Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 15)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 981 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào sau đây sai ?

AH2=AB.AC

AB2=BH.BC

AC2=HC.BC

AB.AC=BC.AH

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tai A, đường cao AH

Hệ thức sai là AH2=AB.ACChọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A đường cao AH .Có HB=4cm,HC=9cm.Độ dài cạnh AC bằng:

213cm

313cm

13cm

26cm

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng ta có:

AH=4.9=6(cm)⇒AC=AH2+HC2=62+92=313(cm)

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cosα=56,0<α<900.Giá trị của sinαbằng :

116

52

53

118

Xem đáp án

Ta có sin2α+cos2α=1hay sin2α+562=1⇒sin2α=1136

Mà 0<α<900⇒sinα=116 .Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=2sinα−cosα2−cosα+sinα2+6sinα.cos αta được kết quả nào sau đây ?

B=2

B=cos2α

B=sin2α

B=1

Xem đáp án

B=2sinα−cosα2−cosα+sinα2+6sinα.cos α=2sin2α+cos2α−2sinαcosα−cos2α+sin2α+2sinαcosα+6sinαcosα=21−2sinαcosα−1+2sinαcosα+6sinαcosα=1

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC,∠B=600,AB=6cm,BC=10cm. Tính độ dài của cạnh AC

AC=45cm

AC=6cm

AC=219cm

AC=23cm

Xem đáp án

Media VietJack

Kẻ AH⊥BC

⇒AH=AB.sin60°=33  ,  BH=AB.cos60°=3⇒HC=BC−BH=10−3=7(cm)⇒AC=AH2+HC2=332+72=219(cm)

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD đường cao AH .Biết CD=68cm,BD=51cm.Độ dài BH là :

24,84cm

42,84cm

76,16cm

67,16cm

Xem đáp án

Media VietJack

ABAC=BDCD=5168=34(tính chất đường phân giác)

⇒AB=3k,AC=4k. Áp dụng định lý Pytago:

AB2+AC2=BC2⇔3k2+4k2=51+682⇒k=23,8

BC=51+68=119⇒AB=3.23,8=71,4(cm)

⇒AB2=BH.BC (hệ thức lượng)

Hay 71,42=BH.119⇒BH=42,84cm

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có cạnh là 4cm .(O) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Tính khoảng cách từ O đến BC

233cm

523cm

433cm

34cm

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm BC. Nên khoảng cách cần tìm là OH

Ta có :OH=13AH=13.32AC=123.4=233(cm)

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính AB dây cung CD cắt AB tại M biết MC=4cm,MD=12cm và ∠BMD=300. Tính khoảng cách từ O đến CD

32cm

523cm

433cm

34cm

Xem đáp án

Media VietJack

MC=4cm,MD=12cm⇒CD=16cm

Kẻ OH⊥CD⇒CH=12CD=8cm

Do đó MH=CH−CM=8−4=4(cm)

ΔMOH có ∠OHM=30°⇒OH=12OM⇒OM=2OH

Theo định lý Pytago ta có :MH2=OM2−OH2=4OH2−OH2=3OH2⇒3OH2=16

⇒OH=43=433(cm)

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) và hai điểm A,B nằm trên đường tròn. Biết góc ∠AOB=550.Tính số đo cung nhỏ

sdAB⏜=1700

sdAB⏜=550

sdAB⏜=1150

sdAB⏜=350

Xem đáp án

∠AOB là góc ở tâm nên ∠AOB=sdAB⏜=55°

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. O là tâm đường tròn, biết ∠MON=1200,∠OPN=200.Tính số đo ∠OPM

Media VietJack

∠OPM=400

∠OPM=500

∠OPM=600

∠OPM=550

Xem đáp án

∠OPM là góc nội tiếp nên

∠OPM=12∠MON−2∠OPN=12120°−40°=40°

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Biết (O) là tâm đường tròn, hai dây AC,BDcắt nhau tại E,∠ACB=450,∠CAD=300 . Tính số đo ∠AEB

Media VietJack

∠AEB=650

∠AEB=750

∠AEB=700

∠AEB=800

Xem đáp án

∠ACB=45°⇒sdAB⏜=90°,∠DAC=30°⇒sdCD⏜=60°

∠AEB là góc ở trong đường tròn nên ∠AEB=12sdAB⏜+sdCD⏜=75°

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 4x2+1−4x−y2thành nhân tử là :

2x+y−12x−y−1

2x−y+12x−y−1

2x−y−12x+y+1

2−y+12

Xem đáp án

4x2+1−4x−y2=4x2−4x+1−y2=2x−1−y2=2x−1−y2x−1+y

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức 2x3−5x2+7x−3cho đa thức 2x2−x+3ta được kết quả :

Thương là x−2, dư là −2x+3

Thương là x−2, dư là 2x+3

Thương là x+2, dư là 2x+3

Thương là x+2, dư là 2x−3

Xem đáp án

Thực hiện phép chia, ta có :

Thương là :x−2dư là 2x+3:Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thu gọn biểu thức T=x3x+22−x−1x2+x+1+2x2x+11−2x

12x2+6x+1

12x2−6x+1

−12x2+6x+1

12x2−6x−1

Xem đáp án

T=x3x+22−x−1x2+x+1+2x2x+11−2x=x9x2+12x+4−x3−1+2x1−4x2=9x3+12x2+4x−x3+1+2x−8x3=12x2+6x+1

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân thức nào sau đây không bằng nhau ?

x2−y22x−2y,x−y2

x3y2x2,xy2

x2+2x+1x+1,2x+22

1−x;1−x3x2+x+1

Xem đáp án

Ta thử lần lượt các phương án có:x2−y22x−2y≠x−y2

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức P=2xx+2−x2−x−10x−12x2−4:2x−1x+2−1là :

x+52x−1

x−52x−1

x−5−2x+1

x+5−2x−1

Xem đáp án

P=2xx+2−x2−x−10x−12x2−4:2x−1x+2−1=2xx−2+xx+2−10x+12x−2x+2.x+22x−1−1=2x2−4x+x2+2x−10x+12x−2.2x−1−1=3x2−12x+12x−2.2x−1−1=3x−22x−2.2x−1−2x−12x−1=3x−22x−1−2x−12x−1=3x−6−2x+12x−1=x−52x−1

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên của để biểu thức Q=3x2+3xx2−9+2x2+3x+19−x2:2x+2x+3−1nhận giá trị nguyên là :

x∈1;−2;4;5;7

x∈1;2;4;5;7

x∈±1;2;4;5;7

x∈±1;2;4;5

Xem đáp án

Q=3x2+3xx2−9+2x2+3x+19−x2:2x+2x+3−1=3x2+3x−2x2−3x−1x−3x+3:2x+2−x−3x+3=x2−1x−3x+3.x+3x−1=x+1x−3

Q=x+1x−3=1+4x−3,Q∈ℤ⇔x−3∈U4=±1;±2;±4⇒x∈4;2;5;1;7;−1

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 2xx−1=2x+2x2−1, bằng cách sử dụng quy tắc chuyển vế để biến đổi ta có phương trình:

4x−1=0

x−1=2x2−1

2x−1=2x2−1

2x2=2x+2x2

Xem đáp án

2xx−1=2x+2x2−1⇔2x2−2x=2x+2x2−1⇔4x−1=0

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x4−x3+4x2−2x+4=0là :

Hai nghiệm

một nghiệm

vô nghiệm

bốn nghiệm

Xem đáp án

Phương trình vô nghiệm . Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình −3x+9≥0tương đương với bất phương trình nào sau đây ?

2x−6≤0

2x−6≥0

−2x≥6

x≥−2

Xem đáp án

−3x+9≥0⇔−3x≥−9⇔x≤3⇔2x≤6⇔2x−6≤0

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=xx−3x−4x−7là :

−34

−36

34

36

Xem đáp án

Q=xx−3x−4x−7=xx−7x−3x−4=x2−7xx2−7x+12

Đặt t=x2−7x

Q=tt+12=t2+12t+36−36=t+62−36≥−36

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=11−x+2x+1−5−x1−x2:1−2xx2−1. Tìm x để M>0

x<12;x≠−1

x>12;x≠−1

x<−12;x≠−1

x>−12;x≠−1

Xem đáp án

M=11−x+2x+1−5−x1−x2:1−2xx2−1x≠±1=−1−x+2x−1+5−xx2−1.x2−11−2x=21−2xM>0⇔21−2x>0⇔1−2x<0⇔x>12,x≠−1

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có số đo các góc ∠A:∠B:∠C:∠D=1:3:2:4. Khẳng định nào sau đây đúng ?

∠D=1200

∠B=1100

∠C=900

∠A=360

Xem đáp án

∠A:∠B:∠C:∠D=1:3:2:4⇒A1=B2=C3=D4=A+B+C+D1+2+3+4=360°10=36°⇒∠A=36°;∠B=72°;∠C=108°;∠D=144°

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC ,AD là phân giác trong của ∠BAC.Vẽ DE//ABE∈AC.Biết AB=4cm,AC=6cm. Tính DE

DE=2,4cm

DE=2,2cm

DE=2cm

DE=2,1cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vì AD là đường phân giác nên BDDC=ABAC=46=23⇒DCBD=32⇒DCBC=35

Mà DE//BC, theo hệ quả Ta let ta có:

EDAB=DCBC⇔ED4=35⇒ED=4.35=2,4cm

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB=20cm,CD=30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB,CD là :

23

32

203

302

Xem đáp án

ABCD=2030=23

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau. Biết DE//AC,DF//AB.SEBD=3cm2,SFDC=12cm2. Tính diện tích tứ giác AEDF

Media VietJack

12cm2

11cm2

10cm2

13cm2

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả Ta let ta có:

ΔEBD∽ΔABC∽ΔFDC⇒BDBC=EBAB;BCDC=ABFD⇒BCDC=ABFD=312=12⇒DBBC=13⇒SABC=32.SEBD=27(cm2)⇒SAEDF=27−3−12=12(cm2)

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AD là tia phân giác của ∠BACthì :

ABAC=DCDB

ABAC=DBDC

ABDB=DCAC

ABDB=DCBC

Xem đáp án

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ⇒ABAC=DBDC

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài x trong hình vẽ DE//BCMedia VietJack

5

6

7

8

Xem đáp án

Áp dụng định lý Ta let ta có:

ADDB=AEEC  hay  42=x3⇒x=4.32=6

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB=6cm,AC=18cm.Tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là :

12

13

2

3

Xem đáp án

ABAC=618=13

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

ΔMNP~ΔABC thì:

MNAB=MPAC

MNAB=MPBC

MNAB=NPAC

MNBC=NPAC

Xem đáp án

ΔMNP~ΔABC⇒MNAB=MPAC

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó AB=3cm,AC=6cm.Đường phân giác trong ∠BACcắt cạnh tại D. Biết BD=2cm.Độ dài đoạn thẳng DC bằng:

2,5cm

3,5cm

4cm

5cm

Xem đáp án

Vì AD là đường phân giác ΔABCnên :

ABAC=BDBC⇔23=x6⇒x=4(cm)

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔDEF~ΔABCtheo tỉ số đồng dạng k=12.Thì SDEFSABCbằng:

12

14

2

4

Xem đáp án

SDEFSABC=k2=14

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB=4cm,DC=6cm.Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :

46

64

23

2

Xem đáp án

ABCD=46=23

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔA'B'C'~ΔABCtheo tỉ số đồng dạng k=23.Tỉ số chu vi của hai tam giác đó :

49

23

32

34

Xem đáp án

Tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng . Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình biết MQ là tia phân giác của ∠NMP. Tỉ số xylà :

52

54

25

45

Xem đáp án

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác

⇒xy=NQQP=22,5=45.Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài x trong hình bên là :

Media VietJack

2,5

3

2,9

3,2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ cho biết MM'//NN'.Số đo của đoạn thẳng OM là :

Media VietJack

3cm

2,5cm

2cm

4cm

Xem đáp án

Áp dụng định lý ta let khi MM'//NN'ta có :

63=OM2⇒OM=4cm.Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Hãy tính độ dài cạnh

Media VietJack

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Độ dài cạnh AB là :

4cm

5cm

6cm

7cm

Xem đáp án

AD là tia phân giác nên BDDC=ABAC⇔23=AB6⇒AB=4cm

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Hệ thức nào sau đây là đúng ?

1AH2=1AB2+1BC2

1AH2=1AB2+1AC2

1AH2=1BC2+1AC2

1AH2=1HB2+1HC2

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A đường cao AH nên 1AH2=1AB2+1AC2.Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào sau đây là đúng ?

AC2=HB.HC

AB2=BH.BC

AH2=HB.HC

BC2=AB.AC

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A đường cao AH nên AH2=HB.HCChọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính :615.910334.213 là

15

14

12

11

Xem đáp án

615.910334.213=215.315.3210334.213=215.315.320334.213=22.3=12

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=812.2519.Tìm số chữ số của a là :

32

34

36

38

Xem đáp án

a=812.2519=812.2512.257=8.2512.514=20012.512.52=200.512.52=100012.25=25.1036

Nên số chữ số của A là 38. Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 45.94−2.69210.38+68.20:

−13

−15

13

15

Xem đáp án

45.94−2.69210.38+68.20=225.324−2.29.39210.38+28.38.2.10=210.38−210.39210.38+29.38.10=29.38.2−2.329.38.2+10=2−62+10=−412=−13

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .Biết AB=6cm,AC=8cm.Độ dài đường cao AH bằng:

48cm

4,8cm

4,8cm

48cm

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A, đường cao AH ta có:

1AH2=1AB2+1AC2=162+182=25576⇒AH=4,8cm

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có AB=20cm,BC=29cm,ta có tanB bằng

2021

2029

2120

2129

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago:AC=BC2−AB2=292−202=21

tanB=ACAB=2120.Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

xx−1+2

5x+5

3−12x+1

2x−2

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0nên chọn đáp án A

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=9−5mx+m−1đồng biến trên R khi :

m>95

m≥95

m=95

Xem đáp án

Hàm số y=9−5mx+m−1đồng biến trên khi 9−5m>0⇔m<95

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá tri nào của a,b thì đường thẳng y=ax+bđi qua điểm A−1;3và song song với đường thẳng y=−x2+2

a=−12;b=52

a=−12;b=3

a=12;b=52

a=−12;b=−52

Xem đáp án

đường thẳng y=ax+bsong song với đường thẳng y=−x2+2

Nên a=−12,b≠2

y=−12x+b   di  qua  A−1;3⇒3=−12.(−1)+b⇔b=52(tm)

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng y=2x+3avà y=2b+3x+a−1với giá trị nào của a và b thì hai đường thẳng trên trùng nhau

a=−12;b=−12

a=−12,b=12

a=12,b=−12

a=12,b=12

Xem đáp án

Để đường thẳng y=2x+3avà y=2b+3x+a−1 trùng nhau thì

2b+3=2a−1=3a⇔a=−12b=−12Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì đường thẳng y=5−ax+a−2vuông góc với đường thẳng y=3x+3

a=163

a=173

a=165

a=175

Xem đáp án

đường thẳng y=5−ax+a−2vuông góc với đường thẳng y=3x+3

Khi 5−a.3=−1⇔a=163Chọn đáp án A