2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 26
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 26

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[2\sin x + 1 = 0\] có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 2\)\({u_2} = 1\). Tìm số hạng \({u_{10}}\).

\({u_{10}} = 28\).

\({u_{10}} = - 29\).

\({u_{10}} = 25\).

\({u_{10}} = - {2.3^9}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \[\mathbb{R}\]

\[y = \sqrt {2 + x} \].

\[y = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\].

\[y = \tan x\].

\[y = {x^3} + 2{x^2} - 4\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thống kê chiều cao của học sinh khối 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khi thống kê chiều cao của học sinh khối 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Nhóm chứa mốtcủamẫu số liệu ghép nhómtrên

\(\left[ {168\,;\,174} \right)\).

\(\left[ {150\,;\,156} \right)\).

\(\left[ {162\,;\,168} \right)\).

\(\left[ {180\,;\,186} \right)\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} {\mkern 1mu} f(x) = 4\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} {\mkern 1mu} \frac{{f(x)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^4}}}\) bằng

\( + \infty \).

\(4\).

\(0\).

\( - \infty \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

              Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) là số nào dưới đây?

\(9\).

\[6\].

\(12\).

\(3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n}),\,n \in {\mathbb{N}^*}\), thỏa mãn điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = - \frac{{{u_n}}}{5}}\end{array}} \right.\). Tính tổng \(S = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_n} + ...\)

\(S = \frac{3}{5}\).

\(S = 0\).

\(S = \frac{1}{2}\).

\(S = \frac{5}{2}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 4}}\). Khi đó, hàm số liên tục trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 5;3} \right)\).

\[\left( { - 1; + \infty } \right)\].

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( { - 3;2} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^3} + {n^2} - 4}}{{a{n^3} + 2}} = \frac{1}{2}\) với \(a\) là tham số khác 0. Khi đó \(a - {a^2}\) bằng.

\( - 12\).

\[ - 2\].

\(0\).

\( - 6\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^k} = + \infty \) với \(k\) nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(\left| q \right| < 1\).

                \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = + \infty \) nếu \(q > 1\)

\(2\).

\[1\].

\(3\).

\(0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn \(P = 2,13131313...\) dưới dạng phân số ta được kết quả là

\(P = \frac{{212}}{{99}}\)

\(P = \frac{{213}}{{100}}\).

\(P = \frac{{211}}{{100}}\).

\(P = \frac{{211}}{{99}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\) ta được kết quả

\(4\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 2\)\(q = - 5.\) Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

\( - 2;{\rm{ }}10;{\rm{ }}50;{\rm{ }}250.\)

\( - 2;{\rm{ }}10;{\rm{ }} - 50;{\rm{ }}250.\)

\( - 2;{\rm{ }} - 10;{\rm{ }} - 50;{\rm{ }} - 250.\)

\( - 2;{\rm{ }}10;{\rm{ }}50;{\rm{ }} - 250.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\frac{1}{2}{\rm{; }}\frac{1}{4}{\rm{; }}\frac{1}{8}{\rm{; }} \cdots {\rm{; }}\frac{1}{{4096}}.\) Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?

12.

11.

13.

10.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức thưởng tết cho các nhân viên của một công ty được thống kê trong bảng sau:

Mức thưởng tết cho các nhân viên của một công ty được thống kê trong bảng sau (ảnh 1)

Có bao nhiêu nhân viên trong công ty nhận được mức thưởng tết từ 15 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng?

\[13\].

\[5\].

\[47\].

\[130\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Nếu \(f(a).f(b) > 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \(\left( {a;b} \right)\).

Nếu phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \(\left( {a;b} \right)\) thì \(f(a).f(b) < 0\).

Nếu \(f(a).f(b) > 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) không có nghiệm nằm trong \(\left( {a;b} \right)\).

Nếu \(f(a).f(b) < 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \(\left( {a;b} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của \(35\) cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau (ảnh 1)

Tính chiều cao trung bình của \(35\) cây bạch đàn trên.

\(7,704\,\left( m \right)\).

\(7,5\,\left( m \right)\).

\(7,407\,\left( m \right)\).

\(4,707\,\left( m \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M\)là trung điểm của cạnh \(SA\), mặt phẳng \((P)\)là mặt phẳng đi qua điểm \(M\)và song song với đường thẳng \(AB.\) Khi đó giao tuyến của mặt phẳng (\(P)\) và mặt phẳng \((SAB)\) là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\).

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\) và song song với đường thẳng\(AD.\)

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\) và song song với đường thẳng\(AB.\)

Đường thẳng \(d\)song song với đường thẳng\(AB.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

              Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\), gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\)\(AD\). Mặt phẳng \(\left( {MNO} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin 2\alpha = \frac{3}{4}.\) Tính giá trị biểu thức \[A = \tan \alpha + \cot \alpha .\]

\[A = \frac{{16}}{3}\].

\[A = \frac{2}{3}\].

\[A = \frac{4}{3}\].

\[A = \frac{8}{3}\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = - \frac{1}{x}\) gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

\(x = 0\)

\(x = 1\)

\(x = - 1\)

\(x = 2\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sin x + 1}}{{2023\cos x}}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số nhân?

\[{u_n} = \frac{n}{{{3^n}}}\].

\[{u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}n\].

\[{u_n} = {n^2}\].

\[{u_n} = {2^n}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

\(\left( {{u_n}} \right):\,\)\(1\); \(3\); \(6\); \(10\); \(15\); \( \ldots \).

\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 1,\,\,\forall n \ge 1}\end{array}} \right.\)

\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_{n + 1}} = {u_n} + 2,\,\,\forall n \ge 1}\end{array}} \right.\)

\(\left( {{u_n}} \right):\,\)\( - 1\); \(1\); \( - 1\); \(1\); \( - 1\); \( \ldots \).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABC{\rm{D}}.\]Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là trung điểm của \[AC\]\[BC.\]Trên đoạn\[BD\] lấy điểm \[P\] sao cho \[BP = 2P{\rm{D}}{\rm{.}}\] Giao điểm của đường thẳng \[CD\] và mặt phẳng \[\left( {MNP} \right)\] là giao điểm của hai đường thẳng nào sau đây ?

\(CD\)\[NP.\]

\[CD\]\[MN.\]

\[CD\]\[MP.\]

\[CD\]\[AP.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 5;\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = - 2\). Tìm \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2f\left( x \right) + 1}}{{2 - 3g\left( x \right)}}.\)

\( - \frac{{11}}{8}.\)

\(\frac{{11}}{8}.\)

\(\frac{3}{4}.\)

\( - \frac{{11}}{4}.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của \(a\)\(\left( P \right)\)?

\(2\)

\(3\)

\(1\).

\(4\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra giữa kỳ I của 1 lớp được cô giáo chủ nhiệm ghi lại theo bảng sau

Điểm kiểm tra giữa kỳ I của 1 lớp được cô giáo chủ nhiệm ghi lại theo bảng sau (ảnh 1)

Độ dài của nhóm \(\left[ {8,5\,;\,9,5} \right)\)

\[8,5\].

\[18\].

\[1\].

\[17\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi điểm \(M\)là trung điểm của \(AB\), trên cạnh \(AC\) lấy điểm \(N\) sao cho\(AN = \frac{2}{3}AC\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {DMN} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng nào dưới đây?

\(MN\).

\(DN\).

\(DM\).

\(AC\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - 3}&{với{\rm{ }}x \ge 2}\\{x - 1}&{với {\rm{ }}x < 2}\end{array}} \right..\] Khi đó \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\]

\(0.\)

\(1.\)

Không tồn tại.

\[ - 1.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

\(\left( {ABC} \right)\parallel \left( {ABB'A'} \right)\).

\(\left( {BAC'} \right)\parallel \left( {BA'C} \right)\).

\((ABC)\parallel \left( {A'B'C'} \right)\)

\(\left( {A'B'C'} \right)\parallel \left( {BCC'B'} \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp\[S.ABCD\]có đáy\[ABCD\]là hình bình hành tâm\[O\]. Gọi \[M,N,P,\,Q\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[AD,\,BC,\,SC,SD\]. Gọi \[\left( \alpha \right)\]là mặt phẳng đi qua hai điểm \[M,N\]và song song với mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]. Giao tuyến của \[\left( \alpha \right)\]với các mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\]\[\left( {SAD} \right)\] lần lượt là

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâmO (ảnh 1)

\[MN\]\[PN\]

\[MN\]\[PQ\].

\[QP\]\[QM\]

\[NP\]\[MQ\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp\(M\), có đáy\(N\) là hình bình hành tâm \(AB\). Gọi \(AC\) lần lượt là trung điểm của\(\left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

\(MN\).

\(ABCD\).

\(T\).

\[T\].

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \[{\sin ^6}x + {\rm{co}}{{\rm{s}}^6}x = \frac{{a + b\cos 4x}}{c}\], với \[a,\,b,{\rm{c}}\]là các số thực. Tính \[T = a + b + c\].

\[T = - 7\].

\[T = 16\].

\[T = 0\].

\[T = 7\].

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

              Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy là tam giác \[ABC\] thỏa mãn \[AB = AC = 4,\]\[\widehat {BAC} = 30^\circ \]. Mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với \[\left( {ABC} \right)\], mặt phẳng\[\left( P \right)\] đi qua điểm \[M\] trên cạnh \[SA\] sao cho \[SM = 2MA\] và cắt các cạnh \[SB,SC\]lần lượt tại \[P,N\]. Khi đó diện tích tam giác \[MNP\]bằng bao nhiêu?

\(1\).

\(\frac{{14}}{9}\).

\(\frac{{25}}{9}\).

\(\frac{{16}}{9}\).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(\lim \left( {\frac{{{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^n} - {2^{n + 1}} + 1}}{{{{5.2}^n} + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^{n + 1}} - 3}} + \frac{{2{n^2} + 3}}{{{n^2} - 1}}} \right) = \frac{{a\sqrt 5 }}{b} + c\) với \(a,\,\,b,\,\,c \in \mathbb{Z}.\) Tính giá trị của biểu thức \(S = {a^2} + {b^2} + {c^2}.\)     

 

\[S = 26.\]

\[S = 30.\]

\(S = 21.\)

\[S = 31.\]

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt {\left( { - {x^2} + 3x - 2} \right)} .\sin \pi \left( {4{x^2} + 2x} \right) = 0\) có bao nhiêu nghiệm thực?

\(13\)

\(5\)

\(17\)

\(15\)

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,b\) là các số thực khác \(0\). Tìm hệ thức liên hệ giữa \(a,\,b\) để hàm số\(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{\sqrt {ax + 1} - 1}}{{3x}}\,\,\,khi\,x \ne 0}\\{5{x^2} + 4b\,\,\,khi\,x = 0}\end{array}} \right.\) liên tục tại \(x = 0\).

\(a = 8b\)

\(a = 24b\)

\(a = b\)

\(a = 12b\)

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tổng \[4 + 44 + 444 + ... + 44...4\] (tổng đó có \[2018\] số hạng) bằng

 

 

\(\frac{{40}}{9}\left( {{{10}^{2018}} - 1} \right) + 2018\).

\(\frac{4}{9}\left( {\frac{{{{10}^{2019}} - 10}}{9} - 2018} \right)\).

\(\frac{4}{9}\left( {\frac{{{{10}^{2019}} - 10}}{9} + 2018} \right)\).

\(\frac{4}{9}\left( {{{10}^{2018}} - 1} \right)\).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{2{x^2} - 6}}{{x - \sqrt 3 }} = a\sqrt b \) (\(a\), \(b\) nguyên). Khi đó giá trị của \(P = a + b\) bằng

\(7\).

\(10\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số \(a,{\rm{ }}b\), \(c,{\rm{ }}d\) theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác \(1\). Biết tổng ba số hạng đầu bằng \(\frac{{148}}{9}\), đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức \(T = a - b + c - d\).

\(T = \frac{{101}}{{27}}\).

\(T = \frac{{100}}{{27}}\).

\(T = - \frac{{100}}{{27}}\).

\(T = - \frac{{101}}{{27}}\).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right)\) là đa thức thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right) - 20}}{{x - 2}} = 10\). Tính \(T = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt[3]{{6f\left( x \right) + 5}} - 5}}{{{x^2} + x - 6}}\)

\(T = \frac{{12}}{{25}}\).

\(T = \frac{4}{{25}}\).

\(T = \frac{4}{{15}}\).

\(T = \frac{6}{{25}}\).

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\sin \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right) = \sin \left( {x + \frac{{3\pi }}{4}} \right)\). Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng\(\left( {0;\pi } \right)\) của phương trình trên.      

\(\frac{{7\pi }}{2}\).

\(\pi \).

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình thoi, \[M\] là điểm trên \[SA\] sao cho \[\frac{{SM}}{{SA}} = \frac{2}{3}.\] Một mặt phẳng \[\left( P \right)\] đi qua \[M\] song song với \[AB\]\(AD\). Mặt phẳng \[\left( P \right)\]cắt các mặt bên của hình chóp theo các giao tuyến. Khi đó hình tạo bởi các giao tuyến đó là hình gì ?

Hình vuông.

Hình thang.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\) có tất cả các cạnh bằng \[a\], \(I\) là trung điểm của\[AC\], \(J\) là một điểm trên cạnh \(AD\) sao cho \[{\rm{A J}} = 2JD\]. Mặt phẳng \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa \(IJ\) và song song với \(AB\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) cắt các cạnh \(BC,B{\rm{D}}\) lần lượt tại các điểm\(L,K\). Tính diện tích

tứ giác \[IJKL\].

\[\frac{{3{a^2}\sqrt {51} }}{{144}}\].

\[\frac{{3{a^2}\sqrt {31} }}{{144}}\].

\[\frac{{{a^2}\sqrt {31} }}{{144}}\].

\[\frac{{5{a^2}\sqrt {51} }}{{144}}\].

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn \[4a + c > 8 + 2b\]\[a + b + c < - 1\]. Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình \[{x^3} + a{x^2} + bx + c = 0\] bằng

 

1

2

3

0

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy\(ABCD\) là hình thang có hai đáy là AB,AC. Điểm \[M\] thuộc cạnh \(AD\) ( không trùng với A và D) sao cho MAMD = x. Gọi (α) là mặt phẳng qua \[M\] và song song với mặt phẳng (SAB). Mặt phẳng (α) cắt các cạnh \[BC,SC,S{\rm{D}}\]lần lượt tại các điểm\[Q,P,N\].Tìm  để diện tích tứ giác \[MNPQ\] bằng một nửa diện tích tam giác

x =12

x= 1

x= 2

x= 14

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + ax + 5} + x} \right) = 5\) thì giá trị của \(a\) là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

 

\({x^2} - 11x + 10 = 0\).

\({x^2} - 5x + 6 = 0\).

\({x^2} - 8x + 15 = 0\).

\({x^2} + 9x - 10 = 0\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack