2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt kim tự tháp Ai Cập có đáy là ABCD bởi mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB, song song với BD và SA. Khi đó mặt cắt là hình gì?

Media VietJack

Hình ngũ giác.

Tứ giác .

Hình lục giác.

Tam giác.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta phân \(400\) quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.

Media VietJack

Tìm \(x\) trong bảng phân bố tần số trên.

\(x = 6\).

\(x = 4\).

\(x = 7\).

\(x = 5\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho dãy số \(({u_n})\) với \({u_n} = \sqrt {n + 1}  - \sqrt n \). Mệnh đề đúng là

\(\lim {u_n} = 0\)

\(\lim {u_n} = - \infty \).

\(\lim {u_n} = + \infty \).

\(\lim {u_n} = 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của 28 học sinh lớp 11 được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Media VietJack

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {53;57} \right)\)là:

\(56\)

\(55\)

\(57\)

\(53\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng?

\(1, - 1,1, - 1,1,...\).

\(1,3,5,7,...\).

\(\frac{1}{3},\frac{1}{9},\frac{1}{{27}},\frac{1}{{81}},...\).

\(1, - 1, - 3, - 5,...\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Số hạng tổng quát của cấp số     nhân là:

\({u_n} = {2.3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {2.3^n}\).

\({u_n} = {3.2^n}\).

\({u_n} = {3.2^{n - 1}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số\(f\left( x \right) = \frac{{2023x + 2024}}{{{x^2} - 6x + 8}} + \sqrt {x - 3} \) . Khi đó hàm số \[y = f\left( x \right)\] liên tục trên các khoảng nào sau đây?

\[\left( {3;4} \right)\].

\[\left( {3; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;2} \right)\].

\[\left( {2;4} \right)\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {10;11} \right)\)

\(\left[ {11;12} \right)\)

\(\left[ {12;13} \right)\)

\(\left[ {13;14} \right)\)

\(\left[ {14;15} \right)\)

Số học sinh

1

2

5

12

20

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là:                               

\(14,5\).

\(13,7\).

\(10,5\).

\(12,3\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AD\). Hình chiếu song song của điểm \(M\) theo phương \(AC\) lên mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) là điểm nào sau đây?

Trung điểm của \(BD\).

Trung điểm của \(CD\).

Trọng tâm tam giác \(BCD\).

Điểm\(D\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {{x^2} + 3x - 4} \right)\) ta được kết quả bằng                                            

\(0\).

\(6\).

\(1\).

\(4\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của \(20\) học sinh lớp lá như sau:

Chiều cao (cm)

\(\left[ {70;79} \right)\)

\(\left[ {79;88} \right)\)

\(\left[ {88;97} \right)\)

\(\left[ {97;106} \right)\)

\(\left[ {106;115} \right)\)

Số học sinh

1

2

4

10

3

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\({M_e} = \frac{{907}}{{10}}\).

\({M_e} = \frac{{997}}{{10}}\).

\({M_e} = \frac{{1087}}{{10}}\).

\({M_e} = \frac{{1123}}{{10}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp\(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA,SC,BC\)\(AB\). Khẳng dịnh nào sau đây đúng?

\(MN\)\(PQ\) cắt nhau.

\(MN\)\(PQ\) chéo nhau.

\(MN//\left( {SBD} \right)\).

\(MN//PQ\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(m\) có giá trị thỏa mãn để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \le 1\\\frac{{{x^3} - {x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x > 1\,.\end{array} \right.\) liên tục trên R. Khẳng định nào đúng?

\(m \in \left( { - 5; - 2} \right)\).

\(m \in \left( {3;8} \right)\).

\(m \in \left( {2;5} \right)\).

\(m \in \left( { - 2;2} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SA\).     Khẳng định nào sao đây đúng?

 

\(CM\)\(BD\) cắt nhau.

\(CM\)\(AD\) cắt nhau.

\(CM\)\(SO\) cắt nhau.

\(CM\)\(SB\) cắt nhau.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\)\(\left( {AD//BC} \right)\). Gọi \(M\) là trung điểm \(CD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MSB} \right)\)\(\left( {SAC} \right)\) là:

\[SO\], \[O\] là giao điểm \[AC\]\[BD\].

\[SI\], \[I\] là giao điểm \[AC\]\[BM\].

\[SP\], \[P\] là giao điểm \[AB\]\[CD\].

\[SJ\], \[J\] là giao điểm \[AM\]\[BD\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}} = 0\,,\,\,\forall k\).

Ta nói dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có giới hạn là số \[a\] (hay \[{u_n}\] dần tới \[a\]) khi \[n \to + \infty \], nếu \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + a} \right) = 0\].

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{c}{n} = 0\)(\(c\)là hằng số).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0,\) với \(\left| q \right| > 1\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát khối lượng 30 củ khoai tây ngẫu nhiên thu hoạch được ở một nông trường

Khối lượng (gam)

Số củ khoai tây

[70;80)

[80;90)

[90;100)

[100;110)

[110;120)

4

5

12

6

3

Cộng

30

Số củ khoai tây đạt chuẩn loại I (từ 90 gam đến dưới 100 gam) là

\(6\).

\(12\).

\[5\].

\[4\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Hình 57, khi cắt bánh sinh nhật, mặt cắt và mặt khay đựng bánh lần lượt gợi nên hình ảnh mặt phẳng \(\left( Q \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\); mép trên và mép dưới của lát cắt lần lượt gợi nên hình ảnh hai đường thẳng \(a\)\(b\) trong đó \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Cho biết hai đường thẳng \(a,b\) xảy ra trường hợp nào

 

Media VietJack

a và b không đồng phẳng.

a và b cắt nhau.

a và b song song .

a và b chéo nhau.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{1 - 5x - {x^3}}}{{{x^3} - x + 1}}\] bằng

\[ - 1\].

\(1\).

\( - \infty \).

\(0\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{2\sqrt {2x + 1} - \sqrt[3]{{{x^2} + x + 8}}}}{x} = \frac{a}{b}\] với \[a,\,b \in \mathbb{Z}\], \[b > 0\]\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính \(a - 2b\).

\(10\).

\( - 1\).

\(11\).

\( - 11\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \(\left( {m;n} \right),a \in \left( {m;n} \right)\). Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hàm số \(y = f(x)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f(x) = f(a).\)

Hàm số \(y = f(x)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f(x) = f(a).\)

Hàm số \(y = f(x)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f(x) = f(a).\)

Hàm số \(y = f(x)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f(x).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2023\)\({u_n} = {u_{n - 1}} - 3\) với \(n \ge 2\), \(n \in \mathbb{N}\). Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là

\({u_n} = 3n + 2026\,\,\left( {n \ge 2,n \in \mathbb{N}} \right)\).

\({u_n} = 3n + 2014\,\,\left( {n \ge 2,n \in \mathbb{N}} \right)\).

\({u_n} = - 3n + 2020\,\,\left( {n \ge 2,n \in \mathbb{N}} \right)\).

\({u_n} = - 3n + 2026\,\,\left( {n \ge 2,n \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[{G_1}\]\[{G_2}\] lần lượt là trọng tâm các tam giác \[BCD\]\[ACD\]. Chọn mệnh đề sai?

\[{G_1}{G_2}{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\].

\[{G_1}{G_2} = \frac{1}{3}AB\].

\[B{G_1}\], \[A{G_2}\]\[CD\] đồng qui.

\[{G_1}{G_2}\]và AD chéo nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M\) là trung điểm của \(SB\). \(I\) là giao điểm của \(DM\) và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\). Khẳng định nào sao đây đúng?

\(DM = 2ID\).

\(ID = 3IM\).

\(ID = IM\).

\(ID = 2IM\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) với \({u_n} = \frac{{{n^2} + n + 6}}{{{n^2} + 1}}\). Mệnh đề đúng là

\(\lim {u_n} = 2\).

\(\lim {u_n} = 3\).

\(\lim {u_n} = 6\).

\(\lim {u_n} = 1\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

\(2;5;8;11;14.\)

\(15;10;5;0; - 4.\)

\(1;2;3;4;5;7.\)

\(2;4;8;10;14.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

Ba điểm mà nó đi qua.

Hai đường thẳng nằm trên mặt phẳng.

Ba điểm không thẳng hàng.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\)\({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\); \({v_n} = \frac{3}{{n + 3}}\). Tính \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\).

\(\frac{1}{3}\).

\( + \infty \).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(S\)là tập hợp các tham số nguyên \[a\] thỏa mãn \[\lim \left( {\frac{{3n + 2}}{{n + 2}} + {a^2} - 4a} \right) = 0\]. Tổng các phần tử của \[S\] bằng

\(2\).

\(4\).

\(5\).

\(3\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} - 2x + 3} - x}}{{2x - 1}}\)ta được kết quả bằng

\(0\).

\( - \infty \).

\( - 1\).

\( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy nào lập thành một cấp số nhân?

\[4;\,3;\,2;\,1;\,0\].

\[1;3;5;7;9\].

\[16;8;4;2;1\].

\[1;2;4;8;10\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA\)\(SC\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {BMN} \right)\)\(\left( {ACD} \right)\)

đường thẳng \(d\) qua \(B\) song song với \(MN\)\(AC\).

đường thẳng \(AB\).

đường thẳng \(SO\).

đường thẳng \(BD\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {a{x^2} + 1} - bx - 2}}{{4{x^3} - 3x + 1}}\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ne \frac{1}{2}\\\frac{c}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\,,\,\,\left( {a,\,b,\,c \in \mathbb{R}} \right)\). Biết hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\)Tính \(S = abc\).

\(S = - 18\).

\(S = - 36\).

\(S = 36\).

\(S = 18\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = 2x + 1\).

\(y = \sqrt {x + 3} \).

\(y = x - \frac{4}{x}\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Media VietJack

\(\left( {BDA'} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\) .

\(\left( {BC'D} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}}\,\,\,khi{\rm{ }}\,x \ne 3\\\,\,\,\,4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi{\rm{ }}\,x = 3\end{array} \right.\) tại \(x = 3\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], đáy là hình bình hành tâm \[O\]. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[CD\].

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng \[\left( {OMN} \right)\]với các mặt của hình chóp.

b) Chứng minh \(\left( {OMN} \right)//\left( {SBC} \right)\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính: \(\lim \left[ {\frac{1}{{2\sqrt 1 + 1\sqrt 2 }} + \frac{1}{{3\sqrt 2 + 2\sqrt 3 }} + \ldots + \frac{1}{{\left( {n + 1} \right)\sqrt n + n\sqrt {\left( {n + 1} \right)} }}} \right]\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack