẳng tọa độ phía trên trục hoành (không chứa trục hoành)

<=> yA > 0 <=> 3m – 3 > 0 <=> m > 1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB = a; CD = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Tính độ dài của vectơ MN→+BD→+CA→.

5a2

7a2

3a2

a2

Xem đáp án

Chọn C

(Do MN là đường trung bình của hình thang ABCD)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của phương trình x+1x + 3x5-2017 = 0?

[-1;+∞)

-1;+∞\{0}

[-1;+∞)\{0}

-1;+∞

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số xác định

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số y=x2-2x+4?

x = 1

y = 1

y = 2

x = 2

Xem đáp án

Chọn A

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=x2-2x+4 là x = 22.1 = 1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của BC. Tìm khẳng định sai?

IB→+IC→+IC→=IA

IB→+IC→=BC→

AB→+AC→=2AI

AB→+AC→=3GA

Xem đáp án

Chọn B

Do I là trung điểm của BC

=> A đúng

=> B sai

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X, Y thỏa mãn X\Y = {7;15} và X∩Y = (-1;2). Xác định số phần tử là số nguyên của X

2

5

3

4

Xem đáp án

Chọn D

Số phần tử nguyên của X là {0;1;7;15}

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để parabol (P): y=x2-2m+1x+m2-3 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1x2 = 1

m = 2

Không tồn tại m

m = – 2

m = ± 2

Xem đáp án

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2-2m+1x+m2-3=0 (*)

Để (P) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1x2 thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.

Ta có:

 

Khi đó theo hệ thức Vi-ét ta có: 

Theo đề bài ta có: 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có nhiều nhất bao nhiêu số nguyên m thuộc nửa khoảng [-2017; 2017] để phương trình 2x2-x-2m=x-2

2014

2021

2013

2020

Xem đáp án

Chọn A

Để phương trình ban đầu có nghiệm phương trình x2+3x-4=2m có nghiệm x ≥ 2.

Số nghiệm của phương trình x2+3x-4=2m là số giao điểm của đồ thị hàm số x2+3x-4=2m và đường thẳng y = 2m song song với trục hoành.

Xét hàm số x2+3x-4=2m ta có BBT:

Dựa vào BBT ta có để phương trình x2+3x-4=2m có nghiệm x ≥ 2 khi và chỉ khi 2m ≥ 6 <=> m ≥ 3

Kết hợp điều kiện đề bài ta có m∈[3;2017), có 2016-31 + 1 = 2014, số nguyên m thỏa mãn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(4;2), B(2;4). Tính độ dài AB?

AB = 210

AB = 4

AB = 40

AB = 2

Xem đáp án

Chọn A

AB = 210

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

Q\N*

R\Q

Q\Z

R\{0}

Xem đáp án

Chọn B

Tập hợp chỉ gồm các số vô tỉ là R\Q

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 22-2m-xx+1 = x-2m có 2 nghiệm phân biệt?

m≠52 và m≠1

m52 và m32

m52 và m12

m52

Xem đáp án

Chọn B

ĐK: x≠-1

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

<=> 

Vậy m52 và m32

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x+1x-1. Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng –2

(0;–2)

(13;–2)

(–2;–2)

(–1;–2)

Xem đáp án

Chọn B

Thay y = –2 ta có:

Suy ra điểm cần tìm có tọa độ (13;–2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m(3m – 1)x = 1 – 3m (m là tham số). Khẳng định nào sau đây đúng?

m = 13 thì phương trình có tập nghiệm {-1m}

m ≠ 0 và m 13 thì phương trình có tập nghiệm {-1m}

m = 0 thì phương trình có tập nghiệm R

m ≠ 0 và m 13 thì phương trình vô nghiệm

Xem đáp án

Chọn B

Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của AB và G là trọng tâm tam giác ABC. Phân tích GA→ theo BD→ và NC→?

GA→ = -13BD→ + 23NC→

GA→ = 13BD→ - 43NC→

GA→ = 13BD→ + 23NC→

GA→ = 13BD→ - 23NC→

Xem đáp án

Chọn D

Gọi M là trung điểm của BC ta có:

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của AB, BC, CA. Khi đó vectơ AB→+BM→+NA→+BQ→ là vectơ nào sau đây?

0→

BC→

AQ→

CB→

Xem đáp án

Chọn A

Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình tương đương với phương trình x2+x+6x+1x-2 = 0 trong các phương trình sau:

x2+4x + 3x+3 = 0

x+2+x=1

x2=1

x-32 = -xx-2

Xem đáp án

Chọn A

ĐK: 

Kết hợp điều kiện, suy ra tập nghiệm của phương trình là S = {-1}

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình |1 – 3x| – 3x + 1 = 0

(13;+∞)

{12}

(∞;13]

[13;+∞)

Xem đáp án

Chọn D

|1 – 3x| – 3x + 1 = 0 <=> |1 – 3x| = 3x  1

Vậy tập nghiệm của phương trình là [13;+∞)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA→=3IB→. Phân tích CI→ theo CA→ và CB→

CI→ = 12(CA→ – 3CB→)

CI→ = CA→– 3CB→

CI→ = 12(3CB→ CA→)

CI→ = 3CB→CA→

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

Cộng vế theo vế của (1) với (2) ta được:

Do 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(5;3), B(2;–1), C(–1;5). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

H(3;2)

H(3;2)

H(3;2)

H(3;2)

Xem đáp án

Chọn C

Gọi H(a;b). Ta có:

H là trực tâm của tam giác ABC 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên là của hàm số nào sau đây?

y=-x2-2x+3

y=x2+2x-2

y=2x2-4x-2

y=x2-2x-1

Xem đáp án

Chọn D

Trong 4 đáp án chỉ có parabol y=x2-2x-1 có đỉnh I(1;–2)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = 1x-3 + x-1

D = (3;+∞)

D = (1;+∞)\{3}

D = [3;+∞)

D = [1;+∞)\{3}

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y = 1x-3 + x-1 xác định

=> D = [1;+∞)\{3}

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho  vuông tại A có B(1;3) và C(1;2). Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

H(1;245)

H(1;-65)

H(1;-245)

H(1;65)

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình BC: x = 1

Vì H∈BC => H(1;a)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có

Ta lại có 

=> H(1;-65)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = {1;2;4;7;9}; Y = {–1;0;7;10}, tập hợp X Y có bao nhiêu phần tử?

9

7

8

10

Xem đáp án

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ u→=-2;1 và v→=3i→-mj→ Tìm m để hai vectơ u→;v→ cùng phương?

-23

23

-32

32

Xem đáp án

Chọn D

v→=3i→-mj→ => v→=3;-m

Hai vectơ u→;v→ cùng phương

<=> ∃k≠0 sao cho u→=kv→

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x2-2x+2m+3 có giá trị nhỏ nhất trên [2;5] bằng 3

m = –3

m = –9

m = 1

m = 0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có -b2a = 1

=> Hàm số đồng biến trên (1;+∞)⊃[2;5]

=> Hàm đồng biến trên [2;5]

=> min2;5y = y(2) = 2m+3 = –3 <=> m = –3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Hai điểm M, N thay đổi lần lượt trên AB, D sao cho AM = x (0 ≤ x ≤ 1)  và DN = y(0 ≤ y ≤ 1). Tìm mối liên hệ giữa x và y sao cho CM   BN

x – y = 0

x – y2 = 0

x + y = 1

x – y3 = 0

Xem đáp án

Chọn A

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ ta có:

A(0;0), B(1;0), C(1;1), D(0;1), M(x;0), N(0;1–y)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định các hệ số a và b để Parabol (P): y=ax2+4x-b có đỉnh I(1; 5).

a=3b=-2

a=3b=2

a=2b=3

a=2b=-3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

P => P

P <=> Q

P => Q

Q => P

Xem đáp án

Chọn C

P đúng => P sai => P => P sai

P đúng, Q sai => P => Q sai => P <=> Q sai

P đúng, Q sai => P => Q sai => P => Q đúng

Q sai => đúng, P đúng => P sai => Q => P sai

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để Parabol (P): y=mx2-2x+3 có trục đối xứng đi qua điểm A(2;3)?

m = 2

m = -1

m = 1

m = 12

Xem đáp án

Chọn D

Trục đối xứng của (P) là

41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2 + 11-x = 3x + 11-x

Xem đáp án

ĐK: 

Vậy x = 0 là nghiệm của phương trình

42. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a→=2+x;-3 và b→=1;2. Đặt u→=2a→+b→. Gọi v→-5;8 là vectơ ngược chiều với vecter u. Tìm x biết v→=2u→

Xem đáp án

Khi  

Khi  

Vậy