2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi góc có số đo 1200 sang số đo rad.

\[120\pi .\]

\[\frac{{3\pi }}{2}.\]

\(\frac{2}{3}.\)

\[\frac{{2\pi }}{3}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{1}{{13}}\).

\(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{5}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{{13}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây sai?

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \cot x.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}.\)

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\]

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\tan \alpha = 15.\] Tính \(P = \frac{{3\sin \alpha + 2\cos \alpha }}{{5\cos \alpha - \sin \alpha }}.\)

\[P = \frac{{11}}{{10}}.\]

\[P = \frac{{47}}{{10}}.\]

\[P = - \frac{{47}}{{10}}.\]

\[P = - \frac{{11}}{{10}}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \(\cos x = m\) có nghiệm?

\[ - 1 < m < 1\].

\[0 \le m \le 1\].

\[ - 1 \le m \le 0\].

\[ - 1 \le m \le 1\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = - 1\]là:

\[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

\[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].

\[x = k\pi \].

\[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

    Phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) có tập nghiệm là:

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\emptyset \].

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

      Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = n + 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

 

\(1;2;3.\)

\(2;3;4.\)

\(3;4;5.\)

\(0;1;2.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]thỏa mãn \[{u_1} = 4,\,\,{u_3} = 10.\]Công sai của cấp số cộng bằng

\(6\).

\( - 6\).

\(3\).

\( - 3.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

      Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12.\)

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15.\)

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

\(2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8;{\rm{ }}16;{\rm{ }} \ldots \)

\(1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }} \cdots \)

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }} \cdots \)

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}9;{\rm{ }}27;{\rm{ }}....\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\)\(q = 2.\) Tính \({S_{10}}\).

\(3096.\)

\(3069.\)

\(6339\).

\(6369\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

  Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao (cm)

Số học sinh

[150;152)

10

[152;154)

18

[154;156)

38

[156;158)

26

[158;160)

15

[160;162)

7

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?

5.

6.

7.

12.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

   Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của 1 số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian

(phút )

\[\left[ {0;20} \right)\]

\[\left[ {20;40} \right)\]

\[\left[ {40;60} \right)\]

\[\left[ {60;80} \right)\]

\[\left[ {80;100} \right)\]

Số học sinh

5

9

12

10

6

 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:

\[\left[ {20;40} \right)\].

\[\left[ {40;60} \right)\].

\[\left[ {60;80} \right)\].

\[\left[ {80;100} \right)\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng\[.\]

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng\[.\]

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng\[.\]

Qua 3 điểm thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

       Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(d\)là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right).\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BC.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(DC.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(AB.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BD.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho bốn điểm \[A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\] không đồng phẳng. Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là trung điểm của \[AC\]\[BC.\] Trên đoạn \[BD\] lấy điểm \[P\] sao cho \[BP = 2PD.\] Giao điểm của đường thẳng \[CD\] và mặt phẳng \[\left( {MNP} \right)\] là giao điểm của

\(CD\)\[NP.\]

\[CD\]\[MN.\]

\[CD\]\[MP.\]

\[CD\]\[AP.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\)?

\(0.\)

\(1.\)

\(2.\)

Vô số.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

  Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?

1

2

3

4

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Đường thẳng \(BC\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

\(\left( {SAD} \right).\)

\(\left( {ABCD} \right).\)

\(\left( {SAC} \right).\)

\(\left( {SAB} \right).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD.\) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(IJ\) song song với \(CD.\)

\(IJ\) song song với \(AB.\)

\(AB\) và \(CD\) đồng phẳng.

\(AB\) và \(CD\) cắt nhau.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[BB'\]\[CC'\],\[\Delta = {\rm{ }}mp\left( {AMN} \right) \cap mp\left( {A'B'C'} \right)\]. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}AB\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}AC\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}BC\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{//}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} AA'\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

    Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \[AA',\,BB',\,CC'\]. Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

 

\(\left( {BMN} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

      Cho hai hình bình hành \(ABCD\)\(ABEF\) ở hai mặt phẳng phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CEF} \right)\].

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CBF} \right)\].

\[\left( {BDF} \right){\rm{ // }}\left( {CAE} \right)\].

\[\left( {ADF} \right){\rm{ // }}\left( {BCE} \right)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim {u_n} = 2\)\(\lim {v_n} = 3.\) Giá trị của \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằ

\(6\).

\(5.\)

\( - 1.\)

\(1.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

         \(\lim \frac{{2n + 1}}{{{n^3} - {n^2} + 1}}\) bằng

\(0.\)

\(2.\)

\(1.\)

\( + \infty .\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

   \(\lim \left( {{n^4} + 3{n^2} + 2023} \right)\) bằng

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(1.\)

\(2.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

         Cho biết \(\lim \left( {{u_n}} \right) = 1\). Giá trị của \(\lim \left( {2{u_n} - 3} \right)\) bằng

\( - 1\).

1.

\( + \infty \).

3.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

     Tính giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} - 1}}\]

\[ - \infty \].

\[ - 1\].

\[1\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

    Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = 1.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\) bằn

\(5.\)

\(6.\)

\(1.\)

\( - 1.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

      Cho giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {{x^2} - 2ax + 3 + {a^2}} \right) = 3\) thì \(a\) bằng bao nhiêu?

\(a = 2\).

\(a = 0\)

\(a = - 2\).

\(a = - 1\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x + 3}}{{\sqrt {2{x^2} - 3} }}\)

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\( - \frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\(\sqrt 2 \).

\( - \sqrt 2 \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{x} & {\rm{khi }}x > 0\\mx + m + \frac{1}{4} & {\rm{khi }}x \le 0\end{array} \right.\), \[m\]là tham số. Tìm giá trị của \[m\] để hàm số có giới hạn tại \[x = 0\].

\(m = \frac{1}{2}\).

\(m = 1\).

\(m = 0\).

\(m = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 4}}\).        b)\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - 5{\rm{x}}} + x} \right)\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD{\rm{ }}\left( {AB\parallel CD} \right).\)

a/ Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

b/ Xác định giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (SAD).

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Xác định các điểm M,N tương ứng trên các đoạn AC', BD' sao cho MN  song song với BC' và tính tỉ số MAMC' .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack