Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Vật lýLớp 11115 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E = 6 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 6 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

1,5 mJ.

36 mJ.

24 J.

4 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp dụng công thức xác định suất điện động của nguồn

E =Aq⇒A=E.q=6.6.10−3=36.10−3J

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

A – đúng.

B – sai vì nhiệt độ tăng thì điện trở tăng, cường độ dòng điện giảm.

C – sai vì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có công thức I = q t nên cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

D – sai vì tùy từng môi trường, hạt tải điện sẽ là các hạt khác nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25 (C) được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108 (V). Tính năng lượng của tia sét đó:

3 5 . 1 0 8 ( J ) .

4 5 . 1 0 8 ( J ) .

5 5 . 1 0 8 ( J ) .

6 5 . 1 0 8 ( J ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Năng lượng chính là công của lực điện trường A = q.U = 35.108 (J).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện chạy 5A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian 0,5 giây có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

25 C.

2,5

0,25 C.

0,025 C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp dụng công thức q = I.t = 5.0,5 = 2,5 C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bếp điện có ghi 220V - 1500 W. Điện năng tiêu thụ khi sử dụng bếp trong thời gian 30 phút là

22.106 J.

1500 kJ.

750 kJ.

2,7.106 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đổi 30 phút = 1800 s

Áp dụng công thức A=P.t=1500.1800=2700000 J=2,7.106J

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

công suất trung bình của dụng cụ đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Công suất định mức là công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng khi chúng lần lượt đặt cả hai vào hai chất điện môi khác nhau.

Xác định tỉ số hằng số điện môi ε 1 ε 2 của hai môi trường?

ε 1 ε 2 = 1 4 .

ε 1 ε 2 = 1 2 .

ε 1 ε 2 = 2 .

ε 1 ε 2 = 4 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Nhận xét: đồ thị dạng lưới → Chọn mỗi ô là 1 đơn vị

Từ đồ thị ta thấy: tại đường kẻ ngang thứ 2 trên trục F thì F 1 = F 2 và r 1 = 2 r 2 ( r 2 ứng với F 2 ; r 1 ứng với F 1 )

Mà F = k | q 1 . q 2 | ε r 2 ⇒ F 2 F 1 = ε 1 . r 1 2 ε 2 . r 2 2 = 1 ⇒ ε 1 ε 2 = 1 4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

11 V và 10 V.

10 V và 11 V.

5,5 V và 5 V.

5 V và 5,5 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch

I = E r + R ⇒ E = I . ( r + R ) = 0 , 5 . ( 1 0 + 1 ) = 5 , 5 (V).

Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là U=E–I.r=5,5–0,5.1=5 V .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

tăng 2 lần.            

tăng 4 lần.

giảm 2 lần.            

giảm 4 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Công thức liên hệ giữa điện trở và điện trở suất của khối kim loại: R = ρ l S . Khi tiết diện S của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại giảm 2 lần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( ε = 8 1 ) cách nhau 3 cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0 , 2 . 1 0 − 5 N . Hai điện tích đó

trái dấu, độ lớn là 4 , 4 7 2 . 1 0 − 2 μ C .

cùng dấu, độ lớn là 4 , 4 7 2 . 1 0 − 1 0 μ C .

trái dấu, độ lớn là 4 , 0 2 5 . 1 0 − 9 μ C .

cùng dấu, độ lớn là 4 , 0 2 5 . 1 0 − 3 μ C .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

F = k | q 1 . q 2 | ε r 2 = k q 2 ε r 2 ⇒ q = F . ε . r 2 k = 0 , 2 . 1 0 − 5 . 8 1 . 0 , 0 3 2 9 . 1 0 9 = 4 , 0 2 5 . 1 0 − 9 C .

Vì chúng đẩy nhau nên mang điện cùng dấu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là

9,375.1019 hạt.

15,625.1017 hạt.

9,375.1018 hạt.

3,125.1018 hạt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Lượng điện tích di chuyển qua điện trở trong 1s là ∆q = q 2 = 15 C.

Số electron qua tiết diện dây trong 1 s là N = Δ q 1 , 6 . 1 0 − 1 9 = 1 5 1 , 6 . 1 0 − 1 9 = 9 , 3 7 5 . 1 0 1 9 .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 2 0 0 ( V / m ) , hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một êlectron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào.

3 , 2 . 1 0 − 2 1 N ; hướng thẳng đứng từ trên xuống.

3 , 2 . 1 0 − 2 1 N ; hướng thẳng đứng từ dưới lên.

3 , 2 . 1 0 − 1 7 N ; hướng thẳng đứng từ trên xuống.

3 , 2 . 1 0 − 1 7 N ; hướng thẳng đứng từ dưới lên.

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

F→=q.E→ vì điện tích q là e mang điện âm nên F → ↑ ↓ E → → F → có hướng từ dưới lên

Độ lớn F = | q | . E = 1 , 6 . 1 0 − 1 9 . 2 0 0 = 3 , 2 . 1 0 − 1 7 ( N )

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đồng có điện trở R1 ở 500C, hệ số nhiệt điện trở = 4,3.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là 90 . Tính điện trở của sợi dây đồng ở 500 C?

33 .

75,6 .

170 .

89 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp dụng công thức: R = R 0 [ 1 + α ( t − t o ) ] ta có: R 1 R 2 = 1 + α ( t 1 − t o ) 1 + α ( t 2 − t o ) .

Thay số ta được: R 1 9 0 = 1 + 4 , 3 . 1 0 − 3 ( 5 0 − 2 0 ) 1 + 4 , 3 . 1 0 − 3 ( 1 0 0 − 2 0 ) ⇒ R1 = 75,6 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50Ω thì công suất của mạch là

10 W.

5 W.

40 W.

80 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Từ định luật Ôm I   = U R

Áp dụng công thức P = U . I

Khi R = R1 = 100 Ω thì P         1 = U . I 1 = U . U R 1 = U 2 R 1 = U 2 1 0 0 = 2 0   W

⇒ U2 = 100.20 = 2000

Khi R = R2 = 50 Ω thì P         2 = U . I 2 = U 2 R 2 = U 2 5 0 = 2 0 0 0 5 0 = 4 0 W.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q= 5.10−9C , tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là.

E=0,450 V/m.

E=0,225 V/m.

E=4500 V/m.

E=2250 V/m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

E=9.109.qεr2 = 9.109.5.10−91.0,12 = 4500 V/m

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của một acquy là 6 V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

18.10–3 C.

2.10–3

0,5.10–3 C.

1.10–3 C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp dụng công thức E = A q ⇒ q = A E = 6 . 1 0 − 3 6 = 1 0 − 3 C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của cường độ dòng điện là

Ampe.

Cu lông.

Vôn.

Jun.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe, kí hiệu là chữ A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:

5 (μF).

45 (μF).

0,21 (μF).

20 (μF).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

Cb = C1 + C2 + C3 = 45 μF

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50 V. Điện trường này là

điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E=1200 V/m .

điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E=800 V/m .

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E=1500 V/m .

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E=1000 V/m .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Điện trường giữa hai tấm kim loại phẳng là điện trường đều, đường sức là đường thẳng, cường độ điện trường là: E=Ud=500,05=1000 V/m

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của một tam giác đều.

Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trường hợp A; ba điện tích phải cùng dấu và cùng độ lớn

Trường hợp B; ba điện tích cùng dấu → luôn đẩy → không thể cân bằng

Trường hợp C; ba điện tích phải cùng dấu và cùng độ lớn

→ chỉ có D là có thể

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U M N , khoảng cách M N = d . Công thức nào sau đây là KHÔNG đúng.

U M N = V M − V N .

U M N = E . d .

A M N = q . U M N .

E M N = U M N . d .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

I = 1,2 A.

I = 2 A.

I = 0,2 A.

I = 12 A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Ta có A = E .q = E .I.∆t ⇒ I = A E . Δ t = 7 2 0 1 2 . 5 . 6 0 = 0 , 2 A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

tăng 2 lần.

tăng 4 lần.

không đổi.

giảm 4 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

W = C U 2 2 → W ~ U 2 → U ↑ 2 → W ↑ 2 2 = 4

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu điện thế

đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

có đơn vị là V / C .

giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đơn vị của hiệu điện thế là Vôn ( V ) .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử thả nhẹ lần lượt ba hạt: electron, proton và nơtron vào trong lòng của hai bản tụ điện như hình vẽ.

Giả sử thả nhẹ lần lượt ba hạt: electron, proton và nơtron vào trong lòng của hai bản tụ điện như hình vẽ.  Ta có các phát biểu sau: (a) Hạt electron rơi xuống và bị lệch về bản (ảnh 1)

Ta có các phát biểu sau:

(a) Hạt electron rơi xuống và bị lệch về bản A.

(b) Hạt nơtron đứng yên.

(c) Hạt proton rơi xuống và bị lệch về bản B.

(d) Cả 3 hạt đều đứng yên.

(e) Cả 3 hạt chuyển động thẳng đứng hướng xuống do tác dụng của trọng lực.

Số phát biểu đúng là

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

(a) Hạt electron mang điện âm, khi rơi xuống và bị lệch về bản A dương→ đúng

(b) Hạt nơtron bị rơi xuống do trọng lực → không đứng yên → sai

(c) Hạt proton mang điện dương, rơi xuống và bị lệch về bản B âm → đúng

(d) Cả 3 hạt đều đứng yên→ sai. Vì cả ba đều chuyển động

(e) Cả 3 hạt chuyển động thẳng đứng hướng xuống do tác dụng của trọng lực→ hạt mang điện bị lệch, hạt không mang điện chuyển động thẳng đứng → sai

Số đáp án đúng là 2: (a) và (c)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V M , V N là điện thế tại các điểm M , N trong điện trường. Công A M N của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.

A M N = q . ( V M − V N ) .

A M N = q V M − V N .

A M N = q . ( V M + V N ) .

A M N = V M − V N q .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

A M N = q . ( V M − V N )

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một electron ở trong một điện trường đều thu gia tốc a = 1 0 1 2 ( m / s 2 ) . Độ lớn của cường độ điện trường là

6 , 8 7 6 5 ( m / s ) .

5 , 6 8 7 5 ( m / s ) .

9 , 7 5 2 4 ( m / s ) .

8 , 6 2 3 4 ( m / s ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lực gây ra gia tốc cho êlectrôn chính là lực điện trường

Theo định luật thứ II của Niutơn thì F = m a hay

| q | E = m a → E = m a | q | = 9 , 1 . 1 0 − 3 1 . 1 0 1 2 1 , 6 . 1 0 − 1 9 = 5 , 6 8 7 5 ( m / s ) .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường 800 V/m theo một đoạn thẳng A B . Đoạn A B dài 12 cm và vecto độ dời A B →  hợp với đường sức điện một góc 4 5 0 . Biết công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là − 1 , 3 3 . 1 0 − 4 J . Điện tích q có giá trị bằng

− 1 , 9 6 . 1 0 − 6 C .

1,6.10-6C.

− 1 , 4 . 1 0 − 6 C .

1 , 4 . 1 0 − 6 C .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

A = q . E . s . c o s α ⇒ q = A E . s . c o s α = − 1 , 3 3 . 1 0 − 4 8 0 0 . 0 , 1 2 . c o s 4 5 0 ≈ − 2 . 1 0 − 6 C .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

V; J.

V/m; W.

V/m; J.

V; W.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r , điện trở mạch ngoài là R . Khi biểu thức cường độ điện trường chạy qua R là I = E 3 r thì tỉ số R r bằng

3.

1.

1 2 .

2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có I = E R + r = E 3 r ⇒ r + R = 3 r ⇒ R r = 2 .