2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 14
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có bao nhiêu mặt?

\(3\).

\(6\).

\(5\).

\(4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Hàm số \[y = c{\rm{os }}x\]có tập giá trị là \[R.\]

Hàm số \[y = \sin x\]có tập giá trị là \[{\rm{[}} - 1;1].\]

Hàm số \[y = \sin x\]tuần hoàn với chu kì \[2\pi .\]

Hàm số \[y = \cos x\]tuần hoàn với chu kì \[2\pi .\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình \(\tan x = m\), \(\left( {m \in \mathbb{R}} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi \) hoặc \(x = \pi - \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số vô hạn \(\left\{ {{u_n}} \right\}\) là cấp số cộng có công sai \(d \ne 0\), số hạng đầu \({u_1}\). Hãy chọn khẳng định sai ?

\({u_n} = {u_{n - 1}} + d\),\(n \ge 2\).

\({S_{12}} = 12{u_1} + 66d\).

\({u_5} = \frac{{{u_2} + {u_9}}}{2}\).

\({u_n} = {u_1} + (n - 1).d\),\(\forall n \in {\mathbb{N}^*}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.

Hai mặt phẳng không song song thì cắt nhau.

Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \,\infty } \left( {2{x^3} - {x^2} + 1} \right)\)

\( + \,\infty \).

\(2\).

\( - \,\infty \).

\(0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm

Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm (ảnh 1)

Đặt \(n = {n_1} + {n_2} + \ldots + {n_k}\).

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu \(\bar x\), được tính theo công thức nào ?

\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{{{n_k}}}\).

\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{n}\).

\(\bar x = \frac{{{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + \ldots + {n_k}{c_k}}}{{{c_k}}}\).

\(\bar x = \frac{{n_1^2{c_1} + n_2^2{c_2} + \ldots + n_k^2{c_k}}}{n}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \,4} \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{x - 4}}\]

\(1\).

\(5\).

\( - 3\).

\(4,99\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\), \(AD\). Hỏi đường thẳng \(MN\) song song với đường thẳng nào sau đây ?

\(SD\).

\(SB\).

\(CA\).

\(SA\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).

Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và một trong hai đường thẳng này song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).

Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này cùng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).

Nếu mặt phẳng \((\alpha )\)chứa hai đường thẳng và hai đường thẳng này cùng song song với mặt phẳng \((\beta )\) thì \((\alpha )\) song song \((\beta )\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Phép chiếu song song giữ nguyên độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{1 - 2n}}\)bằng

\( - 1\).

\(1\).

\( - 2\).

\(2\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), gọi \(M,N,P\) lần lượt trung điểm của \(SA,AB,AD\), mặt phẳng \((MNP)\) song song với mặt phẳng nào ?

 

\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\), hình chiếu song song của điểm \(C\) trên mặt phẳng \((A'B'C')\) theo phương \(CC'\)

\(A'\).

\(B'\).

\(C'\).

\(A\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mẫu số liệu sau, mẫu nào không phải là mẫu số liệu ghép nhóm ?

Trong các mẫu số liệu sau, mẫu nào không phải là mẫu số liệu ghép nhóm  (ảnh 1)

Mẫu 1.

Mẫu 4.

Mẫu 2.

Mẫu 3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác có số cạnh là

\(6\).

\(8\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số un và vn. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({u_n} + {v_n}) = a - b\]

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({u_n}.{v_n}) = a.b\]

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = a.b\]

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({u_n} - {v_n}) = b - a\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \(\frac{{3\pi }}{4}\) đổi sang độ là

\[{150^0}.\]

\[{60^0}.\]

\[{45^0}.\]

\[{135^0}.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\), \(AD\). Hỏi đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây ?

\(\left( {SCD} \right)\)

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{{2^n}}} + ...\) bằng

\(\frac{1}{2}\).

\( + \infty \).

\(2\).

1.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 2} \right)\) bằng

\[4\].

\[0\].

\[1\].

\[3,99\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 5n - 3}}{{ - 6n + 3}}\) bằng

\( - 2\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(2\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin 2x = \sin (x + \frac{\pi }{3})\) có nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{9} + \frac{{k2\pi }}{3}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số h(x) = x2 +2 khi x ≤14x - 1 khi x > 1Mệnh đề nào sau đây đúng

Hàm số trên liên tục tại \({x_0} = 1\).

Hàm số trên gián đoạn tại \({x_0} = 3\).

Hàm số trên gián đoạn tại \({x_0} = 1\).

Hàm số trên gián đoạn tại \({x_0} = - 2\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}2&{{\rm{khi }}x < 1}\\{ - 2}&{{\rm{khi }}x \ge 1}\end{array}} \right..\] Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Hàm \(f(x)\) liên tục tại \({x_0} = 1\).

Hàm \(f(x)\) liên tục trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm \(f(x)\) liên tục trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm \(f(x)\)gián đoạn tại \({x_0} = 1\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Cạnh \(AB\) song song với mặt nào sau đây ?

\((ADD'A')\).

\((ABB'A')\).

\((DCC'D')\).

\((BCC'{B^'})\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân ?

\(5;10;{\rm{15}};20;{\rm{25}};{\rm{ }}...\)

\(15;{\rm{ }}5;{\rm{ }}1;{\rm{ }}\frac{1}{5};{\rm{ }}...\)

\({\rm{ }}2;4;6;8....\)

\(5;{\rm{ 25}};{\rm{ 125}};{\rm{ 625}};{\rm{ }}...\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 1\)\({u_2} = 3\) . Tìm số hạng \({u_9}\)

\({u_9} = 31\).

\({u_9} = - {3^9}\).

\({u_9} = 32\).

\({u_9} = 23\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({x^3} - {x^2} + x - 1 = 0\) có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng nào sau đây

\[\left( { - 3; - 1} \right)\].

\[\left( {0;3} \right)\].

\[\left( { - 2;0} \right)\].

\[\left( {3;5} \right)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu về thời gian tập thể dục của 100 học sinh một trường trung học phổ thông dưới đây

Cho bảng số liệu về thời gian tập thể dục  của 100 học sinh một trường trung học phổ thông dưới đây (ảnh 1)

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\(47,5\) .

\(60,75\) .

\(35,5\) .

\(40,75\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau :

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau  (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

\(7,28\).

\(7,15\).

\(6,86\).

\(6,92\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 2\), Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]\) bằng

\[12\].

\[8\].

\[4\].

\[ - 4\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = - \frac{2}{3}\)90°<\(\alpha \)< 180°. Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{{3\sqrt {13} }}{{13}}\).

\(\cos \alpha = \frac{9}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{9}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{{3\sqrt {13} }}{{13}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = 3\]\[q = 2.\] Tính tổng \(10\) số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho là

\({S_{10}} = 3069.\)

\({S_{10}} = 1025.\)

\({S_{10}} = 3068.\)

\({S_{10}} = 1024.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((a;b)\) chứa điểm \({x_0}\). Hàm số \(f(x)\) được gọi là liên tục tại điềm \({x_0}\) nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = - f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = {x_o}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) \ne f\left( {{x_0}} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {2x + 3} - 3}}{{ - 3x + 9}}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp  \(S.ABCD\) có đáy là hình thang (\(AD//BC\)). Gọi \(M\)là trọng tâm tam giác\(SAD\);\(N\)là điểm thuộc \(AC\) sao cho \(NA = \frac{1}{2}NC\);\(P\)là điểm thuộc \(CD\) sao cho \(PD = \frac{1}{2}PC\).Chứng minh rằng

a.\(MN//(SBC)\).

b.\((MNP)//(SBC)\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc \(100mg\). Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn \(7\% \).

a. Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 7.

b. Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack