2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 13
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[{G_1}\]\[{G_2}\] lần lượt là trọng tâm tam giác \[BCD\] và tam giác \[ACD\]. Chọn khẳng định sai.

\[B{G_1}\], \[A{G_2}\]\[CD\] đồng qui.

\[{G_1}{G_2} = \frac{2}{3}AB\].

\[{G_1}{G_2}\parallel \left( {ABD} \right)\].

\[{G_1}{G_2}\parallel \left( {ABC} \right)\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn là \[0\] khi \[n \to + \infty \]?

\[{u_n} = {n^2} - 4{n^3}\].

\[{u_n} = \frac{{3{n^3} - {n^4}}}{{{n^7} + 1}}\].

\[{u_n} = 4{n^2} - 3n\].

\[{u_n} = \frac{{{n^2}}}{{2{n^2} + 1}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào không liên tục trên\[\mathbb{R}\]

\(y = {x^3} - 3{x^6} - 2\).

\(y = \sqrt {{x^2} + 2} \).

\(y = \frac{3}{x}\).

\(y = \sin 2x + \cos 2x\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {2 + {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^n}} \right]\]

\[0\].

\[2\].

\[3\].

\[1\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\left( {AA'D'D} \right)\;\parallel \;\left( {BCC'B'} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\;\parallel \;\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\;\parallel \;\left( {CDD'C'} \right)\).

\(\left( {BDD'B'} \right)\;\parallel \;\left( {ACC'A'} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BA'C'} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

\(\left( {ACD'} \right)\).

\(\left( {C'BD} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} ({x^2} + 3x - 2) = a,\mathop {\,\,\,\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{4 - 2x}}{{3x - 2}} = b.\]Tính\[a + b\].

\[ + \infty \].

\[10\].

\[6\].

\[8\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(AB\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN\parallel BD\).

\(MN\) cắt \(BC\).

\(MN\parallel \left( {SAB} \right)\).

\(MN\parallel \left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{3{x^2} - 5x - 1}}{{1 - x}}\]

\(0\).

\( - 3\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) nằm trong \(mp\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \not\subset \left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(b\parallel \left( \alpha \right)\) thì \(b\parallel a\).

Nếu \(b\) không có điểm chung với \(\left( \alpha \right)\) thì \(a\), \(b\) chéo nhau.

Nếu \(b\parallel a\) thì \(b\parallel \left( \alpha \right)\).

Nếu \(b\) cắt \(\left( \alpha \right)\) thì \(b\) cắt \(a\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.

Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

Thẳng hàng.

Chéo nhau.

Song song.

Đồng qui.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \subset \left( \beta \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right) \Rightarrow a\parallel b\).

\(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right) \Rightarrow a\parallel \left( \beta \right)\)\(b\parallel \left( \alpha \right)\).

ab chéo nhau.

\(a\parallel b \Rightarrow \left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2x             khi x khác 1  2mx + 5 khi x = 1 . Tìm giá trị của m sao cho hàm số liên tuch tại x0 = 1

\(m = \frac{7}{2}\).

\(m = \frac{{ - 3}}{2}\).

\(m = \frac{{ - 7}}{2}\).

\(m = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \({\rm{\Delta }}\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) song song với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng \(AD\).

Đường thẳng \(SA\).

Đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(AB\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?

Một đường thẳng và một mặt phẳng có tối đa một điểm chung.

Qua hai điểm có một và chỉ một mặt phẳng.

Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có vô số điểm chung.

Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{{16}};...\). Số hạng tổng quát của dãy số này là 

\({u_n} = \frac{{ - 1}}{{{2^n}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{{\left( { - 2} \right)}^n}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{n}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tứ diện \[ABCD\]. \[M,N\]lần lượt là trung điểm \[DA,\,DC\]. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

\[AD\]\[MB\].

\[MN\]\[BC\].

\[BN\]\[CD\].

\[MN\]\[AC\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_3} = 2\), công bội \(q = 4\). Tìm \({u_4}\)

\({u_4} = 12\).

\({u_4} = 10\)

\({u_4} = 32\).

\({u_4} = 8\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

            

Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác (ảnh 1)

Hình \(1\).

Hình \(2\).

Hình \(3\).

Hình \(4\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm công sai \[d\]của cấp số cộng\[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 3;\,\,{u_2} = 3\]

\(d = 6\).

\(d = 0\).

\(d = 8\).

\(d = - 6\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \cot x + \tan x\).

\(y = \tan x + x\).

\(y = \cos x + {x^2}\).

\(y = \sin x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

\[\left[ {0;\;4} \right)\]

\[\left[ {4;\,8} \right)\]

\[\left[ {8;\;12} \right)\]

\[\left[ {12;\,16} \right)\]

\[\left[ {16;\,20} \right)\]

Số học sinh

3

15

10

8

4

Tính tổng số học sinh được khảo sát.

\(41\).

\(5\).

\(20\).

\(40\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\cos x = \cos \frac{\pi }{4}\)

\(x = - \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,{\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,{\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = \pm \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,{\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,{\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng

\[\cot \left( {\pi - \alpha } \right) = \cot \alpha \].

\[\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha \].

\[\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = \tan \alpha \].

\[\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha \].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\) và công sai \(d = 1.\) Gọi \({S_5}\) là tổng \(5\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?         

 

\({S_5} = 5\).

\({S_5} = 10\).

\({S_5} = 20\).

\({S_5} = 15\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?

\(3\).

\(2\).

\(5\).

\(4\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số đặc trưng nào sau đây chia mẫu số liệu thành hai phần, mỗi phần chứa \(50\% \) giá trị?

Tứ phân vị.

Số trung vị.

Mốt.

Số trung bình.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\frac{\pi }{2} < a < \pi \]. Chọn khẳng định đúng

\[\sin a > 0\], \[cosa < 0\].

\[\sin a < 0\], \[cosa > 0\].

\[\sin a > 0\], \[\cos a > 0\].

\[\sin a < 0\], \[cosa < 0\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Qua đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định một mặt phẳng.

Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định một mặt phẳng.

Qua 4 điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

                a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} - n - 2}}{{{n^2} + n}}\)       b)\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{2 - \sqrt {x + 1} }}{{{x^2} - 9}}.\]         c) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {\frac{{13}}{{1 - {x^{13}}}} - \frac{1}{{1 - x}}} \right).\]

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn \(AB,\,AB = 3CD\). Gọi \[I, J,\,K\]lần lượt là trung điểm \(SA,\,SB,BC.\)

a) Tìm giao tuyến của \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right).\)

b) Chứng minh \[IJ\parallel \left( {SCD} \right)\].

c) Lấy \(M\)là điểm nằm giữa \(S,J\); \(N\)là điểm nằm trên cạnh \(AB\) sao cho\(AN = 2NB\). Xác định giao điểm của \(ID\) và mặt phẳng \(\left( {MNK} \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack