2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 24
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 24

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\]. Chọn đáp án sai

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} \frac{{{\rm{f}}\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{L}{M}\]( với \[M \ne 0\]).

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = L.M\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_{_0}}} {\rm{ }}\left[ {{\rm{f}}\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = M - L\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[{\rm{y = f}}\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}\,khi\,\,\,x \ne 1\\2m + 1\,\,khi\,\,\,x = 1\end{array} \right.\,\]. Giá trị của tham số \(m\) để hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 1\) là:

\(m = \frac{1}{2}\).

\(m = 1\).

\(m = 2\).

\(m = 0\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} - x}}{{5x}} = \frac{a}{b}\], trong đó \(a\), \[I = \int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int {{{\tan }^5}x{\rm{d}}x = } } \int {\frac{{{{\sin }^5}x}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^5}x}}{\rm{d}}x} \] là các số nguyên và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = a + b\).

\(P = 5\).

\(P = 6\).

\(P = 2\).

\(P = 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\).\(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\), \(M\) là trung điểm \(CD\), \(I\) là điểm trên đoạn thẳng \(AG\), \(BI\)cắt mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\)tại \(J\). Khẳng định nào sau đây sai?

\[J\] là trung điểm \[AM\].

\[DJ = \left( {ACD} \right) \cap \left( {BDJ} \right)\].

\[A\], \[J\], \[M\] thẳng hàng.

\[AM = \left( {ACD} \right) \cap \left( {ABG} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanhthubánhàngtrong20ngàyđượclựachọn ngẫu nhiêncủamột củahàngđượcghilạiởbảngsau(đơnvị:triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng) (ảnh 1)

Sốtrungbìnhcủamẫu số liệutrênthuộckhoảngnàotrongcáckhoảngdướiđây?

\[\left[ {7;{\rm{ }}9} \right)\]

\[\left[ {9;{\rm{ }}11} \right)\].

\[\left[ {11;{\rm{ }}13} \right)\].

\[\left[ {13;{\rm{ }}15} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn\(AD\), \(AD = 2BC\). Gọi \(M\) là điểm thuộc cạnh \(SD\) sao cho \(MD = 2MS.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD.\)\(OM\) song song với mặt phẳng

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}{{1 - 2\cos x}}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. { \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng âm vô cùng (ảnh 1)

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng âm vô cùng (ảnh 2)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\,\)\(\left( Q \right)\); đường thẳng \(a \subset \left( P \right),b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.

Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(b\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\).

Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\)\(b\) hoặc song song hoặc chéo nhau.

Nếu \(\left( P \right)\,\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\) thì \(a\,{\rm{//}}\,\left( Q \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân là

\( - \frac{{31}}{8}\).

\( - \frac{1}{{256}}\).

\(\frac{{31}}{8}\).

\(\frac{1}{{256}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cos \alpha < 0\).

\(\cot \alpha < 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau (ảnh 1)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\({M_o} = \frac{{718}}{{39}}\).

\({M_o} = \frac{{758}}{{39}}\).

\({M_o} = \frac{{578}}{{39}}\).

\({M_o} = \frac{{740}}{{39}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\(\lim c = 0\)(c là hằng số).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

\(\lim {q^n} = 0\).

\(\lim {n^k} = + \infty \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[{u_n} = \frac{n}{{{3^n} - 1}}\]. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

\[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau (ảnh 1)

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.

\(18,3\).

\(18\).

\(18,1\)

\(18,2\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Xét vị trí tương đối của đường thẳng \[SA\]\[BC\]?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Xét vị trí tương đối của đường thẳng SA và BC (ảnh 1)

Song song

Cắt nhau

Chéo nhau

Trùng nhau.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

         \[\lim \left( { - {n^3} + n - 3} \right)\]bằng:

 

1.

2.

\[ - \infty \].

\[ + \infty \].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]\[I\] là trung điểm của \[SC\], giao điểm của \[AI\]\[\left( {SBD} \right)\]

Điểm \[K\] (với \[O\] là trung điểm của \[BD\]\[K = SO \cap AI\]).

Điểm \[I\].

Điểm \[N\] (với \[O\] là giao điểm của \[AC\]\[BD\], \[N\] là trung điểm của \[SO\]).

Điểm \[M\] (với \[O\] là giao điểm của \[AC\]\[BD\], \[M\] là giao điểm \[SO\]\[AI\])

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan x = 1\]

\[x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{{3\pi }}{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\sin \alpha = \frac{2}{5}\) thì \(\sin (2\pi - \alpha )\) có giá trị là :

\( - \frac{2}{5}\).

\(\frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

\(\frac{2}{5}\).

\( - \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 1\) và công sai \(d = - 2\). Khi đó \({u_{15}}\)bằng

\(19\).

\( - 19\).

\(18\).

\( - 27\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Gọi \(P\)\(Q\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi Pvà Q lần lượt là trung điểm của SA và SC (ảnh 1)

\[PQ{\rm{// }}(SAB)\;\]

\[PQ{\rm{// }}(SBC)\;\]

\[PQ{\rm{// }}(ABCD)\;\]

\[PQ{\rm{// }}(SCD)\;\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D? (ảnh 1)

\(y = \sin x\).

\(y = \cos x\).

\(y = 1 + \sin 2x\).

\(y = - \cos x\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\), \(M\) là trung điểm \(SA\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA (ảnh 1)

\(OM\,{\rm{//}}\,\left( {SBD} \right)\).

\(OM\,{\rm{//}}\,\left( {SCD} \right)\).

\(OM\,{\rm{//}}\,\left( {SAD} \right)\).

\(OM\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Một điểm và một đường thẳng.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta A'B'C'\) theo thứ tự đó. Vậy phép chiếu song song nói trên, sẽ biến trung điểm \(M\) của cạnh \(BC\) thành

trung điểm \(M'\) của cạnh\(BC\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'C'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'B'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(B'C'\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số \({u_n} = \frac{{ - 2 + 3n - 2{n^3}}}{{3n - 2}}\).

\( - \infty \).

\(1\).

\( - \frac{2}{3}\)

\( + \infty \)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. \(M,\,N\) lần lượt thuộc đoạn \(AB,\,SC\,.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

Giao điểm của \(MN\) và \(\left( {SBD} \right)\) là giao điểm của \(MN\) và \(SB\,.\)

Đường thẳng \(MN\) không cắt mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\).

Giao điểm của \(MN\) và \(\left( {SBD} \right)\) là giao điểm của \(MN\) và \(SI\), trong đó \(I\) là giao điểm của \(CM\) và\[BD\].

Giao điểm của \(MN\) và \(\left( {SBD} \right)\) là giao điểm của \(MN\) và \(BD\,.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:

5 mặt, 5 cạnh

6 mặt, 5 cạnh.

6 mặt, 10 cạnh.

5 mặt, 10 cạnh.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'BC'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BDA'} \right)\).

\(\left( {BA'C'} \right)\).

\(\left( {C'BD} \right)\).

\(\left( {ACD'} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = \frac{3}{n}\].

\[{u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\].

\[{u_n} = {2^n}\].

\[{u_n} = {\left( { - 2} \right)^n}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quy đổi \({1^o}\) ra đơn vị radian, ta được kết quả là

\(\frac{\pi }{{360}}{\rm{rad}}\).

\(\pi \,{\rm{rad}}\).

\(\frac{{180}}{\pi }{\rm{rad}}\).

\(\frac{\pi }{{180}}{\rm{rad}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan x = 2\). Tính \(M = \frac{{2\sin x + 3\cos x}}{{3\sin x - \cos x}}\).

\(\frac{7}{3}\).

\(\frac{7}{5}\).

\(\frac{7}{4}\).

\(\frac{5}{2}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại \(x = 2\)

\(y = \sqrt {x + 2} \).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{{{x^2}}}{{x - 2}}\).

\(y = {x^2} - 3x + 2\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a. \(\lim \left( { - {n^3} + n - 3} \right)\).

b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 2}}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm sốCho hàm số y = 3 - x/ căn {x + 1}  - 2 (ảnh 1). Xác định m để hàm số liên tục tại x = 3.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\,\], đáy \[ABCD\] là hình vuông có cạnh bằng 6. Trên các cạnh \[SA,SB\] lần lượt lấy \[M,N\] sao cho \[\frac{{SM}}{{SA}} = \frac{2}{3}\], \[\frac{{SN}}{{SB}} = \frac{2}{3}.\]

a. Chứng minh rằng\[MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABCD} \right)\].

b. Một mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] đi qua \[M,N\] song song với \[AB\]\[BC\]. Tính diện tích thiết diện của \[\left( \alpha \right)\]và hình chóp.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack