2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {{x^2} - x + 1} \right)\)bằng

6.

2.

10.

7

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp\(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, \(AB//CD\)\(AB = 2CD\). Gọi \(E\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\). Hình vẽ nào sau đây đúng quy tắc?

Media VietJack .

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BA, BC. Khi đó

\(IK//\left( {ACD} \right)\).

\(IK//\left( {ABD} \right)\).

IK cắt (ACD).

\(IK \subset \left( {BCD} \right)\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

  Phương trình \(\cos x = - 1\) có nghiệm là

\(x = \frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ,k \in Z\).

\(x = k2\pi ,k \in Z\).

\(x = \pi + k2\pi ,k \in Z\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

  \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 5}}{{3{n^2} - 7}}\)bằng

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{{ - 5}}{7}\).

\(\frac{5}{3}\).

\(\frac{{ - 2}}{7}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(\left| q \right| < 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } \frac{1}{{{n^5}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to \, + \,\infty } {q^n} = 0\)nếu \(q > 1\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{5}{3}} \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{4}} \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\sqrt 3 } \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n} = 0\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(\tan \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

  \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 2{n^3} + 3{n^2} + 1} \right)\)bằng

 

\( - 2\).

\(6\).

\( + \,\infty \).

\( - \,\infty \)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của hình chóp tứ giác là

7.

6.

8.

4

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song a, b mà a và b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).

Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a mà a song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau.

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a, b mà a và b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \cos x}}{{\sin x}}\)

\(D = R\backslash \left\{ {k\pi |\,k \in Z} \right\}\).

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in Z} \right\}\).

\(D = R\).

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi |\,k \in Z} \right\}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{4}\). Giá trị \(\cos 2\alpha \) bằng

\(\frac{{ - \sqrt {15} }}{4}\).

\(\frac{7}{8}\).

\(\frac{{\sqrt {15} }}{4}\).

\(\frac{{ - 7}}{8}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số lùi vô hạn có số hạng đầu \({u_1} = 5\)và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

\(\frac{{10}}{3}\).

10.

8.

\(\frac{{11}}{2}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhiệt độ (đơn vị: 0C) tại một địa điểm trong 30 ngày được thống kê trong bảng dưới đây:

Media VietJack

Mẫu số liệu ghép nhóm trên có độ dài mỗi nhóm cùng bằng bao nhiêu?

3.

9.

2.

5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) biết số hạng tổng quát \({u_n} = \frac{n}{{n + 2}}\). Số hạng thứ 8 của dãy số là

\({u_8} = \frac{8}{{11}}\).

\({u_8} = \frac{9}{{10}}\).

\({u_8} = \frac{3}{5}\).

\({u_8} = \frac{4}{5}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 5\) và công bội \[q = - 2\]. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đã cho là

 

\({u_7} = - 640\).

\({u_7} = - 320\).

\({u_7} = 640\).

\({u_7} = 320\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

AD.

BC.

CD.

SC

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

1, -3, 9, -27.

4, 7, 10, 13.

2, 3, 4, 5.

1, 4, 9, 16

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

   \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - \,\infty } \frac{{\sqrt {16{x^2} + 5} }}{{3x - 1}}\)bằng

\( + \infty \).

\( - 5\).

\(\frac{4}{3}\).

\(\frac{{ - 4}}{3}\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song.

Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

  Phương trình \[2\cos x - \sqrt 3 = 0\] có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in Z\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 1\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = - 4\). Giá trị của\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\)bằng

\(10\).

\(5\).

\( - 1\).

\( - 3\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện ABCD (hình vẽ).

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AD và BC song song với nhau.

AD và BC chéo nhau.

AD và BC cắt nhau.

AD và BC cùng nằm trong một mặt phẳng

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho cấp số cộng \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 4\) và công sai \(d = 2\). Tổng 6 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là

\({S_6} = 60\).

\({S_6} = 54\).

\({S_6} = 40\).

\({S_6} = 38\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Trên cạnh AB và cạnh AD lần lượt lấy các điểm \(M\)\(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\) (như hình vẽ) Hỏi điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack

(ABD).

(ABC).

(BCD).

(MNC)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\sin \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\sin \frac{{a - b}}{2}\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của cạnh SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (EAC) là đường thẳng

Media VietJack

AC.

SD.

AE.

CE

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\tan \left( { - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\sin \left( { - \alpha } \right) = \sin \alpha \)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = 7\)\({u_2} = 4\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

 

\(\frac{{ - 4}}{7}\).

3.

-3.

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

  Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \,\,\infty \)?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} \frac{{2x - 9}}{{x - 4}}\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số nào sau đây không liên tục trên R?

 

\(y = \sin 2x\).

\(y = \tan 3x\).

\(y = \cos 2x\).

\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li 100m (đơn vị: giây) của 40 học sinh được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau

Media VietJack

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

[24;28).

[20;24).

[12;16).

[16;20)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 5}}\) liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(( - \infty ;10)\).

\((0; + \infty )\).

\(R\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos x\) có đồ thị như hình bên dưới.

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right).\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

 a) Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \frac{{{x^2} - 7x + 12}}{{2x - 6}}\)

b) Tìm giá trị của tham số m để hàm số\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{m^2}{x^2} + 5mx\,\,\,\,khi\,\,x > - 2\\4 - x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,x \le - 2\end{array} \right.\) liên tục tại \(x = - 2\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SD, gọi G là trọng tâm của tam giác ACD.

a) Chứng minh rằng SC // (AMG)

b) Gọi H là một điểm di động trên cạnh SC. Mặt phẳng \((\alpha )\) chứa AH và song song với BD. Mặt phẳng \((\alpha )\) cắt SB, SD lần lượt tại I và K. Chứng minh rằng SI.SH+SC.SI = 2SB.SH.

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Bác Minh cắt ngang một thân cây để làm mặt bàn (hình vẽ). Sau khi cắt xong, bác đo được bề dày của miếng ván là 20 cm. Sau khi kiểm tra thì bác phát hiện một mặt bị lõm một phần do gỗ bị rỗng ruột, khoảng cách từ điểm bị hỏng trên thân đến mặt bàn lớn bên dưới là 15 cm. Để làm đẹp mặt bàn thì bác quyết định cắt bỏ phần bị hỏng bằng một đường cưa song song với hai mặt bàn từ vị trí bị hỏng trên thân cây. Bác Minh lấy 2 vị trí A, B trên hai mặt bàn thì bác đo được AB=30 cm, đường cưa cắt đoạn thẳng AB tại M. Tìm độ dài đoạn MB.

 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack