2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 30
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 30

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\),biết \({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)

\(1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

\[y = \left| x \right|\]

\[y = \cos x.\]

\[y = {x^2}.\]

\(y = \,\sin x.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị rađian của góc \(30^\circ \)

\(\frac{\pi }{6}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{\pi }{2}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R ?

\(y = \tan x\).

\[y = 3{x^2} - 4x + 1\].

\[y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\].

\(y = \cot 2x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số gồm 3 số hạng liên tiếp sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}.\)

\(2;4;8.\)

\(1;3;5.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 3\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 2\).Hỏi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {4f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng bao nhiêu?

\(18\).

\(3\).

\(6\).

\( - 1\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \[M,\,N\] lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Đường thẳng \[MN\] song song với đường thẳng nào dưới đây?

\(SO\).

\(BC\).

\(BD\).

\(AC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = - \infty \) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^n} = 0\) với \(n\)nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty \) với \(n\)nguyên dương.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát chiều cao của 25 học sinh lớp 11 được cho ở mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

[175;180)

Số học sinh

2

3

6

11

3

Tìm chiều cao trung bình của 25 học sinh trên.( làm tròn đến cm)

\(169\).

\(168\).

\(167\).

\(170\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {2x - 1} \right)\)bằng

\( - 1.\)

\(5.\)

\(4\)

\(3.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{ - {n^2} + 3n + 1}}{{3 - 2n - {n^2}}}\) bằng

\[ - \frac{1}{3}\].

\[1\].

\[ - 1\].

\[\frac{1}{3}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n - \sqrt {2{n^2} + 3n + 1} } \right)\) bằng

\[ - \infty \].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[ - \frac{3}{2}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không liên tục tại điểm nào?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) không liên tục tại điểm nào (ảnh 1)

\(x = 2\).

\(x = - 1\).

\(x = 0\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {2{x^2} + x} + x\sqrt 2 } \right) = \frac{{ - a\sqrt b }}{4}\] với \(a,b \in \mathbb{N}\). Tính \(S = a + b.\)

\(S = - 1.\)

\(S = 5.\)

\(S = 1.\)

\(S = 3.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD).Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(MN//CD\)

\(MN\)\(SC\) cắt nhau.

\(MN\)\(SD\) cắt nhau.

\(MN\)\(CD\) chéo nhau.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {2m{x^2} - mx + 3} \right) = - 7\)

\(m = - \frac{5}{3}.\)

\(m = - \frac{2}{5}\)

\(m = 5.\)

\(m = - 1.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 5{n^3} + 3{n^2} + 2} \right)\) bằng

\[1\].

\[ - \infty \].

\[0\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi O là tâm của hình bình hành \(ABCD\).Chọn khẳng định đúng?

\(A'O//(ADD'A')\).

\(A'O//(BDC')\).

\(A'O//(CB'D')\).

\(A'O//(BCC'D')\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng song song khi chúng có vô số điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng có một điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[3;12;48;...\]. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

\({u_n} = {3.4^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3.4^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3.4^n}\).

\({u_n} = {4^{n - 1}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \subset \left( \beta \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( \alpha \right)//\left( \beta \right) \Rightarrow a//b.\)

\(\left( \alpha \right)//\left( \beta \right) \Rightarrow a//\left( \beta \right)\)\(b//\left( \alpha \right).\)

ab chéo nhau.

\(a//b \Rightarrow \left( \alpha \right)//\left( \beta \right).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - 2\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 3.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng

\(1.\)

\( - 6.\)

\( - 1.\)

\(5.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với số hạng đầu \[{u_1} = 0\] và công sai\[\,d = 4\]. Số hạng thứ sáu của cấp số cộng là

\(28\).

\(20\).

\(24\).

\(16\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng?

\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a.\)

\(\cos 2a = 1 - 2{\cos ^2}a.\)

\(\cos 2a = {\sin ^2}a - {\cos ^2}a.\)

\(\cos 2a = 2{\sin ^2}a - 1.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Chọn khẳng định đúng?

\((ABB'A')//(ADD'A')\).

\((ABB'A')//(CDD'C')\).

\((ABB'A')//(A'B'C'D')\).

\((ABB'A')//(BCC'B')\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta A'B'C'\) theo thứ tự đó. Vậy phép chiếu song song nói trên sẽ biến trung điểm \(M\) của cạnh \(BC\) thành

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'B'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(BC\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'C'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(B'C'\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát chiều cao của một số học sinh nữ khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

1

5

10

13

5

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu này là

\(\left[ {150;155} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {160;165} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\)

2.

Vô số.

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát chiều cao của 25 học sinh lớp 11 được cho ở mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao (cm)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

[175;180)

Số học sinh

2

3

6

11

3

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {170;175} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {160;165} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) được gọi là chứa trong \(mp(P)\) nếu?

Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm nằm trên \(mp(P)\).

Đường thẳng \(d\)\(mp(P)\) không có điểm chung.

Đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm phân biệt nằm trên \(mp(P)\).

Đường thẳng \(d\) đi qua một điểm nằm trên \(mp(P)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[f(x) = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\] gián đoạn tại điểm nào?

\(\frac{1}{2}\).

\[x = - 3\].

\[x = 3\].

\(2\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng a song song mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?

Đường thẳng a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có hai điểm chung.

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có vô số điểm chung.

Đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\)

\(x = \pi + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD\]. \[M\],\[N\] lần lượt là trung điểm \[BC\],\[BD\]. Đường thẳng \[MN\] song song với mặt phẳng

\[\left( {ABC} \right).\]

\[\left( {ABD} \right).\]

\[(BCD).\]

\[\left( {ACD} \right).\]

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2,{u_2} = - 6\). Công bội của cấp số nhân là

\(q = - 3\).

\(q = \frac{1}{3}\).

\(q = - \frac{1}{3}\).

\(q = 3\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(2\sin (2x - \frac{\pi }{6}) - \sqrt 3 = 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian

[0;20)

[20;40)

[40;60)

[60;80)

[80;100)

[100;120)

Số học sinh

2

5

15

21

13

6

Xác định ngưỡng thời gian của \(25\% \) học sinh ít sử dụng điện thoại nhất.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành tâm \[O\]. Gọi \[M\] là trung điểm của \[AB\],\[N\] là điểm trên cạnh \[SA\] sao cho \[AN = 2SN\], \(I\) là giao điểm của \(AC\)\(DM\).

a. Chứng minh \(IN//SO\) .

b. Gọi J là giao điểm của \(CN\)\(SO\). Tính \[\frac{{JN}}{{JC}}\]?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

a. Tìm giới hạn của dãy số cho bởi \({u_n} = n - \sqrt {2{n^2} + n + 1} \).

b. Tim giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {4 - x} + \sqrt {x + 1} - x}}{{{x^2} - 9}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack