2048.vn

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 15)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào sau đây sai ?

AH2=AB.AC

AB2=BH.BC

AC2=HC.BC

AB.AC=BC.AH

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A đường cao AH .Có HB=4cm,HC=9cm.Độ dài cạnh AC bằng:

213cm

313cm

13cm

26cm

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cosα=56,0<α<900.Giá trị của sinαbằng :

116

52

53

118

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=2sinα−cosα2−cosα+sinα2+6sinα.cos αta được kết quả nào sau đây ?

B=2

B=cos2α

B=sin2α

B=1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC,∠B=600,AB=6cm,BC=10cm. Tính độ dài của cạnh AC

AC=45cm

AC=6cm

AC=219cm

AC=23cm

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD đường cao AH .Biết CD=68cm,BD=51cm.Độ dài BH là :

24,84cm

42,84cm

76,16cm

67,16cm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có cạnh là 4cm .(O) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Tính khoảng cách từ O đến BC

233cm

523cm

433cm

34cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm O đường kính AB dây cung CD cắt AB tại M biết MC=4cm,MD=12cm và ∠BMD=300. Tính khoảng cách từ O đến CD

32cm

523cm

433cm

34cm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) và hai điểm A,B nằm trên đường tròn. Biết góc ∠AOB=550.Tính số đo cung nhỏ

sdAB⏜=1700

sdAB⏜=550

sdAB⏜=1150

sdAB⏜=350

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. O là tâm đường tròn, biết ∠MON=1200,∠OPN=200.Tính số đo ∠OPM

Media VietJack

∠OPM=400

∠OPM=500

∠OPM=600

∠OPM=550

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Biết (O) là tâm đường tròn, hai dây AC,BDcắt nhau tại E,∠ACB=450,∠CAD=300 . Tính số đo ∠AEB

Media VietJack

∠AEB=650

∠AEB=750

∠AEB=700

∠AEB=800

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 4x2+1−4x−y2thành nhân tử là :

2x+y−12x−y−1

2x−y+12x−y−1

2x−y−12x+y+1

2−y+12

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức 2x3−5x2+7x−3cho đa thức 2x2−x+3ta được kết quả :

Thương là x−2, dư là −2x+3

Thương là x−2, dư là 2x+3

Thương là x+2, dư là 2x+3

Thương là x+2, dư là 2x−3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thu gọn biểu thức T=x3x+22−x−1x2+x+1+2x2x+11−2x

12x2+6x+1

12x2−6x+1

−12x2+6x+1

12x2−6x−1

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân thức nào sau đây không bằng nhau ?

x2−y22x−2y,x−y2

x3y2x2,xy2

x2+2x+1x+1,2x+22

1−x;1−x3x2+x+1

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức P=2xx+2−x2−x−10x−12x2−4:2x−1x+2−1là :

x+52x−1

x−52x−1

x−5−2x+1

x+5−2x−1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên của để biểu thức Q=3x2+3xx2−9+2x2+3x+19−x2:2x+2x+3−1nhận giá trị nguyên là :

x∈1;−2;4;5;7

x∈1;2;4;5;7

x∈±1;2;4;5;7

x∈±1;2;4;5

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 2xx−1=2x+2x2−1, bằng cách sử dụng quy tắc chuyển vế để biến đổi ta có phương trình:

4x−1=0

x−1=2x2−1

2x−1=2x2−1

2x2=2x+2x2

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x4−x3+4x2−2x+4=0là :

Hai nghiệm

một nghiệm

vô nghiệm

bốn nghiệm

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình −3x+9≥0tương đương với bất phương trình nào sau đây ?

2x−6≤0

2x−6≥0

−2x≥6

x≥−2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=xx−3x−4x−7là :

−34

−36

34

36

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=11−x+2x+1−5−x1−x2:1−2xx2−1. Tìm x để M>0

x<12;x≠−1

x>12;x≠−1

x<−12;x≠−1

x>−12;x≠−1

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có số đo các góc ∠A:∠B:∠C:∠D=1:3:2:4. Khẳng định nào sau đây đúng ?

∠D=1200

∠B=1100

∠C=900

∠A=360

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC ,AD là phân giác trong của ∠BAC.Vẽ DE//ABE∈AC.Biết AB=4cm,AC=6cm. Tính DE

DE=2,4cm

DE=2,2cm

DE=2cm

DE=2,1cm

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB=20cm,CD=30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB,CD là :

23

32

203

302

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau. Biết DE//AC,DF//AB.SEBD=3cm2,SFDC=12cm2. Tính diện tích tứ giác AEDF

Media VietJack

12cm2

11cm2

10cm2

13cm2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AD là tia phân giác của ∠BACthì :

ABAC=DCDB

ABAC=DBDC

ABDB=DCAC

ABDB=DCBC

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài x trong hình vẽ DE//BCMedia VietJack

5

6

7

8

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB=6cm,AC=18cm.Tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là :

12

13

2

3

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

ΔMNP~ΔABC thì:

MNAB=MPAC

MNAB=MPBC

MNAB=NPAC

MNBC=NPAC

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó AB=3cm,AC=6cm.Đường phân giác trong ∠BACcắt cạnh tại D. Biết BD=2cm.Độ dài đoạn thẳng DC bằng:

2,5cm

3,5cm

4cm

5cm

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔDEF~ΔABCtheo tỉ số đồng dạng k=12.Thì SDEFSABCbằng:

12

14

2

4

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB=4cm,DC=6cm.Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :

46

64

23

2

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔA'B'C'~ΔABCtheo tỉ số đồng dạng k=23.Tỉ số chu vi của hai tam giác đó :

49

23

32

34

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình biết MQ là tia phân giác của ∠NMP. Tỉ số xylà :

52

54

25

45

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài x trong hình bên là :

Media VietJack

2,5

3

2,9

3,2

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ cho biết MM'//NN'.Số đo của đoạn thẳng OM là :

Media VietJack

3cm

2,5cm

2cm

4cm

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Hãy tính độ dài cạnh

Media VietJack

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Độ dài cạnh AB là :

4cm

5cm

6cm

7cm

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Hệ thức nào sau đây là đúng ?

1AH2=1AB2+1BC2

1AH2=1AB2+1AC2

1AH2=1BC2+1AC2

1AH2=1HB2+1HC2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào sau đây là đúng ?

AC2=HB.HC

AB2=BH.BC

AH2=HB.HC

BC2=AB.AC

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính :615.910334.213 là

15

14

12

11

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=812.2519.Tìm số chữ số của a là :

32

34

36

38

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 45.94−2.69210.38+68.20:

−13

−15

13

15

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .Biết AB=6cm,AC=8cm.Độ dài đường cao AH bằng:

48cm

4,8cm

4,8cm

48cm

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có AB=20cm,BC=29cm,ta có tanB bằng

2021

2029

2120

2129

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

xx−1+2

5x+5

3−12x+1

2x−2

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=9−5mx+m−1đồng biến trên R khi :

m>95

m≥95

m=95

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá tri nào của a,b thì đường thẳng y=ax+bđi qua điểm A−1;3và song song với đường thẳng y=−x2+2

a=−12;b=52

a=−12;b=3

a=12;b=52

a=−12;b=−52

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng y=2x+3avà y=2b+3x+a−1với giá trị nào của a và b thì hai đường thẳng trên trùng nhau

a=−12;b=−12

a=−12,b=12

a=12,b=−12

a=12,b=12

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì đường thẳng y=5−ax+a−2vuông góc với đường thẳng y=3x+3

a=163

a=173

a=165

a=175

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack