
27 câu hỏi
lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó hoạt động bình thường.
cực đại mà dụng cụ đó có thể đạt được.
Chọn C
Các giá trị định mức là các giá trị sử dụng của thiết bị cho biết khi hoạt động với giá trị đó sẽ cho kết quả tốt nhất và thiết bị hoạt động bình thường.
\[{P_{toa}} = {I^2}R\].
\[{P_{toa}} = {U^2}R.\]
\[{P_{toa}} = U{I^2}.\]
\[{P_{toa}} = U.{R^2}\]
Chọn A
Công suất tỏa nhiệt tính bằng công thức \[{P_{toa}} = {I^2}R.\]
Jun (J).
niutơn ( N).
kilo-oat giờ (KWh).
Số đếm của công tơ điện.
Chọn C
Điện năng là năng lượng sử dụng điện, là số chỉ của công tơ điện và 1 kilo oat giờ (KWh) = 1 số điện.
cơ năng.
nhiệt năng.
hóa năng.
năng lượng nguyên tử.
Chọn A
Điện năng là năng lượng sử dụng điện, có thể chuyển hóa thành nhiệt năng, quang năng, hóa năng., năng lượng nguyên tử thuộc dạng năng lượng hoàn toàn khác.
796W.
769W.
679W.
697W.
Chọn A
Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là \[Q = mc\left( {{t_2} - {t_1}} \right)\] trong đó m = 2kg là khối lượng nước cần đun, \[{t_1} = {20^0}C,\,\,{t_2} = {100^0}C\]
Mặt khác, nhiệt lượng có ích để đun nước do bếp điện cung cấp trong thời gian t là
\[Q = H.Pt\], với P là công suất của bếp điện.
\[ \Rightarrow P = \frac{{mc\left( {{t_2} - {t_1}} \right)}}{{H.t}} = \frac{{2.4,{{18.10}^3}\left( {100 - 20} \right)}}{{0,7.20.60}} = 796\left( W \right)\]
sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
Chọn A
\({I_N} = \frac{\xi }{{{R_N} + r}} \Rightarrow {I_{N\max }}\,khi\,\,{R_N} = 0\)
cu-lông.
hấp dẫn.
lực lạ.
điện trường.
Chọn C
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực lạ.
vôn (V), ampe (A), ampe (A).
ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
fara (F), vôn/mét (V/m), Jun (J).
Chọn B
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Chọn D
\({\rm{R = }}\frac{{{\rm{\rho }}\ell }}{{\rm{S}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}\ell }}{{{\rm{\pi }}\left( {\frac{{{{\rm{d}}^{\rm{2}}}}}{{\rm{4}}}} \right)}}\).
Vậy khi đường kính tăng 2 thì điện trở của khối kim loại giảm 4 lần.
0,1 W.
0,12 W.
0,16 W.
0,18 W.
Chọn D
\[\frac{I}{{{I_A}}} = \frac{{{R_A}}}{R} = 50 \Rightarrow R = \frac{{{R_A}}}{{50}} = 0,18{\rm{ }}\Omega \]
nhiệt.
quang.
từ.
cơ học
Chọn D
Dòng điện không có tác dụng cơ
mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.
mạch điện kín của đèn pin.
mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.
mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.
Chọn A
Dòng điện trong mạch đèn xe đạp gắn với đinamô có cường độ thay đổi tùy theo tốc độ của xe nên không được coi là dòng điện không đổi.
Đúng
Điện lượng: \[q{\rm{ }} = {\rm{ }}It{\rm{ }} = {\rm{ }}1,0.3600{\rm{ }} = {\rm{ }}3600C\]
Sai
Diện tích bề mặt Trái Đất:\[S{\rm{ }} = {\rm{ }}4\pi {r^2} = {\rm{ }}4\pi {\left( {6400000} \right)^2} = {\rm{ }}5,{147.10^{14}}\;{m^2}\]
Đúng
Mật độ điện tích trên bề mặt Trái Đất mặt:\(\sigma = \frac{q}{S} = \frac{{3600}}{{5,{{147.10}^{14}}}} \approx {7.10^{ - 12}}C/{m^2}\)
Đúng
Dòng điện lớn chạy qua bề mặt Trái Đất có thể tạo ra biến động trong phần vỏ đất. Khi dòng điện chạy qua các tầng đất, nó tạo ra một lực điện từ tác động lên các hạt điện tích trong đất, dẫn đến sự chuyển động của các hạt này và do đó gây ra các biến động trong cấu trúc đất. Điều này có thể góp phần gây ra các hiện tượng động đất và rung động đất.
Đúng
Công suất tiêu thụ của bóng đèn được tính bằng công thức P = IU. Thay vào giá trị cường độ dòng điện I = 0,5A và điện áp U = 120V, ta có \[P = 0,5 \times 120 = 240W.\]
Sai
Công suất tiêu thụ của bóng đèn được tính bằng công thức P = IU. Khi điện áp giảm xuống còn 60 V, công suất tiêu thụ sẽ giảm, nhưng không nhất thiết là một nửa, vì công suất phụ thuộc vào tích của điện áp và cường độ dòng điện.
Đúng
Công suất tiêu thụ của bóng đèn phụ thuộc vào tích của điện áp và cường độ dòng điện, do đó, khi cường độ dòng điện tăng lên gấp đôi, công suất tiêu thụ cũng tăng lên gấp đôi.
Đúng
Khi có sự rò rỉ điện, bóng đèn có thể tạo ra nguy cơ giảm chất lượng hệ thống điện và gây ra nguy hiểm cho người sử dụng.
Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc\[q{\rm{ }} = {\rm{ }}I.t{\rm{ }} = {\rm{ }}38,4{\rm{ }}C\].
Thời gian sử dụng acquy là \(\Delta t = \frac{5}{{0,5}} = 10h.\)
Ta có \({\rm{R = }}\frac{{{\rm{\rho }}\ell }}{{\rm{S}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{\rho }}\ell }}{{{\rm{\pi }}\left( {\frac{{{{\rm{d}}^{\rm{2}}}}}{{\rm{4}}}} \right)}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{d}}_{\rm{1}}^{\rm{2}}}}{{{\rm{d}}_{\rm{2}}^{\rm{2}}}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{{{\rm{16}}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{1}}^{\rm{2}}}}}{{{{\rm{2}}^{\rm{2}}}}} \Rightarrow {{\rm{R}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 4 \Omega }}{\rm{.}}\)
Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là \({\rm{A = Eq = 12}}{\rm{.0,5 = 6 J}}{\rm{.}}\)
Gọi suất điện động và điện trở trong mỗi nguồn là E và r nên suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn tương ứng là \(4\xi \) và 4r.
Áp dụng định luật Ohm => \(U = 4\xi - 4rI\) ta có đường biểu diễn U theo I là một đường thẳng.
Thay hai cặp điểm trên đồ thị, ta được: \(\begin{array}{l}4,2 = 4\xi - 4.r.0,5\\2,8 = 4\xi - 4.r.1,0\end{array}\)
Giải ra ta được: \(\xi \) = 1,4 V.
Điện năng đèn tiêu thụ trong 30 phút là
\(A = UIt = 220.5.30.60 = 1980000{\rm{ }}J = 0,55{\rm{ kW}}{\rm{.h}}\)
Lực tĩnh điện \({\overrightarrow F _{10}},{\overrightarrow F _{20}}\) do q1 và q2 gây ra tại M cùng hướng với nhau nên:
\({F_0} = {F_{10}} + {F_{20}} = k\frac{{\left| {{q_0}} \right|\left( {\left| {{q_1}} \right| + \left| {{q_2}} \right|} \right)}}{{{{\left( {\frac{{AB}}{2}} \right)}^2}}} = 9 \cdot {10^9} \cdot \frac{{{{10}^{ - 8}}\left( {8 \cdot {{10}^{ - 8}} + 3 \cdot {{10}^{ - 8}}} \right)}}{{{{\left( {\frac{{0,03}}{2}} \right)}^2}}} = 0,044{\rm{\;N}}\)
Lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên q0 có phương trùng với đường nối AB và hướng về phía q2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















