
27 câu hỏi
công suất điện gia đình sử dụng.
thời gian sử dụng điện của gia đình.
điện năng gia đình sử dụng.
số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
B
Công tơ điện dùng để đo lượng điện năng tiêu thụ
lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.
công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.
công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong một giây.
công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.
C
Công suất của nguồn điện được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện được trong một đơn vị thời gian. Công suất của nguồn điện chính là công của dòng điện cung cấp cho mạch kín trong 1 giây.\[{P_{ng}} = EI.\]
\(P = {I^2}R.\)
\(P = UI.\)
\[P = U{I^2}.\]
\(P = \frac{{{U^2}}}{R}.\)
D
Công suất tỏa nhiệt ở điện trở: \(P = R.{I^2} = U.I = \frac{{{U^2}}}{R}.\)
\[\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}}.\]
\[\frac{{{U_2}}}{{{U_1}}}.\]
\[{\left( {\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}}} \right)^2}.\]
\[{\left( {\frac{{{U_2}}}{{{U_1}}}} \right)^2}.\]
C
Theo đề ta có \[{P_1} = {P_2} \Rightarrow \frac{{U_1^2}}{{{R_1}}} = \frac{{U_2^2}}{{{R_2}}} \to \frac{{{R_1}}}{{{R_2}}} = \frac{{U_1^2}}{{U_2^2}}\]
công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.
D
Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn tù cực âm đến cực dương với điện tích đó.
cu-lông.
hấp dẫn.
lực lạ.
điện trường.
D
Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực điện trường.
đường (II).
đường (III).
đường (I).
đường (IV)
B
Với dòng điện không đổi thì\(q = I.t \to q \sim t \to \)Dạng \[y{\rm{ }} = {\rm{ }}ax{\rm{ }} \to \]đồ thị đi qua gốc tọa độ \( \to \)đường (III)
tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.
chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
D
Nguồn điện không có khả năng chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
\(A = Eq.\)
\(q = AE.\)
\(E = qA.\)
\(A = {q^2}E.\)
A
Mối liên hệ giữa suất điện động \(E,\) công của nguồn \(A\) và điện tích \(q\) là \(A = Eq.\)
1,2 V và 3 Ω.
1,2 V và 1 Ω.
1,2 V và 3 Ω.
0,3 V và 1 Ω.
B
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
D
Vì điện trở của vật dẫn tỉ lệ ngịch với tiết diện mà tiết diện tỉ lệ thuận với bình phương đường kính nên nếu đường kính tăng 2 lần thì điện trở vật dẫn đồng chất tiết diện đều giảm 4 lần.
giảm đi.
không thay đổi.
tăng lên.
ban đầu tăng lên nhưng sau đó lại giảm.
C
Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở suất của kim loại tăng theo nên điện trở của dây kim loại tăng lên.
Đúng
Thể tích của một mol đồng: \(V = \frac{m}{D} = \frac{{63,5}}{{8,92}} = 7,12c{m^3}/mol = 7,{12.10^{ - 6}}{m^3}/mol\)\(\)\(\)
Đúng
Mật độ electron dẫn điện là \(n = \frac{{6,{{02.10}^{23}}}}{{7,{{13.10}^{ - 6}}}} = 8,{46.10^{28}}electron/{m^{ - 3}}\)
Sai
Tốc độ dịch chuyển có hướng là: \(v = \frac{I}{{Sne}} = 2,{46.10^{ - 4}}m/s\)
Sai
Điện trở của kim loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo hàm bậc nhất \[R = {R_o}\left[ {1 + \alpha \left( {t - {t_o}} \right)} \right]\].
Sai
Công suất mạch ngoài \[P = R{I^2} = \frac{{{E^2}}}{{{{\left( {R + r} \right)}^2}}}R \Leftrightarrow 11 = \frac{{{{12}^2}}}{{{{\left( {R + 1} \right)}^2}}}R \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}R = 11{\rm{ }}\Omega \\R = \frac{1}{{11}}{\rm{ }}\Omega \end{array} \right.\]
Vậy khi công suất mạch ngoài là 11W thì điện trở có giá trị \[\left[ \begin{array}{l}R = 11{\rm{ }}\Omega \\R = \frac{1}{{11}}{\rm{ }}\Omega \end{array} \right.\]
Đúng
Công suất của nguồn khi \[\left[ \begin{array}{l}R = 11{\rm{ }}\Omega \\R = \frac{1}{{11}}{\rm{ }}\Omega \end{array} \right.\] là \[\left[ \begin{array}{l}{P_{ng}} = EI = E\frac{E}{{R + r}} = \frac{{12.12}}{{11 + 1}} = 12{\rm{ }}W\\{P_{ng}} = EI = E\frac{E}{{R + r}} = \frac{{12.12}}{{\frac{1}{{11}} + 1}} = 132{\rm{ }}W\end{array} \right.\]
Đúng
Ta có công suất tỏa nhiệt trên R là \[{{\rm{P}}_{\rm{R}}}{\rm{ = }}\,{{\rm{I}}^{\rm{2}}}{\rm{R = }}\frac{{{{\rm{E}}^{\rm{2}}}{\rm{.R}}}}{{{{\left( {{\rm{R + r}}} \right)}^{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{E}}^{\rm{2}}}{\rm{.R}}}}{{{{\rm{R}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 2Rr + }}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{E}}^{\rm{2}}}}}{{{\rm{R + }}\frac{{{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{{\rm{R}}}{\rm{ + 2r}}}}\]
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có \({{\rm{P}}_{{\rm{max}}}} \Leftrightarrow {\rm{R = }}\,{\rm{r = 1 }}\Omega \)
Đúng
Cường độ dòng điện \(I = \frac{{\Delta q}}{{\Delta t}} \Rightarrow \Delta q = I\Delta t = 0,2.60 = 12{\rm{ C}}{\rm{.}}\)
Cường độ dòng điện \(I = \frac{U}{R} = \frac{{12}}{{10}} = 1,2\,{\rm{A}} \Rightarrow {\rm{q = It = 1,2}}{\rm{.10 = 12 C}}{\rm{.}}\)
Điện trở của đèn khi thắp sáng là\(R = \frac{{{U^2}}}{P} = \frac{{{{220}^2}}}{{100}} = 484{\rm{ }}\Omega .\)
Suất điện động của nguồn điện là \(E = \frac{A}{q} = \frac{{{{9.10}^{ - 3}}}}{{{{3.10}^{ - 3}}}} = 3{\rm{ V}}{\rm{.}}\)
Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch \(I = \frac{{\rm{E}}}{{r + R}} = \frac{{1,5}}{{0,5 + 4,5}} = 0,3A\)
Điện năng tiêu thụ \[A = UIt\] \[ \Rightarrow \frac{A}{{A'}} = \frac{t}{{t'}} = \frac{{40}}{{1000}} = \frac{1}{{25}}\]\[ \Rightarrow t' = 25t = 25.1 = 25\] phút
Ta có: \(F = \left| q \right|E = ma\).
Độ lớn gia tốc mà electron thu được dưới tác dụng của lực tĩnh điện là:
\(a = \frac{{\left| q \right|E}}{m} = \frac{{\left| { - 1,{{6.10}^{ - 19}}} \right|.300}}{{9,{{1.10}^{ - 31}}}} \approx 5,{3.10^{13}}{\rm{\;m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















