Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
25 câu hỏi
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Quản trị là?
Là quản lý người sử dụng dữ liệu
Là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản
Là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát
Là kiểm tra người sử dụng dữ liệu
Đáp án đúng là: B
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: “Người quản trị CSDL bảo đảm việc truy nhập CSDL. Kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của ...... Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào”?
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Người quản trị cơ sở dữ liệu
Hệ ứng dụng
Người sử dụng
Đáp án đúng là: D
Chọn đáp án đúng và đủ nhất: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
Nhập, sửa, xóa dữ liệu và các thao tác khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
Đáp án đúng là: D
Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?
Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm
Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng
Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin
Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới
Đáp án đúng là: C
Cơ sở dữ liệu là gì?
Là một phần mềm
Là một tập hợp các hệ thống phần mềm
Là một phần cứng
Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu
Đáp án đúng là: D
Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?
Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Tên của cơ sở dữ liệu
Dữ liệu của cơ sở dữ liệu
Đáp án đúng là: A
Thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?
Tên cơ sở dữ liệu, tên bảng
Kiểu dữ liệu, giá trị mặc định, ràng buộc, khóa chính, khóa phụ
Kích thước cơ sở dữ liệu, số lượng bảng, số lượng cột
Tên cơ sở dữ liệu, tên cột
Đáp án đúng là: B
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Đáp án đúng là: B
Mệnh đề GROUP BY ... HAVING
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt
Áp dụng các phép toán gộp nhóm
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm
Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin
Đáp án đúng là: C
Dạng thu hồi quyền truy nhập
REVOKE <Các thao tác> ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>
REVOKE <Người sử dụng> ON <Quan hệ> FROM <Các thao tác>
REVOKE <Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm người sử dụng>
REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>
Đáp án đúng là: A
Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?
Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL
Để nó tự hồi phục
Thay đổi dữ liệu
Mua lượng điện lớn để dự trữ
Đáp án đúng là: A
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Đáp án đúng là: D
Một trong những lý do chính khiến MySQL được sử dụng rộng rãi trong quản trị cơ sở dữ liệu trên Internet là gì?
MySQL hỗ trợ tốt các giao dịch trực tuyến và bảo mật dữ liệu
MySQL chỉ hỗ trợ các ứng dụng cục bộ
MySQL khó sử dụng nhưng rất mạnh mẽ
MySQL là phần mềm thương mại đắt tiền
Đáp án đúng là: A
Trường idBanthuam trong bảng banthuam có kiểu dữ liệu nào?

VARCHAR
DATE
INT
TEXT
Đáp án đúng là: C
Để tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", ta cần chọn mục nào trong phần quản lý cơ sở dữ liệu?
Tạo mới > Bảng
Tạo mới > Cơ sở dữ liệu
Tạo mới > Trường
Tạo mới > Mục lục
Đáp án đúng là: B
Khi chọn nhầm trường làm khoá chính, bạn phải làm gì để sửa lại?
Xóa bảng và tạo lại
Chọn lại đúng trường cần làm khóa chính
Xóa trường nhầm và tạo lại
Khởi động lại phần mềm
Đáp án đúng là: B
Cặp trường nào trong bảng bannhac cần khai báo khóa UNIQUE để chống trùng lặp?

tenBannhac và idNhacsi
tenBannhac và idBannhac
idBannhac và idNhacsi
Column1 và idBannhac
Đáp án đúng là: A
Trong trường hợp bảng bannhac có nhiều khóa ngoài, điều gì cần chú ý khi khai báo?
Tất cả các khóa ngoài phải tham chiếu đến cùng một bảng
Mỗi khóa ngoài phải tham chiếu đến một trường khác nhau
Các khóa ngoài phải có cùng kiểu dữ liệu
Các khóa ngoài phải có cùng tên với các trường trong bảng tham chiếu
Đáp án đúng là: B
Bạn cần làm gì nếu phát hiện lỗi trong dữ liệu của bảng nhacsi khi sử dụng câu truy vấn SQL?
Thêm mới dữ liệu vào bảng
Chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp bằng câu truy vấn SQL
Xóa dữ liệu và nhập lại từ đầu
Sử dụng bộ lọc để tìm lỗi
Đáp án đúng là: B
Để lấy danh sách các bản thu âm của nhạc sĩ Văn Cao, ta cần sử dụng mệnh đề nào trong câu lệnh SQL?

WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung';
WHERE bannhac.tenBannhac = 'Văn Cao';
WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';
WHERE banthuam.tenBannhac = 'Văn Cao';
Đáp án đúng là: C
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 câu) Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Sử dụng câu truy vấn SELECT trong SQL cho phép truy xuất dữ liệu từ các bảng với các điều kiện và yêu cầu sắp xếp khác nhau.
Mệnh đề WHERE trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên điều kiện cụ thể.
Câu truy vấn SELECT không thể sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo một thứ tự cụ thể.
Mệnh đề ORDER BY trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo yêu cầu của người dùng.
Mệnh đề JOIN chỉ có thể sử dụng trong câu truy vấn SELECT khi có ít nhất ba bảng tham gia.
a) Đ: Mệnh đề WHERE trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên điều kiện cụ thể.
b) S: Câu truy vấn SELECT có thể sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo một thứ tự cụ thể bằng mệnh đề ORDER BY.
c) Đ: Mệnh đề ORDER BY trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo yêu cầu của người dùng.
d) S: Mệnh đề JOIN có thể sử dụng trong câu truy vấn SELECT khi có ít nhất hai bảng tham gia, không cần phải có ba bảng.
Trong quá trình xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, các phát biểu sau là đúng hay sai:

Để xóa dòng dữ liệu, cần đánh dấu những dòng muốn xóa.
Sau khi chọn dòng muốn xóa, không cần xác nhận lại trước khi thực hiện lệnh xóa.
Giao diện sẽ yêu cầu khẳng định muốn xóa trước khi xóa dữ liệu.
Nếu không chắc chắn, HS có thể từ chối xóa dữ liệu và quay lại bước trước đó.
a) Đ - Cần đánh dấu các dòng dữ liệu muốn xóa.
b) S - Cần xác nhận lại trước khi thực hiện lệnh xóa để tránh xóa nhầm dữ liệu quan trọng.
c) Đ - Giao diện sẽ yêu cầu khẳng định muốn xóa để tránh các sai sót không mong muốn.
d) Đ - Nếu không chắc chắn, HS có thể từ chối và quay lại kiểm tra trước khi xóa.
Phần III. Tự luận
Trong thực tế sử dụng phần mềm quản lý, em hãy phân biệt cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
- Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được tổ chức và lưu trữ để phục vụ khai thác thông tin.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS): Là phần mềm dùng để tạo lập, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu.Một công ty có nhiều nhân viên cùng truy cập dữ liệu. Vì sao cần kiểm soát truy cập?
Cần kiểm soát truy cập vì:
- Nhiều người cùng truy cập có thể gây xung đột dữ liệu.
- Giúp đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.
- Kiểm soát quyền để mỗi người chỉ truy cập đúng phần dữ liệu được phép.
- Khả năng truy vết khi có sự cố hoặc truy cập trái phép.Cho cơ sở dữ liệu QLNhanVien gồm bảng:
NhanVien(idNV, tenNV, luong)
a. Lấy toàn bộ thông tin nhân viên.
b. Lấy danh sách nhân viên có tên bắt đầu bằng “H”, sắp xếp theo Alphabet.
a. Lấy toàn bộ thông tin nhân viên:
SELECT * FROM NhanVien;
b. Lấy nhân viên có tên bắt đầu bằng “H”, sắp xếp theo tên:
SELECT tenNVFROM NhanVien
WHERE tenNV LIKE 'H%'
ORDER BY tenNV ASC;








