2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 17
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 17

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2mx + 6m + 16\). Số giá trị nguyên của tham số \(m\) để \(f\left( x \right) \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\)

vô số.

\(10\).

\(9\).

\(11\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {5f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(1\).

\( - 6\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\tan 2x = \sqrt 3 \) ta thu được tất cả các nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây.

 

Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

 

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\)

 

\(1\).

\(3\).

\(2\).

\(0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường THPT, ta được mẫu số liệu sau:

Đo chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường THPT, ta được mẫu số liệu sau (ảnh 1)

Trung vị của mẫu số liệu đó là

\(156,09\).

\(156,67\).

\(156,08\).

\(154,08\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 15tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng

\(\frac{{33}}{{65}}\).

\(\frac{2}{{15}}\).

\(\frac{{10}}{{33}}\).

\(\frac{{32}}{{65}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành, gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA,SC,BC\)\(AB\) (tham khảo hình vẽ sau).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Khẳng dịnh nào sau đây sai?

\(MQ\,{\rm{//}}\,NP\).

\(MP\,{\rm{//}}\,NQ\,\).

\(MN\,{\rm{//}}\,PQ\).

\(MN\,{\rm{//}}\,AC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau (ảnh 1)

Nhóm chứa mốtcủamẫu số liệutrênlà nhóm ứng với nửa khoảng nào dưới đây?

\[[20;40)\].

\[[80;100)\].

\[[40;60)\].

\[[60;80)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_3} = 10;{\rm{ }}{u_{13}} = 40\). Số hạng đầu của cấp số cộng là:

\(4.\)

\(3\).

\(5\).

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\)\(A\left( {2;1} \right),\,B\left( { - 1;2} \right),\,C\left( {3;0} \right)\). Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành khi tọa độ đỉnh \(D\) là cặp số nào dưới đây?

\(\left( {6; - 1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {6;1} \right)\).

\(\left( {1;6} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right) - 2\cos \left( {x + 3\pi } \right) + \cot \left( {x + 2023\pi } \right).\sin \left( {\pi - x} \right)\), ta thu được kết quả là

\(P = 0\).

\(P = 2\cos x\).

\(P = - 4\cos x\).

\(P = 4\cos x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 4\), \(AC = 6\)\(\widehat {BAC} = {60^0}\). Khi đó độ dài cạnh \(BC\)bằng

\[3\sqrt 2 \].

\[28\].

\(2\sqrt 7 \).

\[4\sqrt 2 \].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(\alpha \) thỏa mãn \( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\)\(\cos \alpha = \frac{2}{3}\). Tính \(\sin \alpha \).

\(\sin \alpha = \frac{5}{9}\).

\(\sin \alpha = - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

\(\sin \alpha = - \frac{5}{9}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(S\) gồm 20 phần tử. Số tập con gồm \(5\) phần tử của \(S\)

\(A_{20}^5\).

\({5^{20}}\).

\({2^{20}}\).

\(C_{20}^5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ sau).

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ sau) (ảnh 1)

Mặt phẳng \(\left( P \right)\) cắt các cạnh \(AA',\,BB',\,CC',\,DD'\) lần lượt tại \(M,\,N,\,P,\,Q\). Tứ giác \(MNPQ\) là hình gì?

Hình thang nhưng không phải hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình bình hành.

Tứ giác nhưng không phải hình thang.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về điểm của học sinh lớp 11A1, ta có kết quả sau:

Điều tra về điểm của học sinh lớp 11A1, ta có kết quả sau (ảnh 1)

Điểm trung bình của học sinh lớp 11A1 là

\(6,65\).

\(6,6\).

\(6,56\).

\(6,5\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công bội \(q = 2\). Biết \({S_n} = 765\). Tìm \(n\)?

\(n = 9\).

\(n = 6\).

\(n = 7\).

\(n = 8\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho Elip có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right)\), cắt trục hoành tại điểm \({A_1}\left( { - 6;0} \right)\). Phương trình chính tắc của Elip đã cho là

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} - \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{3^n} - {{5.2}^{2n}}}}{{{{2.3}^n} + {2^{2n + 1}}}}\) là

\[\frac{1}{2}\].

\[ - 5\].

\[\frac{3}{2}\].

\[ - \frac{5}{2}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề: (1)\(\left\{ \begin{array}{l}d\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\\a \subset \left( P \right)\end{array} \right. \Rightarrow d\,{\rm{//}}\,a\); (2) \(\left\{ \begin{array}{l}d\,{\rm{//}}\,a\\a \subset \left( P \right)\end{array} \right. \Rightarrow d\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

(1) sai, (2) đúng.

(1) đúng, (2) sai.

(1), (2) đều sai.

(1), (2) đều đúng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu

mặt phẳng chứa một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó.

mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

mặt phẳng chứa hai đường thẳng.

mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 4\), \(BC = 7\), \(AC = 9\). Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \(ABC\) bằng

\[\frac{{21\sqrt 5 }}{{10}}\].

\[\frac{{42\sqrt 5 }}{5}\].

\(\frac{{3\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{{3\sqrt 5 }}{{10}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \left( {2\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) + \sin \left( {2\alpha - \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{3}\). Tính \(\cos 4\alpha \).

\(\cos 4\alpha = - \frac{7}{9}\).

\(\cos 4\alpha = \frac{7}{9}\).

\(\cos 4\alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\cos 4\alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số \(y = \tan x,\,y = \sin x,\,y = \cos x\) có bao nhiêu hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{2}} \right)\) ?

\(3\).

\(0\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{2x - 3}}{{x - 2}}\) ta thu được kết quả là

\(\frac{3}{2}\).

\( + \infty \).

\(2\).

\( - \infty \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(\mathbb{R}\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

 

Tổng các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( {4\cos 2x + m} \right) = 8{\sin ^2}x - m - 3\)\(10\) nghiệm phân biệt thuộc đoạn \(\left[ { - \frac{{3\pi }}{4};\frac{{3\pi }}{4}} \right]\) bằng

\(2\).

\(3\).

\(6\).

\(5\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tứ giác \(ABCD\) là hình thang cạnh đáy \(AD,\,BC\)thỏa mãn \(AD = 2BC\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt thuộc cạnh \(SA,SB,SC\) sao cho \(MA = MS;\,NS = 3NB;\,PS = 2PC\) (tham khảo hình vẽ sau).

 

Media VietJack

Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) cắt \(SD\) tại \(Q\). Biết \(\frac{{QS}}{{QD}} = \frac{a}{b}\) (với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính \(S = {a^2} + 2{b^2}\)

\(S = 34\).

\(S = 134\).

\(S = 41\).

\(S = 107\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu mùa thu hoạch ổi ở Khánh Thành, ông A đã thu được \(x\) quả ổi. Ông A đã bán cho người thứ nhất nửa số ổi thu hoạch được và tặng thêm 1 quả, bán cho người thứ hai nửa số ổi còn lại và tặng thêm 1 quả. Ông cứ tiếp tục cách bán như trên đến người thứ chín thì số ổi của ông được bán hết. Số ổi mà ông A thu hoạch được là

\(2048\).

\(1022\).

\(4608\).

\(1024\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{2{x^2} - 7x + 3}} = \frac{1}{2}\)\(\left( {a,\,\,b\,\, \in \mathbb{R}} \right)\). Tính \(S = 2a + 3b\).

\(\frac{{ - 15}}{2}\).

\( - \frac{{15}}{4}\).

\(\frac{{ - 5}}{2}\).

\(\frac{{25}}{4}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có \(ABCD\) là hình thang cạnh đáy \(AB,\,CD\)\(CD = 6\) (tham khảo hình vẽ bên).

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cạnh đáy AB,CD và CD = 6(tham khảo hình vẽ bên) (ảnh 1)

 

Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,BC\); \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng chứa \(MN\) và song song với \(AB\), \(\left( \alpha \right)\)cắt \(SB\), \(AD\) lần lượt tại \(H,K\). Biết tứ giác \(MHNK\)là hình thang có đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ. Tính \(AB\).

\(AB = 4\).

\[AB = 3\].

\(AB = 4,5\).

\(AB = 2\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_5} = 8;{u_{10}} = - 22\). Tính tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng đó

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {4{n^2} + 9n - 1} - 3n} \right)\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {2x + 3} - 3}}{{2{x^2} - 7x + 3}}\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABCD.A'B'C'D'\)có tứ giác \(ABCD\) là hình thang đáy \(AB,\,CD\) thỏa mãn \(AB = 2CD\). Trên các cạnh \(AA',BB',\,CC'\) lần lượt lấy các điểm \(M,N,K\) sao cho \(MA = MA';\,NB = 2NB';\,,KC = 3KC'\).

a) Chứng minh rằng \(\left( {ABB'A'} \right)\,\,{\rm{//}}\,\,\left( {CDD'C'} \right)\). Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNK} \right)\) với \(\left( {CDD'C'{\kern 1pt} } \right)\).

b) Gọi \(H\) là giao điểm mặt phẳng \(\left( {MNK} \right)\) với \(DD'\). Tính tỉ số \(\frac{{HD}}{{HD'}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack