2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 16
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 16

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[ - \frac{1}{2};\,0;\,\frac{1}{2};...\] là một cấp số cộng với:

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{1}{2}\\d = 1\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\d = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - \frac{1}{2}\\d = \frac{1}{2}\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - \frac{1}{2}\\d = 1\end{array} \right.\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy không là hình thang. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

\(SI\) (\(I\) là giao điểm của \(AB\)\(CD\)).

\(SK\) (\(K\) là giao điểm của \(AD\)\(BC\)).

\(SO\) (\(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD\)).

\(SA\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A,\,B,\,C,\,D\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên \(AB,\,AD\) lần lượt lấy các điểm \(M\)\(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(E\). Điểm \(E\) không thuộc mặt phẳng nào sao đây?

\[\left( {ABD} \right)\].

\[\left( {CMN} \right).\]

\[\left( {ACD} \right)\].

\[\left( {BCD} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = - \tan x\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Dãy số nào sau đây là cấp số nhân đó?

\(2;6;18;54;162\)

\(2;6;16;54;108\).

\(2;6;9;12;15\)

\(2;6;18;24;32\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k\pi \end{array} \right.\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{8} + k\pi \end{array} \right.\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{8} + k2\pi \end{array} \right.\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right):2,{\rm{ }}a,{\rm{ }}6,{\rm{ }}b.\] Tích \[ab\] bằng:

\[32\].

\[40\].

\[12\].

\[22\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\left( {\sin x + 1} \right)\left( {\sin x - \sqrt 2 } \right) = 0\] có nghiệm là

\[x = \pm \frac{\pi }{2} + k2\pi \]\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi \],\(x = - \frac{\pi }{8} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \]\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sin 3x = \cos x\] có nghiệm là

\(x = k\pi \,;x = k\frac{\pi }{2}\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = k2\pi \,;x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = k\pi \,;x = \frac{\pi }{4} + k\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\,;x = \frac{\pi }{4} + k\pi \)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng?

\[{\cos ^2}a = \frac{{1 - \cos 2a}}{2}\].

\[{\cos ^2}a = \frac{{1 + \cos 2a}}{2}\].

\[{\cos ^2}a = \frac{{1 - \cos a}}{2}\].

\[{\cos ^2}a = \frac{{1 + \cos a}}{2}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = 0\), \({u_8} = 30\). Số hạng tổng quát \({u_n}\) là

\({u_n} = 5n\).

\({u_n} = 5n - 10\).

\({u_n} = - 5n\).

\({u_n} = 5n + 10\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng gác \(\alpha \) thỏa mãn \(\cos \alpha = - \frac{3}{4}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\sin \alpha \).

\(\sin \alpha = \frac{1}{4}\).

\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

\(\sin \alpha = - \frac{1}{4}\).

\(\sin \alpha = \frac{{ - \sqrt 7 }}{4}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\) song song với đường thẳng nào sau đây?

\(BC\).

\(BD\).

\(AB\).

\(AD\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai:

Nếu hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và (Q) song song nhau thì mặt phẳng \(\left( R \right)\) đã cắt \(\left( P \right)\) đều phải cắt \(\left( Q \right)\) và các giao tuyến của chúng song song nhau.

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.

Hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

Nếu mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng \(\left( Q \right)\) thì \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) song song với nhau.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(d\). Kết luận nào sau đây đúng?

\(a\)\(d\) song song.

\(a\)\(d\) trùng nhau.

\(a\)\(d\) chéo nhau.

\(a\)\(d\) cắt nhau.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {ABA'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây:

\[\left( {AA'C'} \right)\].

\[\left( {CC'D'} \right)\].

\[\left( {ADD'} \right)\].

\[\left( {BB'A'} \right)\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(G,K\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(BCD\)\(ACD\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(GK\)\(BC\) cắt nhau.

\(GK{\rm{//}}AB\).

\(GK\)\(AB\) cắt nhau.

\(GK\)\(AB\) chéo nhau.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng \(a,\,\,b,\,\,c\), biết \(a\) song song với \(b\)\(b\) song song với \(c\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(a,\,\,c\) cắt nhau.

\(a,\,\,c\) song song.

\(a,\,\,c\) trùng nhau.

\(a,\,\,c\) song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

              Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:

Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau (ảnh 1)

Mẫu số liệu được ghép thành bao nhiêu nhóm?

\[3\]

\[4\]

\[5\]

\[6\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành \(ABCD\). Các điểm \(M,\,N\) lần lượt thuộc các cạnh \(AB\), \(SC\) (không trùng với các đầu mút của các cạnh). Phát biểu nào sau đây đúng?

Đường thẳng \(MN\) không cắt mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\).

Giao điểm của \(MN\) với \(\left( {SBD} \right)\) là giao điểm của \(MN\) với \(SI\), trong đó \(I\) là giao điểm của \(CM\) với \(BD\).

Giao điểm của \(MN\) với \(\left( {SBD} \right)\)\(M\).

Giao điểm của \(MN\) với \(\left( {SBD} \right)\) là giao điểm của \(MN\) với \(BD\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD\), \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[BC\]\[BD\].

Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây sai?

\(IJ \subset \left( {AMN} \right)\).

\(IJ//\left( {BCD} \right)\).

\(IJ = \frac{2}{3}CD\).

\(IJ//\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}} = 0\)\(\left( {k > 1} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = c\) (\({u_n} = c\)là hằng số).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 0\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {20;{\rm{ }}40} \right)\]

\[20\].

\[30\].

\[40\].

\[10\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

\(\left[ {20;40} \right)\).

\(\left[ {40;60} \right)\).

\(\left[ {60;80} \right)\).

\(\left[ {80;100} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{2{x^2} + x - 6}}{{{x^2} - 4}}\)bằng bao nhiêu?

\(\frac{5}{4}\).

2.

\(\frac{7}{4}\).

\( - \frac{7}{4}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{4n + 2023}}{{2n + 2024}}\).

\(\frac{{2023}}{{2024}}\).

\(\frac{1}{2}\).

4.

2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \({x^5} + a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}(1)\) trong đó \[a,\,b,\,c\] là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Phương trình \(\left( 1 \right)\) có ít nhất một nghiệm với mọi \[a,\,b,\,c\].

Phương trình \(\left( 1 \right)\) có ít nhất hai nghiệm với mọi \[a,\,b,\,c\].

Phương trình \(\left( 1 \right)\) có ít nhất ba nghiệm với mọi \[a,\,b,\,c\].

Phương trình \(\left( 1 \right)\) vô nghiệm với mọi \[a,\,b,\,c\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{5^n} - 1}}{{{3^n} + 1}}\) bằng:

\( - \infty \).

1.

0.

\( + \infty \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {{x^3} + 5{x^2} - 4} \right)\)bằng

\(68\).

\( + \infty \).

\(0\).

\(34\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - {n^3} + 2n + 4} \right)\]bằng

\[ - \infty \].

\[ - 1\].

\[ + \infty \].

\[\frac{2}{5}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f(x)\]có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm nào?

Hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm nào (ảnh 1)

\[x = 1.\]

\[x = 2.\]

\[x = 3.\]

\[x = 0.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \tan x\).

\(y = \frac{{{x^2}}}{{x - 2}}\).

\(y = {x^2} - 3x + 2\).

\(y = \sqrt {x + 2} \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{x}\].

1.

2.

5.

4.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{1 - x + {x^2}}}{{x + 4}}\)

\(1\).

\(0\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,b \in \mathbb{R}\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {an - \sqrt {{n^2} + bn + 2} } \right) = 2\). Tính giá trị biểu thức \(S = a + b\).

\(S = 2\).

\(S = 7\).

\(S = - 5\).

\(S = - 3\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau:

a)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{3{n^3} - 2{n^2} + 4}}{{ - 2{n^3} + 5n - 1}}\)         b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{3{x^2} + 5x - 2}}{{4 - {x^2}}}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm\(m\) để hàm số f(x) = x2 - 3x -4x+1 khi x > -13mx - 2 m2 khi x≤-1liên tục tại x = -1 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC,CD,SD,SC.\)

a) Chứng minh \(NP\) song song với \(\left( {SBC} \right).\)

b) Gọi là \(K\) giao điểm của \(AQ\)với \(\left( {MNP} \right).\) Tính tỉ số \(\frac{{AK}}{{AQ}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack