2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = 0\).

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - a\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = a\).

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = + \infty \) thì \(\lim {u_n} = - \infty \).

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left| {{u_n}} \right| = + \infty \) thì \(\lim {u_n} = + \infty \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{a^2}{x^2} + 3} }}{{2x - 1}} = - 2\]thì giá trị của \(a\) bằng

\[ \pm 2\].

\(1\).

\( \pm 4\).

\( \pm 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(AC \cap BD = M\)\(AB \cap CD = N.\) Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng

\(SC.\)

\(SB.\)

\(SM.\)

\(SN.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[H\] là trung điểm của \[A'B'\]. Đường thẳng \[B'C\] song song với mặt phẳng nào sau đây ?

\[\left( {AA'H} \right)\].

\[\left( {AHC'} \right)\].

\[\left( {HA'C'} \right)\].

\[\left( {HAB} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), trên cạnh \(AB\) lấy điểm \(M\)\(\left( {M \ne A;{\rm{ }}B} \right)\)và trên cạnh \(AD\) lấy điểm \[N\]\(\left( {N \ne A;{\rm{ }}D} \right)\)sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\). Điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sao đây:

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {CMN} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], giao tuyến của hai mặt phẳng \((SAB)\)\((SBC)\) là đường thẳng

\[SA\].

\[SD\].

\[SB\].

\[AC\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 6}}\). Khi đó hàm số \[y = f\left( x \right)\] liên tục trên khoảng nào sau đây?

\[\left( { - \infty ;3} \right)\]

\[\left( { - 2; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 3;2} \right)\].

\[\left( { - 5;3} \right)\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\cos x}}{{\sin x + 1}}\)

\(D = \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ { - \frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

\(D = \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Media VietJack

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {30;40} \right)\]là:

\(30\).

\(35\).

\(9\).

\(40\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số có đồ thị như hình bên gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng

Media VietJack

2.

1.

3.

0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung có số đo\[250^\circ \] thì có số đo theo đơn vị là rađian là

\[\frac{{35\pi }}{{18}}\].

\[\frac{{25\pi }}{{18}}\].

\[\frac{{25\pi }}{{12}}\].

\[\frac{{25\pi }}{9}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Media VietJack

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?

\[20,4\].

\[19,4\].

\[21,4\].

\[18,4\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{\rm{cos}}\,{\rm{2}}x = \frac{1}{2}\]

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]. Gọi \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[SC\,.\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN\)\({\rm{//}}\)\[mp\,\,\left( {ABCD} \right)\].

\[MN\]\({\rm{//}}\)\[mp\,\,\left( {SCD} \right)\].

\(MN\)\({\rm{//}}\)\[mp\,\,\left( {SAB} \right)\].

\(MN\)\({\rm{//}}\)\[mp\,\,\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 5\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = 1.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(6.\)

\(5.\)

\( - 1.\)

\(1.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\) qua \(S\) và song song với \(AB\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BD\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BC\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(DC\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp \(S.ABCD\)?

Tam giác.

Lục giác.

Ngũ giác.

Tứ giác.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2 - {5^{n - 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}}\)

\(\frac{5}{2}\).

\( - \frac{5}{2}\).

\( - \frac{{25}}{2}\).

\( - \frac{1}{{50}}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x + {\rm{sin}}x + 9\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) bằng

\(\frac{{39}}{4}\).

\(\frac{{21}}{2}\).

\(\frac{{41}}{4}\).

10.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy nào là dãy số bị chặn?

\[{u_n} = {n^2}\].

\[{u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n + 1}}\].

\[{u_n} = {n^3} - 1\].

\[{u_n} = 2n + \sin \left( n \right)\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = - \,\,\sin x.\)

\[y = \cos x - \sin x.\]

\[y = \cos 2x.\]

\[y = \cos x\sin x.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n - 1\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số

Bị chặn trên bởi 1.

Bị chặn dưới bởi 2.

Tăng.

Giảm.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D'. Gọi M , M' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và B'C'.  Hình chiếu của \(\Delta B'DM\)qua phép chiếu song song trên theo phương chiếu là

\[\Delta C'D'M'.\]

\[\Delta B'D'M'.\]

\[\Delta B'A'M'.\]

\[\Delta DMM'.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) qua \(BD\) và song song với \(SA\), mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) cắt \(SC\)tại \(K.\) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(SK = \frac{1}{2}KC.\)

\(SK = 2KC.\)

\(SK = 3KC.\)

\(SK = KC.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

              Tính \(9{Q_1} - {Q_3}\)

217.

219.

220

218.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang đáy lớn là \(CD\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SA\), \(N\) là giao điểm của cạnh \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

\[MN\,{\rm{//}}\,CD\].

\[MN\] và \(CD\) chéo nhau.

\[MN\] và \(SD\) cắt nhau.

\[MN\] và \(SC\) cắt nhau.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \[\left( {AB'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

\[\left( {BCA'} \right)\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ác quy ô tô được cho như sau:

Media VietJack

Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\[14\].

\[50\].

\[48\].

\[6\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{1}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{5}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{{13}}\).

\(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_4} = - 12\), \({u_{14}} = 18\). Tính tổng \[16\] số hạng đầu tiên của cấp số cộng này.

\({S_{16}} = - 25\).

\({S_{16}} = 26\).

\({S_{16}} = 24\).

\({S_{16}} = - 24\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có: \[{u_1} = - 0,1;\,\,d = 0,1\]. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là

\[1,6\].

\[6\].

\[0,6\].

\[\;0,5\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \(I\), \(J\) lần lượt là tâm các hình bình hành và ,\[N\] là trung điểm . Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\left( {IJN} \right){\rm{//}}(ACC')\].

\[\left( {IJN} \right){\rm{//}}AC'B')\].

\[\left( {IJN} \right){\rm{//}}(ABC)\].

\[\left( {IJN} \right){\rm{//}}(BCC'B')\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 10}}{{x - 1}} = 5\). Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 10}}{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt {4f\left( x \right) + 9} + 3} \right)}}\) bằng

\(1\).

\(10\).

\(2\).

\(\frac{5}{3}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty \({\rm{A}}\) tuyển một kĩ sư xây dựng với mức lương năm đầu là 180 triệu đồng/năm và cam kết sau mỗi năm, tiền lương sẽ tăng thêm 8 triệu đồng/năm so với năm liền trước đó. Hỏi sau bao nhiêu năm thì tổng tiền lương của người kĩ sư đó bằng 2160 triệu đồng?

12 năm.

9 năm.

10 năm.

11 năm.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 1,\) công bội \(q = - \frac{1}{{10}}.\) Hỏi \[\frac{1}{{{{10}^{2023}}}}\] là số hạng thứ mấy của \(\left( {{u_n}} \right)\)?

Số hạng thứ \[2024.\]

Số hạng thứ \[2023.\]

Số hạng thứ \[2022.\]

Số hạng thứ \[2021.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {9{n^4} + 3{n^2} + 1} }}{{4{n^2} + 2}}\)                                                 b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} - 5x + 4}}\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 1} - 2}}{{x - 3}} nếu x > 3\\\frac{{2 - x}}{4} nếu x \le 3\end{array} \right.\]. Xét tính liên tục của hàm số tại x =3.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 150mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lầnuống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 4%. Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụngthuốc trong một thời gian dài.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

             Hình chóp \[S.ABCD\]\[ABCD\] là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \[M,{\rm{ }}P\] lần lượt là trung điểm \[SD,\;BC\].

1. Chứng minh rằng đường thẳng \(OM\) song song với \[\left( {SAB} \right)\].

2. Gọi G là trọng tâm \[\Delta SAB\], mặt phẳng \[\left( {GDP} \right)\]căt \(SA\) tại \(N\). Tính \(\frac{{SN}}{{SA}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack