2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 27
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 27

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \[{u_1} = 1;{u_4} = 64\]. Tính công bội \(q\) của cấp số nhân

\(q = 21\).

\(q = 2\sqrt 2 \).

\(q = 4\).

\(q = \pm 4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M,N\) lần lượt là các điểm thuộc cạnh \(BC\)\(BD\)sao cho \(MN\) không song song với \(CD\). Gọi \(K\) là giao điểm của \(MN\)\(\left( {ACD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(K\)là giao điểm của \(MN\)\(CD\).

\(K\)là giao điểm của \(MN\)\(AC\).

\(K\)là giao điểm của \(CM\)\(DN\).

\(K\)là giao điểm của \(MN\)\(AD\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD.\) Trong các mặt phẳng sau, điểm \(O\) nằm trên mặt phẳng nào?

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(I,J,K,H\) lần lượt là trung điểm \(SA,SB,SC,SD.\) Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với \[IJ\]?

\[HC\].

\[AD\].

\[BC\].

\[CD\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1;\, - 2;\, - 4;\, - 6;\, - 8\).

\(1;\, - 3;\, - 7;\, - 11;\, - 15\).

\(1;\, - 3;\, - 6;\, - 9;\, - 12\).

\[1;\, - 3;\, - 5;\, - 7;\, - 9\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.

\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3x - 1} \right)\)

\[2\].

\[5\].

\[6\].

\[1\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\)

\(x = k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[a\] nằm trong mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]. Giả sử \(b \not\subset \left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(b\;{\rm{// }}a\)thì \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\).

Nếu \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\)thì \(b\;{\rm{// }}a\).

Nếu \[b\] cắt \[\left( \alpha \right)\] thì \[b\] cắt \[a\].

Nếu \(b{\rm{ // }}\left( \alpha \right)\) và mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \[b\] thì \(\left( \beta \right)\) sẽ cắt \[\left( \alpha \right)\] theo giao tuyến là đường thẳng song song với \[b\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = 7\] công sai \[d = 2\]. Giá trị \[u{}_2\] bằng                                            

\[14\].

\[9\].

\[5\].

\[\frac{7}{2}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}}\)\(\left( {k \in \mathbb{N}*} \right)\) bằng

\[5\].

\[0\].

\[2\].

\[4\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right),n \in {\mathbb{N}^*}\] biết \[{u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\], ba số hạng đầu của dãy số là

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\].

\[\frac{1}{3};\frac{1}{4};\frac{1}{5}\].

\[\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}\].

\[1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối \[11\] thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;\;20} \right)\)

\(\left[ {20;\;40} \right)\)

\(\left[ {40;\;60} \right)\)

\(\left[ {60;\;80} \right)\)

\(\left[ {80;\;100} \right)\)

Số học sinh

\(5\)

\(9\)

\(12\)

\(10\)

\(6\)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

\(\left[ {80;\;100} \right)\).

\(\left[ {60;\;80} \right)\).

\(\left[ {20;\;40} \right)\).

\(\left[ {40;\;60} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình vẽ đường tròn lượng giác dưới đây, hai điểm \[M,N\] biểu diễn các cung có số đo là

Trên hình vẽ đường tròn lượng giác dưới đây, hai điểm M,N biểu diễn các cung có số đo là (ảnh 1)

\[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

\[x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2}\],\(k \in \mathbb{Z}\).

\[x = \frac{\pi }{3} + 2k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

\(1,2,3,4,...\).

\(2,4,8,16,...\).

\(2,4,6,8,...\).

\(1,3,5,7,...\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây SAI?

\[\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\].

\[\cos \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b\].

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

Hình chiếu song song của một đường thẳng là một điểm.

Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.

Hình chiếu song song của một đoạn thẳng là một đoạn thẳng; của một tia là một tia.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số\[y = f\left( x \right)\]có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng (ảnh 1)

Hàm số liên tục trên\[\left( {1;\,\, + \infty } \right)\].

Hàm số liên tục trên\[\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\].

Hàm số liên tục trên\[\mathbb{R}\].

Hàm số liên tục trên\[\left( {1;\,\,4} \right)\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối \[11\] thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;\;20} \right)\)

\(\left[ {20;\;40} \right)\)

\(\left[ {40;\;60} \right)\)

\(\left[ {60;\;80} \right)\)

\(\left[ {80;\;100} \right)\)

Số học sinh

\(5\)

\(9\)

\(12\)

\(10\)

\(6\)

         Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;\;40} \right)\)

\(40\).

\(10\).

\(20\).

\(30\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( \alpha \right){\rm{ // }}\left( \beta \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\left( \alpha \right)\]\(\left( \beta \right)\)\(2\) điểm chung.

\[\left( \alpha \right)\]\(\left( \beta \right)\) có duy nhất một điểm chung.

\[\left( \alpha \right)\]\(\left( \beta \right)\) không có điểm chung

\[\left( \alpha \right)\]\(\left( \beta \right)\) có vô số điểm chung.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sin x + 1}}{{\sin x - 1}}\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\rm{1}} \right\}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 5\) và công sai \(d = 3\). Số \[100\] là số hạng thứ mấy của cấp số cộng

\(20\).

\(15\).

\(35\).

\(36\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?     

 

\(d\)qua \(S\) và song song với \(BC\).

\(d\)qua \(S\) và song song với \(BD\).

\(d\)qua \(S\) và song song với \(DC\).

\(d\)qua \(S\) và song song với \(AB\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[\tan x = 3\] trên khoảng \(\left( {0;3\pi } \right)\)

\(1\).

\(0\).

\[3\].

\(2\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \[I\] là trung điểm của \[SD\], \[J\] là điểm trên \[SC\] và không trùng trung điểm \[SC\]. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)\(\left( {AIJ} \right)\)

\[AF\], \[F\] là giao điểm \[IJ\]\[CD\].

\[AH\], \[H\] là giao điểm \[IJ\]\[AB\].

\[AG\], \[G\] là giao điểm \[IJ\]\[AD\].

\[AK\], \[K\] là giao điểm \[IJ\]\[BC\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {2x + 3} - x}}{{{x^2} - 4x + 3}}\].

\[1\].

\( - \frac{1}{3}\).

\[ + \infty \].

\[ - \infty \].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {9{n^2} + 1} - \sqrt {n + 2} }}{{3n - 3}}\] bằng

\(\frac{{10}}{3}\).

\(1\).

\(\frac{8}{3}\).

\(3\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD\]. \[I\]\[J\] theo thứ tự là trung điểm của \[AD\]\[AC\], \[G\] là trọng tâm tam giác\[BCD\]. Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {GIJ} \right)\]\[\left( {BCD} \right)\] là đường thẳng

qua \[G\] và song song với \[BC\].

qua \[I\] và song song với \[AB\].

qua \[J\] và song song với \[BD\].

qua \[G\] và song song với \[CD\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \({u_2} = - 2\)\({u_5} = 54\). Tìm tổng \[10\] số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

\({S_{10}} = \frac{{ - \frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{2}\).

\({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{{ - 2}}\).

\({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 + {3^{10}}} \right]}}{4}\).

\({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{4}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \[\left( {AB'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {BCA'} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian (phút) truy bài trước mỗi buổi học của một số học sinh trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:                       

Thời gian

\(\left[ {9,5;\;12,5} \right)\)

\(\left[ {12,5;\;15,5} \right)\)

\(\left[ {15,5;\;18,5} \right)\)

\(\left[ {18,5;\;21,5} \right)\)

\(\left[ {21,5;\;24,5} \right)\)

Số học sinh

\(3\)

\(12\)

\(15\)

\(24\)

\(2\)

Trung vị của mẫu số liệu trên bằng

 

\(16,2\).

\(18,1\).

\(9\).

\(15\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_n} = 3{u_{n - 1}} + n\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(0\).

\(3\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Gọi \(M\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN{\rm{ // }}mp\left( {SAB} \right)\).

\[MN{\rm{ // }}mp\left( {SCD} \right)\].

\(MN{\rm{ // }}mp\left( {ABCD} \right)\).

\(MN{\rm{ // }}mp\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S\) gồm tất cả các giá trị \[m\] để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + x\,\,\,\,\,{\rm{khi }}x < 1\\2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{ khi }}x = 1\\{m^2}x + 1\,\,\,{\rm{khi }}x > 1\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = 1\).

\(S = - 1\).

\(S = 1\).

\(S = 0\).

\(S = 2\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(b\) nằm trong mặt phẳng \(\left( Q \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}b\).

\(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}\left( Q \right)\)\(b{\rm{ // }}\left( P \right)\).

\(a{\rm{ //}}b \Rightarrow \left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right)\) .

\(a\)\(b\) chéo nhau.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) như sau: \({u_1} = - 3\)\({u_{n + 1}} = 5{u_n} + 3,\forall n = 1,2, \ldots \). Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương \(n\), phương trình \({x^3} + nx - 1 = 0\) có một nghiệm \({a_n} \in [0,1]\). Chứng minh rằng \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {a_n} = 0\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\)cho \(I( - 1;2)\), đường thẳng \(d:2x - y + 1 = 0\). Xác định ảnh của \(d\) qua \({V_{(I, - 3)}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack