2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 18
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 18

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc hình học \[uOv = {30^0}\]. Số đo của góc lượng giác \[(Ou,Ov)\] trong hình vẽ sau bằng

\[{30^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[ - {30^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[{30^0} + k{180^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[ - {30^0} + k{180^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\[y = \tan x\]

\[y = \sin x\]

\[y = \cos x\]

\[y = \cot x\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan x = \sqrt 3 \] là:

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

\(1;{\rm{ 2}};{\rm{ }}1;{\rm{ 4}};{\rm{ }}1;{\rm{ 5;}}...\)

\(1; - 2;3; - 5;6;...\)

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;...\)

\(5;4;3;2;1;...\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

\(1;\,\,5;\,\,9;\,\,13;\,\,17;...\)

\(1;\,\,3;\,\,5;\,\,10;\,\,11;...\)

\(1;\,\,5;\,\,9;\,\,10;\,\,17;...\)

\(2;\,\,5;\,\,4;\,\,13;\,\,10;...\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng tiếp theo của cấp số nhân \[1;2;4;8\] là bao nhiêu?

24.

16.

32.

10.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền bán xăng cho 35 khách hàng xe máy

Số tiền (nghìn đồng)

\[\left[ {0;30} \right)\]

\[\left[ {30;60} \right)\]

\[\left[ {60;90} \right)\]

\[\left[ {90;120} \right)\]

Số khách hàng

3

15

10

7

              Số lượng khách hàng mua xăng với số tiền từ 30 nghìn đồng đến dưới 60 nghìn đồng là

3.

7.

15.

10.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba điểm không thẳng hàng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

6.

1.

3.

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, điểm \[A\] thuộc mặt phẳng \[\left( P \right)\] được kí hiệu là:

\(A \in \left( P \right)\).

\(A \notin \left( P \right)\).

\(A \cap \left( P \right)\).

\(A \subset \left( P \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\] như hình vẽ

Cho tứ diện ABCD như hình vẽ (ảnh 1)

Số cạnh của tứ diện \[ABCD\]

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Số điểm chung của hai đường thẳng là:

0.

1.

Vô số.

2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) có bao nhiêu vị trí tương đối?

0.

3.

4.

2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Đường thằng nào sau đây song song với mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\]?

\[SA.\]

\[AB.\]

\[BC.\]

\[SB.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với mặt phẳng (P)? 

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian kí hiệu mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với mặt phẳng \[\left( Q \right)\]

\(\left( P \right) \in \left( Q \right)\).

\(\left( P \right) \equiv \left( Q \right)\).

\(\left( P \right) \cap \left( Q \right) = \left\{ M \right\}.\)

\(\left( P \right)//\left( Q \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với mặt phẳng \[\left( Q \right)\]. Số điểm chung của hai mặt phẳng là:

0.

1.

Vô số.

2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (ảnh 1)

Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]?

\(\left( {AB'C} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\).

\(\left( {A'B'C'} \right).\)

\(\left( {ACC'A'} \right).\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành:

Hai đường thẳng cắt nhau.

Một đường thẳng.

Hai đường thẳng song song.

Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \[\left( {{u_n}} \right),\left( {{v_n}} \right)\]thỏa mãn điều kiện \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 2\]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 3\]. Khi đó \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\] bằng:

4.

5.

6.

7

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).

\(y = {x^2} + x - 1\).

\(y = \sqrt {2x - 1} \).

\(y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \sin x + 1\) là:

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\left[ { - 1;2} \right]\).

\(\left[ {0;3} \right]\)

\(\left[ {0;2} \right]\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = 2\] và công bội \[q = 3\]. Số hạng \[{u_3}\] là:

\[{u_3} = 54.\]

\[{u_3} = 18.\]

\[{u_3} = 6.\]

\[{u_3} = 5.\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền bán xăng cho 35 khách hàng xe máy

Số tiền (nghìn đồng)

\[\left[ {0;30} \right)\]

\[\left[ {30;60} \right)\]

\[\left[ {60;90} \right)\]

\[\left[ {90;120} \right)\]

Số khách hàng

3

17

8

7

Nhóm chứa trung vị là

\(\left[ {0;30} \right)\).

\(\left[ {60;90} \right).\)

\(\left[ {30;60} \right).\)

\(\left[ {90;120} \right).\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm ở trên một mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

10.

12.

8.

14.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó đi qua:

Một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.

Ba điểm tùy ý.

Ba điểm thẳng hàng.

Một điểm và chứa một đường thẳng.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng cắt nhau \[a,b\] và gọi \[S\] là một điểm không thuộc \[mp\left( {a,b} \right)\]. Từ \[a,b\]\[S\] có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

Cho hai đường thẳng cắt nhau a,b và gọi S là một điểm không thuộc  (ảnh 1)

4.

2.

5

3

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành, gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của cạnh \[SA\]\[SB\]. Đường thằng nào sau đây song song với đường thẳng \[MN\] ?

\[SA.\]

\[AD.\]

\[CD.\]

\[SB.\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình thang \[\left( {AB//CD} \right)\]. Đường thằng nào sau đây song song với mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\]?

\[AD.\]

\[AB.\]

\[AB.\]

\[BC.\]

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng \(d\). Đường thẳng \(a\) song song với cả hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(a,d\) trùng nhau.

\(a,d\) chéo nhau.

\(a\) song song \(d\).

\(a,d\) cắt nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \[\left( {AB'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {BCA'} \right)\].

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\) song song. Một mặt phẳng \[\left( R \right)\] cắt hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\) lần lượt theo hai giao tuyến \[a,b\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(a,b\) trùng nhau.

\(a,b\) trùng nhau.

\(a,b\) cắt nhau.

\(a//b\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\)\[\left( R \right)\] đôi một song song. Hai đường thẳng phân biệt \[d\]\[d'\] cắt ba mặt phẳng lần lượt tại \[A,B,C\]\[A',B',C'\] (\[C\] khác \[C'\]), biết \[AB = 3cm,BC = 6cm\]\[A'B' = 4cm\]. Độ dài của đoạn thẳng \[B'C'\] bằng?

\(8cm\)

\(6cm\)

\(4cm\)

\[2cm\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABCD.A'B'C'D'\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

\({\rm{mp}}\left( {AA'B'B} \right)\)song song với \({\rm{mp}}\left( {CC'D'D} \right)\).

Diện tích hai mặt bên bất kì bằng nhau.

\[AA'\]song song với \[CC'\].

Hai mặt phẳng đáy song song với nhau.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{5}} \right)^n}\) được kết quả là:

3.

\( + \infty .\)

1.

0.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{n - 2}}\) được kết quả là

0.

\( + \infty .\)

2.

\( - \infty .\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(P = \frac{{3\sin x - \cos x}}{{\sin x + 2\cos x}}\) biết rằng \(\tan x = 2\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Cho hình tứ diện \[ABCD\]. Trên cạnh \[AB\] lấy điểm \[M\]sao cho \[MA = 2MB\]. Gọi \[M'\] là hình chiếu song song của điểm \[M\] trên mặt phẳng \[\left( {ACD} \right)\] theo phương \[BC\]. Tính tỉ số \[\frac{{AM'}}{{AC}}\].

b) Một chiếc thang được đặt sao cho hai đầu của chân thang dựa vào tường, hai đầu còn lại nằm trên sàn nhà. Biết rằng chiếc thang có hình dạng hình chữ nhật, hãy giải thích vì sao hai đầu của chân thang nằm trên sàn nhà lại cách đều đường chân tường.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Tính \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + n + 1}}{{{n^2} + 2n + 3}}.\]

b) Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{{x^2} + 3x - 10}}.\]

c) Một đơn vị sản xuất hàng thủ công ước tính chi phí để sản xuất \[x\] đơn vị sản phẩm là\[C\left( x \right) = 2x + 50\] (triệu đồng). Với \[f\left( x \right)\] là hàm số biểu thị chi phí trung bình để sản suất mỗi đơn vị sản phẩm. Hãy tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right)\] và cho biết ý nghĩa của nó.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack