2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 19
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 19

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}\].

\[{u_n} = \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = \frac{{n + 5}}{{3n + 1}}\].

\[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}?\)

\(y = \sqrt x \).

\(y = \sqrt {x - 4} \).

\(y = \tan x\).

\(y = {x^3} - 3x + 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) dưới đây, dãy số nào không bị chặn dưới?

\({u_n} = n - 2\).

\({u_n} = 1 - 2n\).

\({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá

(Triệu đồng/m2)

\(\left[ {10;14} \right)\)

\(\left[ {14;18} \right)\)

\(\left[ {18;22} \right)\)

\(\left[ {22;26} \right)\)

\(\left[ {26;30} \right)\)

Số khách hàng

\(54\)

\(78\)

\(120\)

\(45\)

\(12\)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?

\[20,4\].

\[21,4\].

\[19,4\].

\[18,4\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(n \in \mathbb{N}*\), cho dãy số có các số hạng đầu là \(0;\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};...\). Số hạng tổng quát của dãy số này là

\({u_n} = \frac{{{n^2} - n}}{{n + 1}}\).

\({u_n} = \frac{{n + 1}}{n}\).

\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\).

\({u_n} = \frac{{n - 1}}{n}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\left| x \right|}}{x}\)

\( + \infty \).

\(1\).

\( - \infty \).

\( - 1\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(\alpha \) là góc bất kì và các biểu thức có nghĩa. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

\[\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha + {\sin ^2}\alpha \].

\[\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha \].

\[\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha + {\sin ^2}\alpha \].

\[\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha \].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng nào dưới đây theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?

\(1,\;3,\;5\).

\(3,\;5,\;9\).

\(1,\;3,\;9\).

\(1,\;5,\;9\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AC\). Khi đó hình chiếu song song của điểm \(M\) lên \(\left( {AA'B'} \right)\) theo phương chiếu \(CB\)

Điểm \(B\).

Trung điểm \(BC\).

Trung điểm \(AB\).

Điểm \(A\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[3,\; - 12,\;48,...\]. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

\({u_n} = 3{\left( { - 4} \right)^n}\).

\({u_n} = 3.{\left( { - 4} \right)^{n - 1}}\).

\({u_n} = 3.{\left( 4 \right)^{n - 1}}\).

\({u_n} = 3.{\left( { - 4} \right)^{n + 1}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (Hình vẽ sau).

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (Hình vẽ sau) (ảnh 1)

Phép chiếu song song có phương chiếu \[AA'\], mặt phẳng chiếu \(\left( {ABCD} \right)\)biến điểm \(B'\) thành điểm nào?

\(D\).

\(A\).

\(B\).

\(C\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình vuông.

Hình bình hành.

Hình thang.

Hình thoi.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \subset \left( \beta \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right) \Rightarrow a\parallel \left( \beta \right)\)\(b\parallel \left( \alpha \right)\).

\(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right) \Rightarrow a\parallel b\).

ab chéo nhau.

\(a\parallel b \Rightarrow \left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {BCA'} \right)\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai:

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song songvới mặt phẳng kia.

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = \,\;\frac{1}{2}\]

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {x + 2} - \sqrt {2 - x} }}{x},x \ne 0\]. Phải bổ sung thêm giá trị \[f\left( 0 \right)\] bằng bao nhiêu thì hàm số \[f\left( x \right)\] liên tục tại \[x = 0\]?

 

\[0\].

\[1\].

\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\].

\[\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(6,x, - 2,y\) theo thứ tự đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(x = 4;y = 6\).

\(x = 2;y = - 6\).

\(x = 4;y = - 6\).

\(x = 2;y = 5\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thỏa mãn \[a\parallel \left( \alpha \right)\]\(b \subset \left( \alpha \right)\). Khi đó

\(a,\,b\) chéo nhau.

\(a\parallel b\) hoặc \(a,\,b\) chéo nhau.

\(a,\,b\) cắt nhau.

\(a\parallel b\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dường thẳng \(a,b\) cắt nhau tại điểm \(A\) và điểm \(B\)(\(B\) không thuộc mặt phẳng \(\left( {a,b} \right)\)). Từ \(a,b\)\(B\) có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng?

Cho hai dường thẳng a,b cắt nhau tại điểm Avà điểm B (ảnh 1)

\(3\).

\(4\).

\(5\).

\(2\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\pi {\rm{ rad }} = 180^\circ \).

\(\pi {\rm{ rad }} = \left( {\frac{{180}}{\pi }} \right)^\circ \)

\(\pi {\rm{ rad }} = 1^\circ \).

\(\pi {\rm{ rad }} = 60^\circ \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABC{\rm{D}}\]\[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[AB,AC\]. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng \[MN\]?

\[\left( {ABC} \right)\].

\[\left( {BCD} \right)\].

\[\left( {ACD} \right)\].

\[\left( {ABD} \right)\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) được cho bởi công thức nào dưới đây là một cấp số nhân?

\(2 + n\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = n{u_n}\end{array} \right.\).

\({u_n} = 2n\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = 2{u_n}\end{array} \right.\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \( - 2,\;3,\;8,...\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

\(5\).

\( - 1\).

\(1\).

\( - 5\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\], gọi \[{G_1},\,{G_2},\,{G_3}\] theo thứ tự là trọng tâm các tam giác \[ABC,\,ACD, ABD\]. Mặt phẳng \[\left( {{G_1}{G_2}{G_3}} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {BC{G_2}} \right)\).

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?

\(\frac{1}{4},\,\,\frac{1}{3},\;\frac{1}{2}\).

\(3,\,\,3,\;3\).

\(\frac{1}{2},\,\,\frac{1}{3},\;\frac{1}{4}\).

\(2,\,\,4,\;3\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ { - 2\left( {x + 3} \right)} \right]\):

\( - 2\).

\( - 6\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \[D\] của hàm số \[y = \tan x\]

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \[{u_3} = - 2;\,\,\,{u_{n + 1}} = {u_n} + 3,\,\,\,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\]. Xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.

\({u_n} = 2n - 8\).

\({u_n} = n - 5\).

\({u_n} = 3n - 11\).

\({u_n} = 3n - 8\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{x - 5}}{{x - 2}}\)

\(2\).

\(1\).

\( - 1\).

\(0\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {\frac{{1 + x}}{{x - 2}}} \right)\)

\(0\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S = 1 + 3 + 5 + ..... + 2023\).

\(1.024143\).

\(1024144\).

\(1024145\).

\(1024146\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

Vô số.

\[3\].

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_n} = 3{u_{n - 1}} + n\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(0\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn\(M = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{ - 2{n^3} + 2n}}{{3{n^3} + 1}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x = 1\\\frac{{{x^3} - {x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \ne 1\,.\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Cho hình vuông \(\left( {{C_1}} \right)\) có cạnh bằng \(a\). Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông \(\left( {{C_2}} \right)\)(Hình vẽ).

a) Cho hình vuông C1 có cạnh bằng a (ảnh 1)

Từ hình vuông \(\left( {{C_2}} \right)\) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông \({C_1}\),\({C_2}\), \({C_3}\),., \({C_n}\)... Gọi \({S_i}\) là diện tích của hình vuông \({C_i}\left( {i \in \left\{ {1,2,3...} \right\}} \right)\). Đặt \(T = {S_1} + {S_2} + {S_3} + ... + {S_n} + ...\). Biết \(T = \frac{{32}}{3}\), tính \(a\)?

b) Đầu năm \(2022\) thầy Thu mua một chiếc ô tô \(5\) chỗ giá \(700\) triệu đồng để đi làm .

Trung bình sau mỗi tháng sử dụng, giá trị còn lại của ô tô giảm đi \(0,4{\rm{\% }}\) (so với tháng trước đó). Biết rằng mỗi tháng thầy làm ra được \(18\) triệu đồng (số tiền làm ra mỗi tháng không đổi). Hỏi sau \(3\) năm tổng số tiền (bao gồm giá tiền xe ô tô và tổng số tiền thầy Thu làm ra) thầy Thu có được là bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack