2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 1\)\({u_2} = 3\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(4.\)

\(6.\)

\(9.\)

\(5.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {60;80} \right)\)

 

\[60\].

\[30\].

\[70\].

\[40\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{3n - 7}}{{2{n^2} + 3n - 1}}\) bằng

\(\frac{{ - 3}}{2}\).

\(3\).

\(0\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình chữ nhật\(ABCD\)\(ABEF\)ở hai mặt phẳng phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CEF} \right)\].

\[\left( {ADE} \right){\rm{ // }}\left( {CBF} \right)\].

\[\left( {ADF} \right){\rm{ // }}\left( {BCE} \right)\].

\[\left( {BDF} \right){\rm{ // }}\left( {CAE} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\)biết \({u_n} = \frac{{2{n^2} - 1}}{{{n^2} + 3}}.\) Tìm số hạng \({u_5}.\)

\({u_5} = \frac{1}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{17}}{{12}}.\)

\({u_5} = \frac{7}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{71}}{{39}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành \(ABCD\)\[ABEF\] nằm trong hai mặt phẳng khác nhau lần lượt có tâm \(O\)\(O'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(M\).

\[SB\].

\[S.ABCD\].

\(SA\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2n + 3} - n} \right)\] bằng

\(0\).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(M,\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

 

Media VietJack

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {ABA'} \right)\) song song với

Media VietJack

\[\left( {AA'C'} \right)\].

\[\left( {CC'D'} \right)\].

\[\left( {ADD'} \right)\].

\[\left( {BB'A'} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), biết \(AC\) cắt \(BD\) tại \(M\), \(AB\) cắt \(CD\) tại \(O\). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

Media VietJack

\[SO\].

\[SM\].

\[SA\].

\[SC\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Media VietJack

Nhóm \(\left[ {20;40} \right)\) có tần số là

\(10\).

\(9\).

\(12\).

\(5\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát chiều cao của 31 bạn học sinh ( đơn vị cm), ta có bảng tần số ghép nhóm

Chiều cao (cm)

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {155;160} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

\[\left[ {170;175} \right)\]

Số học sinh

4

7

12

6

2

 Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng trên là:

\(161,875\).

\(161,7\).

\(161,95\).

\(162,5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\).

\(1.\)

\(0.\)

\(2.\)

Vô số.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau. 

Hình chữ nhật

Hình thoi

Hình thang

Hình bình hành

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[{G_1}\]\[{G_2}\] lần lượt là trọng tâm các tam giác \[BCD\]\[ACD\].

Chọn Câu sai:

\[B{G_1}\], \[A{G_2}\]\[CD\] đồng qui

\[{G_1}{G_2} = \frac{2}{3}AB\].

\[{G_1}{G_2}{\rm{//}}\left( {ABD} \right)\].

\[{G_1}{G_2}{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[N = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{x - 2}}\]?

\(N = 0\).

\(N = 1\).

\(N = \frac{1}{2}\).

\(N = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = 11\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \(7\) bằng

\(\frac{{11}}{3}\).

\(14\).

\(8\).

\(33\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{5}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k\pi \\x = - \frac{\pi }{5} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = \frac{{4\pi }}{5} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k\pi \\x = \frac{{4\pi }}{5} + l\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{5} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{5} + l2\pi \end{array} \right.,\,k,l \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{5{n^2} + 6n - 2025}}{{{n^2}}}\) bằng

\(5\).

\(0\).

\( - 2025\).

\(6\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = - 1\] là:

\(x = \pi + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

\[x = k\pi \], \(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của \(25\) quả cam ở lô hàng \(A\) được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

\(\left[ {150;155} \right)\)

\(\left[ {155;160} \right)\)

\(\left[ {160;165} \right)\)

\(\left[ {165;170} \right)\)

\(\left[ {170;175} \right)\)

Số quả cam lô hàng \(A\)

\(3\)

\(1\)

\(6\)

\(11\)

\(4\)

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {170;175} \right)\).

\(\left[ {150;155} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? 

\[1;\,\,0;\,\,0;0\].

\[1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1\].

\[32;\,\,16;\,\,8;\,4\].

\[1;\,\, - 3;\,\,9;10\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2{x^3} + {x^2} + 2023} \right)\]

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3x + 2}}{{x - 1}}\].

\(P = 3\).

\(P = - 2\).

\(P = 5\).

\(P = 0\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\)\(J\) lần lượt là trung điểm \(SA\), \(SC\). Đường thẳng \(IJ\) song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

\(SO\).

\(BD\).

\(BC\).

\(AC\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biểu thức \[M = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{2x + 1}}\]

\(M = 0\).

\(M = \frac{3}{2}\).

\(M = - \frac{3}{2}\).

\(M = 4\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (các đỉnh lấy theo thứ tự đó).\[AC \cap BD = O\], \[A'C' \cap B'D' = O'.\]Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {ACC'A'} \right)\]\[\left( {A'D'CB} \right)\]là đường thẳng nào sau đây?

\[D'B.\]

\[A'B.\]

\[A'C.\]

\[A'D'\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(a\) để \(\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 4n + 7} + a - n} \right) = 0\)?

\[1\].

\[3\].

\[2.\]

\[0\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) với \(ABCD\) là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\)

Đường thẳng \(SB\).

Đường thẳng \(SD\).

Đường thẳng \(SA\).

Đường thẳng \(SC\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \(120^\circ \) đổi sang radian là

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{{10}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{x^4} + {x^2} - 1} \right)\]

\(1\).

\( - 1\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {\mkern 1mu} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(\frac{2}{3}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình \(2\cos x - 1 = 0.\)

b) Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \({u_1} = 2,\)công bội \(q = - 3\) tính \({u_{17}},{s_{11}}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là một hình thang với đáy \[AD\]\[BC\].

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

b) Gọi \[I\]\[J\] lần lượt là trọng tâm các tam giác \[SAD\]\[SBC\]. Mặt phẳng \[\left( {ADJ} \right)\] cắt \[SB,SC\] lần lượt tại \[M,N\]. Mặt phẳng \[\left( {BCI} \right)\] cắt \[SA,SD\] tại \[P,Q\]. Chứng minh \[MN\] song song với \[PQ\].

c) Biết \[AD = a,BC = b\]. Giải sử \[AM\] cắt \[BP\] tại \[E\]; \[CQ\] cắt \[DN\] tại \[F\]. Chứng minh \[EF\] song song với \[MN\]\[PQ\]. Tính \[EF\] theo \[a,b\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} \frac{{\sqrt {x + 1} - \sqrt[3]{{x + 5}}}}{{x - 3}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack