2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 23
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 23

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = 3;\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g(x) = - 5\] . Vậy\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} [f(x) + g(x)]\] bằng?

\(2\).

\(3\).

\( - 3\).

\( - 2\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\) là tập xác định của hàm số nào sau đây?

\(y = \tan 2x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \cot x\).

\(y = \cot 2x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

6

4

5

7.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây là đúng? 

\((ABC)\parallel \left( {A'B'C'} \right)\)

\(\left( {A'BC} \right)\parallel \left( {AB'C'} \right)\)

\(\left( {BA'C'} \right)\parallel \left( {B'AC} \right)\)

\(\left( {ABC'} \right)\parallel \left( {A'B'C} \right)\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là sai?

\(\lim {2023^n} = 0\)

\(\lim \frac{1}{{{n^{2023}}}} = 0\).

\(\lim 2023 = 2023\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau.

Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.

Trong không gian, hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng không có điểm chung.

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt bất kì của hình hộp song song với nhau.

Các mặt của hình hộp là các hình chữ nhật.

Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt đối diện của hình hộp song song với nhau.

Các mặt của hình hộp bằng nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng?

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1} - q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1}.q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1} + q\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân nếu \({u_n} = u{}_{n - 1}.{q^n}\) với \(n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2;q\) là số không đổi.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian (phút) tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu sau:

Thời gian

[0;20)

[20; 40)

[40; 60)

[60; 80)

[80; 100)

Số học sinh

5

9

12

10

4

Tính thời gian tập thể dục trung bình mỗi ngày (phút) của các học sinh trên:

\(49,5.\)

\(49.\)

\(49.\)

\(48,5.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân vô hạn un có công bội q với q < 1. Tổng của cấp số nhân đó là

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\).

\(S = \frac{{ - {u_1}}}{{1 - q}}\).

\(S = \frac{{ - {u_1}}}{{1 - q}}\).

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 + q}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\cos \left( {{{180}^{\rm{o}}} + a} \right) = - \cos a\).

\(\tan \left( {{{180}^{\rm{o}}} + a} \right) = - \tan a\).

\(\sin \left( {{{180}^{\rm{o}}} + a} \right) = \sin a\).

\(\cot \left( {{{180}^{\rm{o}}} + a} \right) = - \cot a\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân ?

\(2;3;4;6;7\)

\(1;3;6;9;12\)

\(1;2;4;6;8\)

\(1;3;9;27;81.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo đổi ra rađian bằng:

\(0\)

\(\frac{\pi }{4}\)

\(\frac{\pi }{3}\)

\(\frac{\pi }{2}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\lim \frac{{n(2n + 3)(n + 1)}}{{5{n^2}({n^2} + 4)}}\) bằng

\(\frac{2}{5}\).

\(0\).

\( + \infty \).

\(\frac{1}{5}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(A = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right)\) ta được:

\(A = \sin \alpha - \cos \alpha \)

\(A = \cos \alpha + \sin \alpha \)

\(A = 0\)

\(A = 2\sin \alpha \)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\), \(d = - 2\). Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó là:

\( - 15\).

\( - 5\).

\(15\).

\(5\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right).\) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\)và song song với \(\left( P \right)?\)

 

0.

Vô số.

2

1.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'.\)Mặt phẳng \(\left( {BA'C'} \right)\) song song với mặt phẳng nào dưới đây

\((D'CD).\)

\((ADD').\)

\((AD'C).\)

\((ADC).\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Gọi \(M\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

\(MN//(SBC).\)

\(MN//(SAB)\)

\(MN//(ABCD).\)

\(MN//(SCD)\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sin \left( {a - {{17}^0}} \right).\cos \left( {a + {{13}^0}} \right) - \cos \left( {a - {{17}^0}} \right).\sin \left( {a + {{13}^0}} \right)\) ta được:

\(A = \frac{1}{2}\)

\(A = \sin 2a\)

\(A = - \frac{1}{2}\)

\(A = \cos 2a\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số \(\left( {{u_n}} \right);\left( {{v_n}} \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a;\;\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = b\) . Khi đó\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} - {v_n}} \right)\) bằng

\({a^b}\)

\(a + b\)

\(a.b\)

\(a - b\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng bằng nhau.

Ba mặt phẳng bất kì chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Ba mặt phẳng bất kì chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng bằng nhau.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số\(f(x)\)liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f(x).\)

Hàm số\(f(x)\)liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f(x) = f(a).\)

Hàm số\(f(x)\)liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f(x) = f(a).\)

Hàm số\(f(x)\)liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f(x) = f(a).\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng không cắt nhau, không song song thì chéo nhau

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song .

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \sin 2x\) là:

\(\left[ {0;2} \right]\).

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

\(\left[ {0;1} \right]\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt không thẳng hàng .

Một điểm và một đường thẳng.

Ba điểm phân biệt.

Hai đường thẳng bất kỳ.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng c và hai đường thẳng a, b song song với nhau. Chọn mệnh đề đúng?

Nếu c và b chéo nhau thì c và a chéo nhau.

Nếu c và a chéo nhau thì c và b chéo nhau

Nếu c//a và c, b phân biệt thì c//b

Nếu c cắt a thì c cắt b

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

MN//(SAD).

MN//(SBC)

MN//(ABCD)

MN//(SAB)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tam giác có đáy là hình nào sau đây?

Tam giác.

Đa giác bất kì.

Tứ giác.

Ngũ giác.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[{u_n} = \frac{1}{{n + 1}},\,\,n \ge 1\], ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là?

\[1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}.\]

\[1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ - }} \frac{1}{{x + 2}} = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{2023}^ + }} \frac{1}{{x - 2023}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {{2023}^ + }} \frac{1}{{x + 2023}} = - \infty \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1;3;6;9;12\)

\(1;4;7;10;13\)

\(1;2;4;6;8\)

\(2;3;4;6;7\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) làm bài kiểm tra 45 phút toán của các học sinh trong một lớp như sau:

Thời gian

[25; 30)

[30;35)

[35;40)

[40; 45)

Sốhọc sinh

2

8

18

14

Có bao nhiêu học sinh làm bài thời gian dưới 35 phút?

28

10

26

42

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \alpha \)là:

\(x = \alpha + k2\pi \) ,\(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = - \alpha + k2\pi \),\(k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.\),\(k \in \mathbb{Z}\) .

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\),\(k \in \mathbb{Z}\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {{x^3} - 2x + 1} \right);\)                           b)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2023x + 5}}{{2x - 3}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho một cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 3;{u_4} = - 24.\) Tính tổng 7 số hạng đầu của cấp số nhân đó.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giả sử anh Tuấn kí hợp đồng lao động trong 10 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Tuấn là 108 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương được tăng 12 triệu đồng. Tính tổng số tiền lương anh Tuấn lĩnh được trong 10 năm đó (đơn vị: triệu đồng)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian chật hẹp, người ta thường thiết kế tủ quần áo có cánh cửa trượt. Tủ này bao gồm khoang tủ, cánh cửa trượt và hai đường ray trượt ở mép trên và mép dưới cánh cửa. Biết rằng cánh cửa trượt có dạng hình chữ nhật và có thể kéo trượt bình thường, khi đó bạn Thắng nói: “Đường ray trượt ở mép trên cửa song song với mặt đáy của tủ quần áo”. Em hãy cho biết phát biểu của bạn Thắng đúng hay sai? Tại sao?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack