2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\[1;2;\frac{3}{2};4\].

\[2;0; - 2; - 4; - 6\].

\[\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};3\].

\[ - \frac{1}{2}; - 1; - \frac{3}{2}; - 2; - \frac{5}{2}; - 3\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là \[\pi \]?

\[y = \cos 3x\].

\[y = \cot x\].

\[y = \tan 2x\].

\[y = \sin 4x\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \tan \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\]là:

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một góc lượng giác \[\left( {Ox,Ou} \right)\] có số đo \[100^\circ \] và một góc lượng giác \[\left( {Ou,Ov} \right)\]có số đo \[85^\circ \]. Số đo của các góc lượng giác \[\left( {Ox,Ov} \right)\] là:

\[5^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[185^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[ - 15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

\[15^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng thoả mãn \[\left\{ \begin{array}{l}{u_3} + {u_1} = 5\\{u_2} - {u_4} = 6\end{array} \right.\]. Số hạng \[{u_8}\] của cấp số cộng là:

\[{u_8} = \frac{{11}}{2}\].

\[{u_8} = - \frac{{37}}{2}\].

\[{u_8} = \frac{{11}}{2}.{\left( { - 3} \right)^7}\].

\[{u_8} = - \frac{{31}}{2}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có dạng khai triển: \[ - 1;\frac{1}{2};\frac{{ - 1}}{3};\frac{1}{4};\frac{{ - 1}}{5}\]. Số hạng tổng quát của dãy số trên là:

\[{u_n} = \frac{{11}}{2} - 3\left( {n - 1} \right)\].

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{n}\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\]. Kết luận nào sau đây đúng?

 

Hàm số liên tục trên \[\left[ { - 2;2} \right]\].

Hàm số liên tục trên \[\left( {0;4} \right)\].

Hàm số liên tục tại \[x = 2\].

Hàm số liên tục tại \[x = 1\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \[a\]\[b\] trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \[a\]\[b\]?

\[2\].

\[4\].

\[1\].

\[3\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^4}}}\] bằng

0.

-3.

3.

2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp cố nhân có số hạng đầu \[{u_1} = 2,q = - 5\]. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:

\[{u_n} = - {5.2^{n - 1}},n \ge 2\].

\[{u_n} = - {5.2^{n - 1}},n > 2\].

\[{u_n} = 2.{\left( { - 5} \right)^{n - 1}},n \ge 2\].

\[{u_n} = 2.{\left( { - 5} \right)^{n - 1}},n > 2\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

\[5; - 8;11; - 14;17;...\]

\[5;8;12;17;23;...\].

\[5;8;10;13;15\].

\[5;8;11;14;17\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[AB,CD\]. Mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]đi qua \[MN\]và cắt \[SB\]tại \[K\], cắt \[SC\]tại \[H\]. Chọn phát biểu đúng.

Media VietJack

\[MN,BC,HK\] đồng quy hoặc đôi một song song với nhau.

\[MN,BC,HK\] đôi một cắt nhau.

\[MN,BC,HK\] đôi một song song với nhau.

\[MN,BC,HK\] đồng quy.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số a thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là 

Tứ phân vị thứ ba.

Số trung bình.

Tứ phân vị thứ nhất.

Số trung vị.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \[A',B',C',D'\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[SA,SB,SC,SD\].

Media VietJack

Đường thẳng không song song với \[A'B'\] là:

\[CD\].

\[AB\].

\[SC\].

\[C'D'\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin \alpha = \frac{2}{3},0^\circ < \alpha < 180^\circ \]. Khẳng định nào sau đây đúng?

 

\[\cos 2\alpha = \frac{5}{9}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{4}{3}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{1}{9}\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\], vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \[AC\]\[BD\]là:

Media VietJack

chéo nhau.

cắt nhau.

song song.

trùng nhau.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\tan x = a\] có nghiệm khi \[a\] nhận giá trị nào sau đây?

\[ - 1 \le a \le 1\].

Với mọi giá trị thực \[a\].

\[ - 1 < a < 1\].

\[a < - 1 \cup a > 1\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

\[{\left( {\frac{5}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( {\frac{1}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( { - \frac{5}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( {\frac{3}{2}} \right)^n}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{{\cos x}}{{x - 1}}\]liên tục trên các khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;1} \right)\]\[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;1} \right]\].

\[\left[ {1; + \infty } \right)\]

\[\left( { - 3;3} \right)\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = \sqrt x \].

\[y = \tan x\].

\[y = 3{x^3} - 4{x^2} + 1\].

\[y = \cot x\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT, ta được kết quả:

Media VietJack

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

\[\left[ {156;158} \right)\].

\[\left[ {154;156} \right)\].

\[\left[ {158;160} \right)\].

\[\left[ {152;154} \right)\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng có \[{u_1} = 7;{u_2} = 2\]. Công sai của cấp số cộng là:

\[d = - 5\].

\[d = 5\].

\[d = \frac{2}{7}\].

\[d = \frac{7}{2}\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[1; - 3;9;...\] Ba số hạng tiếp theo của cấp số nhân trên là:

\[ - 27;81; - 243\].

\[ - 27; - 81; - 243\].

\[27;81; - 243\].

\[27; - 81;243\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, cho góc lượng giác có tia đầu \[Ox\] và tia cuối \[Ou\]. Kí hiệu góc lượng giác trên là:

\[\widehat {uOx}\].

\[\left( {Ox;Ou} \right)\].

\[\left( {Ou;Ox} \right)\].

\[\widehat {xOu}\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây đúng?      

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành. Hỏi đường thẳng \[AD\] song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Media VietJack

\[\left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {SCD} \right)\].

\[\left( {SAD} \right)\].

\[\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[d\]song song với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đường thẳng \[d\] không có điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\] có đúng một điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\]có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Đường thẳng \[d\] có vô số điểm chung với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành tâm \[O\], \[M\]là trung điểm \[SA\].

 

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\].

\[OM{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai với hình lăng trụ tam giác bất kì?

Media VietJack

Các cạnh bên của lăng trụ song song với nhau.

Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật.

Hai tam giác đáy của lăng trụ bằng nhau.

Hai đáy của lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] và điểm \[A\] không thuộc \[\left( \alpha \right)\]. Qua điểm \[A\] có thể dựng được bao nhiêu đường thẳng song song với \[\left( \alpha \right)\]?

\[2\].

\[0\].

Vô số.

\[1\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \[\left( P \right)\]\[\left( Q \right)\], đường thẳng \[a \subset \left( P \right);b \subset \left( Q \right)\]. Tìm khẳng định sai.

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a{\rm{//}}b\].

Nếu thì \[b{\rm{//}}\left( P \right)\].

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a\]\[b\] song song hoặc chéo nhau.

Nếu \[\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\]thì \[a{\rm{//}}\left( Q \right)\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\].

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây sai?

\[\left( {AA'D'D} \right){\rm{//}}\left( {BCC'B'} \right)\].

\[\left( {ABCD} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C'D'} \right)\].

\[\left( {ABB'A'} \right){\rm{//}}\left( {CDD'C'} \right)\].

\[\left( {BDD'B'} \right){\rm{//}}\left( {ACC'A'} \right)\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \[A,B,C\] thẳng hàng và \[\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{1}{2}\]. Gọi \[A',B',C'\] lần lượt là ảnh của \[A,B,C\]qua một phép chiếu song song. Chọn phát biểu đúng.

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = \frac{1}{2}\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = \frac{1}{4}\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = 1\].

\[\frac{{A'B'}}{{A'C'}} = 2\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\].

Media VietJack

Phép chiếu song song theo phương chiếu \[AA'\] lên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] biến đường thẳng \[B'C'\] thành:

Tia \[BC\].

Đoạn thẳng \[BC\].

Đường thẳng \[BC\].

Điểm \[B\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{{x^2} + 5x + 6}}{{{x^2} - 4}}\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là một tứ giác có các cạnh không song song với nhau. Gọi \[K\] là điểm bất kỳ nằm trên cạnh \[SA\].

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {SCD} \right)\].

b/ Xác định giao điểm của đường thẳng \[CK\] với mặt phẳng \[\left( {SBD} \right)\].

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một khối gỗ bị hỏng một góc như hình vẽ, biết \(\left( {ABCD} \right)\parallel \left( {EFMH} \right)\)\(CK\parallel DH.\)

Media VietJack

Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng \(\left( R \right)\) đi qua \(K\) và song song với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right).\) Biết \(BF = 50cm,\)\(DH = 60cm,\)\(CK = 35cm\). Gọi \(P\) là giao điểm của \(BF\) với mặt phẳng \(\left( R \right)\), hãy tính độ dài \(PB.\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Người ta thả một quả bóng chuyền từ độ cao  của một tòa nhà chung cư xuống mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao lớn nhất bằng  độ cao mà quả bóng chuyền đã đạt được ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động (rơi xuống và nảy lên) theo chiều thẳng đứng với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình (quảng đường) của quả bóng chuyền được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack