2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 15
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 15

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng nằm trong cùng một mặt phẳng và không có điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 2 điểm chung.

Trong không gian hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có 1 điểm chung.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\), mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

  Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', mặt phẳng ABCD (ảnh 1)

.

\(\left( {BCB'C'} \right)\).

\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {A'B'AB} \right)\).

\(\left( {AB'D'} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 3\], dãy số \[\left( {{v_n}} \right)\]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 5\]. Giá trị \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\] bằng

5.

15.

8.

3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n - 1}}{{{n^2} + 1}}\]bằng

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[0\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha \] với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\[\sin \alpha \, = - 2\].

\[\sin \alpha \, = 0\].

\[\sin \alpha \, > 0\].

\[\sin \alpha \, < 0\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = 3n - 2\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là

\( - 2;\,1;\,4\).

\( - 1;\,4\,;\,7\).

\( - 2;\,4\,;\,7\).

\(1;\,4\,;\,7\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\]bằng

\[ + \infty \].

\[2\].

\[3\].

\[1\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\parallel \left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a \subset \left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\) cắt một đường thẳng của \(\left( \beta \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì\(a\)cắt \(\left( \beta \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hình chiếu của điểm \[B'\] lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)theo phương chiếu \[AA'\]

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Hình chiếu của điểm B' lên mặt phẳng ABCD theo phương chiếu AA' là (ảnh 1)

\[A\].

\[B\].

\[D\].

\[C\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{4}{5}} \right)^n}\]bằng

\[0\].

\[ + \infty \].

\[2\].

\[1\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi thọ tính theo năm của 50 bóng đèn được cho bởi bảng số liệu như sau:

Tuổi thọ tính theo năm của 50 bóng đèn được cho bởi bảng số liệu như sau (ảnh 1).

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {2,5;3} \right)\]

\[2,9\].

\[2,8\].

\[2,7\].

\[2,75\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\)\(q = 2.\) Số hạng \({u_5}\) của cấp số nhân đã cho bằng

\[8\].

\[16\].

\[64\].

\[32\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha \]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = - {\mkern 1mu} \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = 2\tan \alpha ,{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha {\mkern 1mu} = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }},{\mkern 1mu} \left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,{\mkern 1mu} k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau \[a\]\[b\]?

\[1\].

\[2\].

\[3\].

\[4\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}\).

\(1;2;3\).

\(2;4;8\).

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\]bằng

\[1\].

\[0\].

\[ + \infty \].

\[2\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b + \sin a\cos b\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a + \cos b.\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi chúng có 1 điểm chung.

Trong không gian đường thẳng \(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi \(a\)song song với mọi đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\).

Trong không gian đường thẳng\(a\) song song với \(\left( P \right)\)khi và chỉ khi \(a\)chứa trong \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(k \in \mathbb{Z}\),nghiệm của phương trình \[\sin x = \, - 1\]

\[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].

\[x = k2\pi \].

\[x = k\pi \].

\[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây

Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây (ảnh 1)

.

\(y = \sin x\).

\(y = \cos x\).

\(y = \sin 2x\).

\(y = 3\sin x\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SB,\,SC\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SC (ảnh 1)

 

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SBC} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n} = + \infty \].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{{10}}{3}} \right)^n} = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{1}{5}} \right)^n} = 0\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{7}} \right)^n} = 0\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan 30^\circ \)

\(S = \left\{ {30^\circ + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k{{360}^0}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {30^\circ + k{{180}^0}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào song song nhau?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\[AD\]\[AB\].

\[AD\]\[SC\].

\[AD\]\[BC\].

\[AD\]\[DC\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác

\[6\].

\[9\].

\[3\].

\[12\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {20;{\rm{ }}40} \right)\]

\[30\].

\[9\].

\[20\].

\[40\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định duy nhất một mặt phẳng ?

Một điểm và một đường thẳng.

Ba điểm phân biệt .

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hình chiếu của \(\Delta A'B'C'\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)theo phương chiếu \[AA'\]

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Hình chiếu của tam giác A'B'C' lên mặt phẳng ABCD)theo phương chiếu AA' là (ảnh 1)

\[\Delta BCD\].

\[\Delta ABD\].

\[\Delta ADC\].

\[\Delta ABC\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = 2x + 5;\,g\left( x \right) = {x^2} + 1\]. Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}\]bằng

\[\frac{5}{9}\].

\[6\].

\[3\].

\[\frac{9}{5}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\,J\)lần lượt là trung điểm \[SA\], \[SC\].Đường thẳng \(IJ\)song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

\(BD\).

\(SO\).

\(AC\).

\(BC\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[S = \frac{2}{3} + \frac{4}{9} + \frac{8}{{27}} + ... + {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} + ...\] bằng

\(\frac{3}{2}\).

\(0\).

\(\frac{2}{3}\).

\(2\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = + \infty ;\,\,a \in \mathbb{R}\]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

\(a = 0\).

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a = 1\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình thang có \(AD\,\parallel BC;\,\,AD = 3BC\). Gọi \(N\) là trung điểm \[CD\], \[K\] là giao điểm của \[AN\]\(\left( {SBC} \right)\). Tỉ số \[\frac{{CK}}{{BC}}\]

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các nghiệm của phương trình \[3\sin x - \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = 0\]

\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} - 3n + 1}}{{5{n^2} + n - 2}}\]                                              b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\].

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]\[\left( {SBD} \right)\].

b) Gọi \[G\] là trọng tâm tam giác \[SBD\], trên cạnh \[CD\] lấy điểm \[M\] sao cho \[DM = 2MC\].

Chứng minh: \[GM\parallel \left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam thực hiện trang trí một bức tường của lớp học bằng cách vẽ lên bức tường đó \[n\] đường tròn đồng tâm \[O\] với \(n \in \mathbb{N}*\). Biết rằng đường tròn thứ nhất \[\left( {O;\,{r_1}} \right)\] có đường kính bằng \[4\left( {cm} \right)\], mỗi đường tròn sau có chu vi bằng 2 lần chu vi của đường tròn kề ngay trước đó và chu vi đường tròn thứ \[n\] gấp 256 lần chu vi đường tròn thứ nhất. Tính bán kính của đường tròn thứ \[n - 2\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack