2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 20
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 20

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \frac{1}{x}\) không liên tục tại điểm nào dưới đây?

\(0\)

\(2\).

\( - 3\).

\(1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim \left( {{u_n} + 3} \right) = 0\). Giá trị của \(\lim {u_n}\) bằng:

\[0\].

\[ - 3\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[a\] và b không đồng phẳng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[a\] song song \[b\].

\[a\] cắt \[b\].

\[a\] trùng \[b\].

\[a\]\[b\] chéo nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) với \(ABCD\) là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\)

Đường thẳng \(SC\).

Đường thẳng \(SB\).

Đường thẳng \(SD\).

Đường thẳng \(SA\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó

Hoặc song song hoặc trùng nhau.

Chéo nhau.

Trùng nhau.

Song song.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?

\(a\;{\rm{//}}\;b\)\(b \subset \left( \alpha \right)\).

\(a\;{\rm{//}}\;\left( \beta \right)\)\(\left( \beta \right)\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\).

\(a\;{\rm{//}}\;b\)\(b\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\).

\(a \cap \left( \alpha \right) = \emptyset \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình chữ nhật.

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình thoi

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\[\sin \left( {a--b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.\]

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b.\]

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.\]

\[\cos \left( {a--b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với\({u_n} = 2n - 1\). Tính \({u_2}\)?

\({u_2} = 4\).

\({u_2} = 3\).

\({u_2} = 1\).

\({u_2} = 5\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = a\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = b\]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = a.\,b\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{a}{b}\]. \(\).

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = a + b\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = a - b\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại \(x = 1\)?

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 1)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 2)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 3)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 4)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \sin x\)

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\mathbb{R}\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \tan \alpha \) có tập nghiệm là

\[\emptyset \].

\[\left\{ {\alpha + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\left\{ {\alpha + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\left\{ {\alpha + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau.

Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \([30;40)\)

35.

30.

40.

15.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 9\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

\(3\).

\( - 6\).

\(\frac{1}{3}\).

\(6\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(M,\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SAvà SC. Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {3{x^3} + x + 1} \right)\).

\( - 4\).

5.

3.

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là                            

\([20;40)\).

\([80;100)\).

\([60;80)\).

\([60;80)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = 1 + \tan x\).

\(y = 2x - 3\cos x\).

\(\left( {{u_n}} \right)\).

\(y = \frac{1}{{\cos x}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính L = lim n - 1n3+3

\[L = 2.\]

\[L = 1.\]

\[L = 0.\]

\[L = 3.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = a - b\]. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Diện tích hai mặt bên bất kì bằng nhau.

AA' song song với \[CC'\].

Hai mặt phẳng đáy song song với nhau.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = a + b\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn:\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2\], \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\];, hỏi\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left( {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right)\] bằng

\(5\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\( - 6\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là:

6 cạnh.

\(5\) cạnh.

10 cạnh.

9 cạnh.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(a\;{\rm{//}}\;b\) lần lượt là trọng tâm tam giác \(b\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(GK//AB\).

\(y = \frac{1}{x}\).

\(2\).

\(GK//SB\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là sai?

\[\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\].

\[\sin a - \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\].

cos a - cos b = -2 sin a+b2sin a-b2

\[a\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Nếu \(a\parallel \left( \alpha \right)\)\(b\parallel \left( \beta \right)\) thì \[a\] //b

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\) và a ⊂ (α), b ⊂(β) thì a //b

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\parallel \left( \beta \right).\)

Nếu \(a\parallel b\)\(a \subset \left( \alpha \right),{\rm{ }}b \subset \left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right).\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \({u_n} = 2n - 1\) với \({u_2}\) và công bội \(q = 3\). Tìm số hạng thứ \(4\) của cấp số nhân?

\({u_2} = 5\).

\({u_2} = 4\).

\({u_2} = 1\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình lăng trụ có thể là số nào dưới đây?

\(2019\).

\[2020\].

\[2021\].

\[2018\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 8sin2x - 5

max y = - 4; min y = -6

\(\max y = 11;\;\;\min y = - 21\).

\(\max y = 3;\quad \min y = - 13\).

\(\max y = 8;\quad \min y = - 8\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(S = 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{3^3}}} + ... + \frac{1}{{{3^n}}} + ...\) có giá trị là

 

\(\frac{3}{2}\).

\( - \frac{3}{2}\).

\(\frac{2}{3}\).

\( - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim 1+3+5+....+(2n -1)3n2+4 

0

\(\frac{2}{3}.\)

+∞

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \[\emptyset \]. Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt[3]{{5f(x) - 16}} - 4}}{{{x^2} + 2x - 8}}\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {3{x^3} + x + 1} \right)\).

\[\left\{ {\alpha + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {3{x^3} + x + 1} \right)\).

\(\frac{5}{{24}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(y = \frac{1}{x}\) là các giá trị để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + ax + b}}{{{x^2} - 4}},x < - 2\\x + 1,x \ge - 2\end{array} \right.\) có giới hạn hữu hạn khi \(x\) dần tới \( - 2\). Tính \(1\)?

8.

4.

24.

12.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho lim (căn 9x^2 + ax + 3x) = -2 . Tính giá trị của a (ảnh 1). Tính giá trị của a

\( - 6\).

12

6

-12

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn Tính giới hạn Lim f(x)= a (ảnh 1)

\(0\).

\(2\).

\(\frac{3}{2}\).

1

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2022{n^2} - 2023n}}{{2024 + 2025n - 2026{n^2}}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(G\)là trọng tâm tam giác \(SAD\), \(N\) là điểm thuộc cạnh \(AB\) thỏa mãn\[3NA = AB.\]. Chứng minh rằng: \(NG{\rm{//}}(SBC).\)

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \({A_1}{B_1}{C_1}\) có diện tích bằng \[2023\] cm2. Dựng tam giác \({A_2}{B_2}{C_2}\) bằng cách nối các trung điểm của các cạnh \({B_1}{C_1},{C_1}{A_1},{A_1}{B_1}\). Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác \({A_3}{B_3}{C_3}, \ldots ,{A_n}{B_n}{C_n}, \ldots \)Kí hiệu \({S_n}\)là diện tích của tam giác \({A_n}{B_n}{C_n}.\) Tính tổng \(S = {S_1} + {S_2} + \cdots + {S_n} + \cdots \)?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right) - 2}}{{x - 2}} = 2023.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack