2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn có bán kính bằng \(9\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài \(3\pi \,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{6}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc hình học \(\widehat {uOv}\) có số đo \(45^\circ \). Xác định số đo của góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) trong hình bên?

Media VietJack

\( - 45^\circ \).

\(45^\circ + k180^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(45^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\( - 45^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?

Media VietJack

Hình 1.

Hình 2.

Hình 4.

Hình 3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

  Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

\[5;\;6;\;7;\;8;\; \ldots \].

\(128;\; - 64;\;32;\; - 16;\;8;\; \ldots \).

\(15;\;5;\;1;\;\frac{1}{5};\; \ldots \).

\(\sqrt 2 ;\;2;\;4;\;4\sqrt 2 ;\; \ldots \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \(\lim \frac{{2n + 1}}{{1 - n}}\) bằng

\(2\).

\( - 1\).

\(1\).

\( - 2\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), cho dãy số có các số hạng đầu là \(0;{\rm{ }}\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{2}{3};{\rm{ }}\frac{3}{4};{\rm{ }}\frac{4}{5};...\) Số hạng tổng quát của dãy số này là

\({u_n} = \frac{{n + 1}}{n}\).

\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\).

\({u_n} = \frac{{n - 1}}{n}\).

\({u_n} = \frac{{{n^2} - n}}{{n + 1}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] là một cấp số nhân với \[{u_1} = \frac{1}{2};{\rm{ }}q = - 2\]. Năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân là

\(\frac{1}{2};{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8\).

\(\frac{1}{2};{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}2;{\rm{ }} - 4;{\rm{ }}8\).

\(\frac{1}{2}; - \frac{1}{4};\frac{1}{8}; - \frac{1}{{16}};\frac{1}{{32}}\).

\(\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }}\frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}};{\rm{ }}\frac{1}{{32}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\).

Media VietJack

              Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {A'BC} \right){\rm{//}}\left( {AB'C'} \right)\).

\[\left( {BA'C'} \right){\rm{//}}\left( {B'AC} \right)\].

\(\left( {ABC'} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C} \right)\).

\(\left( {ABC} \right){\rm{//}}\left( {A'B'C'} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)(như hình vẽ). Đường thẳng \(AB\) song song với đường thẳng nào?

Media VietJack

\(D'A'\).

\(BD\).

\(C'D'\).

\(CC'\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có tập nghiệm là:

\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ \(2\pi \)?    

\(y = \tan 2x\).

\(y = \cot 2x\).

\(y = \cos 2x\).

\(y = \sin x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho đường thẳng \(d\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) không có điểm chung. Kết luận nào sau đây đúng?

\(d\) cắt \(\left( \alpha \right)\).

\(d\parallel \left( \alpha \right)\).

\(d\)chứa trong \(\left( \alpha \right)\).

\(d\) cắt \(\left( \alpha \right)\) hoặc \(d\parallel \left( \alpha \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?         

3.

6.

4.

2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(E,F\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB\)\(AC\) (Hình vẽ sau).

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây đúng?                               

\(EF\parallel \left( {ABC} \right)\).

\(EF\parallel \left( {ABD} \right)\).

\(EF\)cắt \(\left( {BCD} \right)\).

\(EF\parallel \left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (Hình vẽ sau).

Media VietJack

Phép chiếu song song có phương chiếu \(AA'\), mặt phẳng chiếu \(\left( {ABCD} \right)\) biến điểm \(B'\) thành điểm nào?

\(A\).

\(B\).

\(C\).

\(D\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 2\sin x + 1\) bằng

\( - \frac{1}{2}\).

\( - 1\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) các số tự nhiên chia hết cho \(3\)\(0,3,6,9,...\) Số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)

\({u_1} = 3\).

\({u_1} = 0\).

\({u_1} = 9\).

\({u_1} = 6\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

      Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

              Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;40} \right)\)

\(10\).

\(40\).

\(20\).

\(30\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

   Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau:

Media VietJack

              Tần số của nhóm \(\left[ {20;30} \right)\)

\(18\).

\(10\).

\(24\).

\(8\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(I\)\(J\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABD\)\(ABC\).

Media VietJack

              Đường thẳng \[IJ\] song song với đường thẳng nào sau đây?

\(AD\).

\(CD\).

\(BC\).

\(AB\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty \]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = a > 0\]. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right)\]

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = - \infty \].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = + \infty \].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = a\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{2}{{n - 3}}\] bằng

\(2\).

\( + \infty \).

\(0\).

\( - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 2\] và công sai \[d = 3\] . Tìm số hạng \[{u_{10}}\] .

\[{u_{10}} = - {2.3^9}\].

\[{u_{10}} = 25\].

\[{u_{10}} = 28\].

\[{u_{10}} = - 29\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho \(\left( \alpha \right)\,{\rm{//}}\,\left( \beta \right)\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\left( \alpha \right)\,\)\(\,\left( \beta \right)\) không có điểm chung.

\(\left( \alpha \right)\,\)\(\,\left( \beta \right)\) có vô số điểm chung.

\(\left( \alpha \right)\,\)\(\,\left( \beta \right)\) có hai điểm chung.

\(\left( \alpha \right)\,\)\(\,\left( \beta \right)\) có duy nhất một điểm chung.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} - 1} \right) = 0\]. Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n}\] bằng

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

     Khẳng định nào sau đây đúng?

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.

Có vô số mặt phẳng cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Có hai mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = 2\] và công bội \[q = 3\]. Giá trị của \[{S_3}\] bằng

\(8\).

\(80\).

\(26\).

\(30\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[KLMN\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng \[KL\]\[KM\] đồng phẳng.

Hai đường thẳng \[KL\]\[MN\] đồng phẳng.

Hai đường thẳng \[ML\]\[KN\] đồng phẳng.

Hai đường thẳng \[KM\]\[LN\] đồng phẳng.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[\Delta \] là giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAD} \right)\]\[\left( {SBC} \right)\]. Đường thẳng \[\Delta \] song song với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng \(AB\).

Đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(AD\).

Đường thẳng \(SA\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

  Trong không gian, cho hai đường thẳng song song \[a\]\[b\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \[a\]\[b\].

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \[a\]\[b\].

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \[a\]\[b\].

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \[a\]\[b\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \left( { - {n^3} + n - 3} \right)\) bằng:

\(1\).

\(2\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset mp\left( P \right)\) và đường thằng \(b \subset mp\left( Q \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(a{\rm{//}}b \Rightarrow \left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\).

\(a\)\(b\) chéo nhau.

\(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{//}}\left( Q \right)\)\(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

\(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{//}}b\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \(\lim \frac{{{3^n} - {{2.5}^n}}}{{{5^n} - {{2.3}^n}}}\) bằng:

\( - 2\).

\(1\).

\( - 1\).

\(2\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

   Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

\(5\)

\(9\)

\(12\)

\(10\)

\(6\)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:

\(\left[ {40;60} \right)\).

\(\left[ {60;80} \right)\).

\(\left[ {80;100} \right)\).

\(\left[ {20;40} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(G,H\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABC,\,\,SAB,\,\)\(M\) là trung điểm của \(AB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(GH{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

\(GH{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(GH{\rm{//}}\left( {SMC} \right)\)

\(GH{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

 a) Tìm \(x\) để các số \(2;8;x;128\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

b) Tính giới hạn \(L = \lim \frac{{3{n^2} - 2n + 5}}{{4{n^2} + 7}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

 a) Tính giới hạn \(L = \lim \left( {\sqrt {{n^2} - 2n + 3} - n} \right)\).

b) Cho tứ diện \(ABCD\). Lấy \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(BC,CD\). Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABD\). Mặt phẳng \(\left( {MNG} \right)\) cắt \(AB,AD\) lần lượt tại \(E,F\). Tính tỉ số \(\frac{{EF}}{{MN}}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \sin \frac{A}{2}\sin \frac{B}{2}\sin \frac{C}{2}\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy là hình bình hành, \(M\) là một điểm di động trên cạnh \(SC\), \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng qua \(AM\) và song song với \(BD\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) cắt \(SB\), \(SD\) lần lượt tại \(H\)\(K\). Chứng minh rằng \(\frac{{SB}}{{SH}} + \frac{{SD}}{{SK}} - \frac{{SC}}{{SM}}\) có giá trị không đổi.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack