2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 25
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 25

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1.}}{{x - 3}}\). Hàm số gián đoạn tại điểm nào?

Hàm số gián đoạn tại \(x = - 1\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = 1\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = - 3\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = 3\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là

\(AO\).

\(SC\)

\(SO\).

\(BO\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = \frac{5}{2}\) và số hạng đầu \({u_1} = 3.\)

\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = 5\) và số hạng đầu \({u_1} = \frac{{15}}{2}.\)

\(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có công bội \(q = 5\) và số hạng đầu \({u_1} = \frac{3}{2}.\)

\(\left( {{u_n}} \right)\) không phải là cấp số nhân.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_2} = 2001\)\({u_5} = 1995\). Khi đó \({u_{1001}}\) bằng:

\({u_{1001}} = 1.\)

\({u_{1001}} = 4003.\)

\({u_{1001}} = 3.\)

\({u_{1001}} = 4005.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\(\lim c = 0\)(c là hằng số).

\(\lim {q^n} = 0\,(q > 1)\).

\(\lim n = 0\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - x}&{{\rm{khi }}x \le 0}\\{\sqrt {x + 1} }&{{\rm{khi }}x > 0}\end{array}} \right..\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(f\left( x \right)\) không liên tục tại \(x = 0.\)

\(f\left( x \right)\) liên tục trên \[\left( { - \infty ;\,\,1} \right)\].

\(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

\(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 0.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \[A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\] không đồng phẳng. Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là trung điểm của \[AC\]\[BC.\] Trên đoạn \[BD\] lấy điểm \[P\] sao cho \[BP = 2PD.\] Giao điểm của đường thẳng \[CD\] và mặt phẳng \[\left( {MNP} \right)\] là giao điểm củ

\[CD\]\[AP.\]

\(CD\)\[NP.\]

\[CD\]\[MN.\]

\[CD\]\[MP.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

Số quả cam ở lô hàng A

1

3

7

10

4

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

\(162.\)

\(163,5\).

\(162,5\)

\(165,1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cot x + \sqrt 3 \; = {\rm{ }}0\] là:

\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \).

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \).

\(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số\[y = f\left( x \right)\]có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng.

Cho hàm số y = f x có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Hàm số liên tục trênkhoảng\[\left( {1;\,\, + \infty } \right)\]

Hàm số liên tục trênkhoảng\[\left( {1;\,\,4} \right)\]

Hàm số liên tục trên\[\mathbb{R}\]

Hàm số liên tục trênkhoảng\[\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BDBC, \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD.\) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(IJ\) cắt\(AB.\)

\(IJ\) chéo \(CD.\)

\(IJ\) song song với \(CD.\)

\(IJ\) song song với \(AB.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số nghiệm của phương trình \[\sin \left( {2x - {{40}^0}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\] với \[ - {180^0} \le x \le {180^0}\] là bao nhiêu?

\(2\).

\(1\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 3\), hỏi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\) bằng

-1

2

1

5

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng? 

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\]

\[\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\]

\[{\rm{cos}}\left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\]

\[{\rm{cos}}\left( {a + b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \sqrt 3 } \frac{{2{x^3} + 6\sqrt 3 }}{{3 - {x^2}}} = a\sqrt 3 + b.\] Tính \({a^2} + {b^2}.\)

\(9.\)

\(25.\)

\(5.\)

\(13.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của 35 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

Số quả cam ở lô hàng A

1

3

17

10

4

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

[160;165)

[170;175).

[150;155)

[155;160)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian ( phút ) để học sinh hoàn thành 1 câu hỏi thi được cho trong bảng sau

Thời gian

(phút )

\[\left[ {0,5;10,5} \right)\]

\[\left[ {10,5;20,5} \right)\]

\[\left[ {20,5;30,5} \right)\]

\[\left[ {30,5;40,5} \right)\]

\[\left[ {40,5;50,5} \right)\]

Số học sinh

 2

 10

 6

 4

 3

 Giá trị đại diện nhóm \[\left[ {20,5;30,5} \right)\]

\(35,4\).

\(30\).

\(25,5\).

\(27,5\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành có tâm là O. Gọi \[\left( P \right)\] là mặt phẳng chứa SO và song song với AB. Thiết diện của hình chóp \[S.ABCD\]cắt bởi mp\[\left( P \right)\]là hình gì?

Hình chữ nhật.

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình tam giác.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy\[\left( {{u_n}} \right)\]\[\lim {u_n} = 3\], dãy\[\left( {{v_n}} \right)\]\[\lim {v_n} = 5\]. Khi đó\[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = ?\]

15.

8.

5.

3.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng cho bởi số hạng tổng quát \({u_n} = 3 + 5n\).Tìm số hạng thứ nhất \[{u_1}\]và công sai \[d\]?

\({u_1} = 3\), \({\rm{d}} = 5\).

\({u_1} = 8\), \({\rm{d}} = 5\).

\({u_1} = 2\), \({\rm{d}} = 6\).

\({u_1} = 8\), \({\rm{d}} = 6\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang đáy lớn AD. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau:

\[AD\,\,va\,\,BC\].

\[AB\,\,va\,\,CD\].

\[SA\,\,va\,\,BC\].

\[AC\,\,va\,\,BD\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I,J,E,F\) lần lượt là trung điểm \(SA,SB,SC,SD.\) Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với \[IJ?\

 

 

\[EF.\]

\[AD.\]

\[DC.\]

\[AB.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - {x^3}}}{{\left( {2x - 1} \right)\left( {{x^4} - 3} \right)}}\] là:

\( - \frac{3}{2}.\)

\(1.\)

\( - 2.\)

\(0.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng

\[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}.\]

\[{u_n} = \frac{{n + 5}}{{3n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}.\]

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{\sqrt {{x^2} + x} - \sqrt x }}{{{x^2}}}\] là:

\(0.\)

\(1.\)

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sin \left( {4a} \right) = 4\sin \left( {2a} \right).\cos \left( {2a} \right).\)

\(\sin \left( {4a} \right) = 2\sin \left( {2a} \right).\cos \left( {2a} \right).\)

\(\sin \left( {4a} \right) = 4\sin a.\cos a.\)

\(\sin \left( {4a} \right) = 2\sin a\cos a.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right).\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BD.\)

\(d\) qua \(S\) và song song với \(AB.\)

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BC.\)

\(d\) qua \(S\) và song song với \(DC.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[a\] để \[\lim \frac{{a{n^2} - 3n}}{{9{n^2} + 5}} = \frac{2}{3}\].

\[a = 6\].

\[a = 9\].

\[a = 4\].

\[a = 8\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S\) gồm tất cả các giá trị \[m\] để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + x\,\,\,\,\,{\rm{khi }}x \le 1\\{m^2}x + 1\,\,\,{\rm{khi }}x > 1\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = 1\).

\(S = 0.\)

\(S = 1.\)

\(S = - 1.\)

\(S = 2.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu đường thẳng \(d\) song song với \(mp\left( \alpha \right)\) thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong \(mp\left( \alpha \right).\)

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong \(\left( \alpha \right)\) đều song song với \(\left( \beta \right).\)

Nếu hai đường thẳng phân biệt \(a\)\(b\) song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) phân biệt thì \(\left( a \right)\parallel \left( \beta \right).\)

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \alpha \right)\) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \beta \right).\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (ảnh 1)

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

\[y = - \cos x.\]

\[y = 1 + \sin 2x.\]

\[y = - \sin x.\]

\[y = \cos x.\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính tổng \[S = \sqrt 2 \left( {1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \frac{1}{8} + \cdots + \frac{1}{{{2^n}}} + \cdots } \right)\].

\[S = \sqrt 2 + 1.\]

\(S = 2\sqrt 2 .\)

\(S = \frac{1}{2}.\)

\(S = 2.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 3\]\[q = - 2.\] Tính tổng \(10\) số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

\({S_{10}} = - 511.\)

\({S_{10}} = 1023.\)

\({S_{10}} = - 1025.\)

\({S_{10}} = 1025.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] có các cạnh bên \[AA',\,\,BB',\,\,CC',\,\,DD'.\] Khẳng định nào dưới đây sai?

\(A'B'CD\) là hình bình hành.

\(\left( {ABCD} \right)\)// (A'B'Ç'D')

(ACC'A') // (BDD'B')

\(\left( {AA'B'B} \right)\)//\[\left( {DD'C'C} \right).\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{5{n^2} - 2n + 7}}{{2 + 3n - 4{n^2}}}.\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC). Gọi P là trung điểm của cạnh SB. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (PAD).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC) (ảnh 1)

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh a. Điểm M, N lần lượt nằm trên cạnh AD’, BD sao cho AM = DN = x (\[0 < x < a\sqrt 2 \]). Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn song song với một mặt phẳng cố định.

 

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt[3]{{ - 2x + 12}} - \sqrt { - x + 6} }}{{{x^2} - 2x}}\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack