2048.vn

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng?

\[\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\sin \frac{\pi }{7} + \sin a\cos \frac{\pi }{7}.\]

\[\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\cos \frac{\pi }{7} + \sin a\sin \frac{\pi }{7}.\]

\[\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\cos \frac{\pi }{7} - \sin a\sin \frac{\pi }{7}.\]

\[\cos \left( {a + \frac{\pi }{7}} \right) = \cos a\sin \frac{\pi }{7} - \sin a\cos \frac{\pi }{7}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos x = \frac{1}{3}\) , khi đó \(\cos 2x\) bằng

\(\frac{{ - 7}}{9}\).

\(\frac{7}{9}\).

\(\frac{9}{7}\).

\(\frac{{ - 9}}{7}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \[y = \sin x\]

\[k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\pi \].

\[2\pi \].

\[\frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan x = \tan \alpha \]

\[x = - \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pi - \alpha + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \alpha + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{\rm{cos}}\,x = \frac{1}{2}\]

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{1}{n}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}.\)

\(1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số gồm 3 số hạng liên tiếp sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\(1;2;3.\)

\(2;4;8.\)

\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}.\)

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\), công sai \(d = - 7\), số hạng \({u_4}\) bằng

\(18\).

\( - 18\).

\(61\).

\(81\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

\(1;\,\,2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8;{\rm{ }}16;{\rm{ }} \ldots \)

\(3;\,\, - 6;\,\,12;\, - 24\).

\(1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,....\)

\(a;{\rm{ }}{a^3};{\rm{ }}{a^5};{\rm{ }}{a^7};{\rm{ }} \cdots \;\left( {a \ne 0} \right).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_2} = 2\)\({u_3} = \frac{1}{4}\). Công bội của cấp số nhân là

\(8\).

\(\frac{1}{8}\).

\( - 8\).

\( - \frac{1}{8}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm cân nặng trung bình của 42 học sinh lớp 11A cho trong bảng bên dưới: 

\[56,71\].

\(52,81\).

\(53,15\).

\(51,81\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát điểm thi môn toán giữa học kỳ 1 năm học 2023-2024 của học sinh lớp 11A được cho ở bảng sau:

Điểm

\(\left[ {0;\,3,5} \right)\)

\(\left[ {3,5;\,5,0} \right)\)

\(\left[ {5,0;6,5} \right)\)

\(\left[ {6,5;8,0} \right)\)

\( \ge 8,0\)

Số học sinh

\(0\)

\(0\)

\(4\)

\(22\)

\(8\)

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {3,5;\,5,0} \right)\).

\(\left[ {0;\,3,5} \right)\).

\(\left[ {6,5;8,0} \right)\).

\( \ge 8,0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm.

Một điểm và một đường thẳng.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm phân biệt thẳng hàng.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trênhai mặt phẳng song song.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Media VietJack

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

Chéo nhau.

Đồng qui.

Song song.

Thẳng hàng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

Chéo nhau.

Đồng qui.

Song song.

Thẳng hàng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(J = \lim \frac{{2n + 3}}{{n + 1}}\) bằng

\[3\].

\[1\].

\[2\].

\[0\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\lim \frac{{{5^n} - {3^n}}}{{{5^n} - 4}}\).

\( - 3\).

\(0\).

\(5\).

\(1\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng.

\(\lim \left( { - {n^2} + 3n} \right) = + \infty \).

\(\lim \sqrt {{n^2} + n + 1} = - \infty \).

\(\lim \frac{{2n + 5}}{{2n + 3}} = 1\).

\(\lim {2^n} = 0\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {\frac{{{x^2} - 4x + 7}}{{x + 1}}} \right)\).

\(I = {\rm{4}}\).

\(I = 5\).

\(I = - {\rm{4}}\).

\(I = {\rm{2}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 3}}{{ - 4x + 2}}\).

\(L = 1\).

\(L = \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 4x + 3}}{{{x^2} - 9}}\).

\[\frac{1}{2}\].

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực \(m\) để \[I < 12\] biết \[I = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^4} - 2mx + {m^2} + 3} \right)\]?                

\(6\).

\(5\).

\(8\).

\(7\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\)

\(SO\).

\(SD\).

\(SA\).

\(SB\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(\Delta \)là giao tuyến chung của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Đường thẳng \(\Delta \)song song với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng \(AB\).

Đường thẳng \(AD\).

Đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(SA\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BA'C'} \right)\).

\(\left( {C'BD} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

\(\left( {ACD'} \right)\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \sqrt 3 } \frac{{2{x^3} + 6\sqrt 3 }}{{3 - {x^2}}} = a\sqrt 3 + b\). Tính \({a^2} + {b^2}\).

\(9\).

\(25\).

\(5\).

\(13\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành tâm\(O\). Gọi \[M\],\[N\]lần lượt là trung điểm của \[AD\]\[BC\]. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SMN} \right)\]\[\left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho \({u_n} = \frac{1}{{1 \cdot 2}} + \frac{1}{{2 \cdot 3}} + ... + \frac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}\). Tính \(\lim {u_n}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành, mặt bên \(SAB\) là tamgiác vuông tại \(A\), \(SA = a\), \(SB = a\sqrt 3 \). Điểm \(M\) nằm trên đoạn \(AD\) sao cho \(AM = 2MD\). Gọi \(\left( P \right)\)là mặt phẳng qua \(M\) và song song với \(\left( {SAB} \right)\). Tính diện tích hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của hình chóp cắt bởi mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân với theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm \[10\] số; bậc \[1\] từ số thứ \[1\]đến số thứ \[10\], bậc \[2\] từ số thứ \[11\] đến số \[20\], bậc \[3\] từ số thứ \[21\] đến số thứ \[30\],…. Bậc \[1\] có giá là \[800\] đồng/\[1\] số, giá của mỗi số ở bậc thứ \[n + 1\] tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ \[n\]\[2,5\% \]. Gia đình ông A sử dụng hết \[347\] số trong tháng \[1\], hỏi tháng \[1\] ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (đơn vị là đồng, kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack