2048.vn

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Sinh học 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Sinh học 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

A
Admin
Sinh họcLớp 106 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước khi bắt đầu giảm phân I, nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

ở trạng thái kép.

ở trạng thái đơn.

không có tâm động.

có tâm động.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nuôi cấy mô tế bào động vật để tạo mô, cơ quan thay thế đã đạt được thành tựu nào dưới đây?

Tạo ra các dòng tế bào động vật chuyển gene ứng dụng trong sản xuất thuốc.

Tạo tế bào sụn và nguyên bào xương dùng trong điều trị những bệnh như thoái hóa xương, khớp.

Tạo ra các cơ thể động vật hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền.

Tạo ra các tế bào máu có khả năng tồn tại vĩnh cửu.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?

Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật.

Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm.

Giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

Giới Khởi sinh, Giới Thực vật, giới Động vật.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác?

Có kích thước rất nhỏ.

Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài.

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

Có khả năng phân bố ở một số môi trường.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tảo, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là

quang dị dưỡng.

hoá dị dưỡng.

quang tự dưỡng.

hoá tự dưỡng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì

tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.

tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.

tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.

tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm ở

pha tiềm phát.

pha lũy thừa.

pha cân bằng.

pha suy vong.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Virus có hình thức sống

kí sinh trong cơ thể sinh vật.

hoại sinh trên cơ thể sinh vật.

cộng sinh trong cơ thể sinh vật.

tự do ngoài môi trường.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào đặc điểm có hay không có màng phospholipid kép, virus được chia làm 2 loại là

virus trần và virus có màng bọc.

virus DNA và virus RNA.

virus ở thực vật và virus ở động vật.

virus trần và virus DNA.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Virus chỉ có thể bám dính lên bề mặt tế bào chủ khi

có thụ thể tương tích.

virus có màng bọc.

có protein tương thích.

có bộ gen tương thích.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm sinh vật nào sau đây thường là vật trung gian truyền bệnh virus ở thực vật?

Các loài chim.

Vật nuôi trong gia đình.

Vi khuẩn.

Côn trùng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Virus có đặc điểm nào sau đây thường có tần số và tốc độ đột biến cao?

Virus có vỏ capsid.

Virus có hệ gene là DNA.

Virus có hệ gene là RNA.

Virus có vỏ ngoài.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha tiềm phát không có đặc điểm đặc điểm nào sau đây?

Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất.

Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng (gần như không thay đổi).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình lên men rượu, nấm men chuyển hóa glucose thành các sản phẩm là

ethanol và O2.

ethanol và CO2.

ethanol, lactic acid và CO2.

ethanol, lactic acid và O2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các sản phẩm giàu amino acid như nước tương, nước mắm là sản phẩm ứng dụng của quá trình

phân giải protein.

phân giải polysaccharide.

phân giải glucose.

phân giải amylase.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV?

Sử dụng chung bơm kim tiêm.

Truyền máu bị nhiễm HIV.

Bắt tay, ôm hôn.

Mẹ bị nhiễm HIV cho con bú.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Virus có đặc điểm nào sau đây thường có tần số và tốc độ đột biến cao?

Virus có vỏ capsid.

Virus có hệ gene là DNA.

Virus có hệ gene là RNA.

Virus có vỏ ngoài.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phòng tránh lây nhiễm COVID - 19 do SARS -CoV-2 gây ra, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

Tiêu diệt muỗi vằn truyền bệnh, mắc màn khi đi ngủ.

Tránh tiếp xúc với động vật, không để động vật cắn.

Không dùng chung bơm kim tiêm.

Đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập đông người, tiêm vaccine.

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

Khi nuôi cấy nấm mốc tương Aspergillus oryzae theo mẻ (hệ kín) trong bình nuôi cấy chứa 1000 mL môi trường Czapek dịch thể, sinh khối nấm mốc thay đổi theo ngày và được ghi lại trong bảng sau.

Thời gian (ngày)

Sinh khối khô (g/L)

Thời gian (ngày)

Sinh khối khô (g/L)

0 (ban đầu)

0,1

4

7,5

1

0,5

5

10,5

2

1,5

6

10,6

3

4,5

7

10,5

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Pha sinh trưởng lũy thừa của quần thể nấm mốc Aspergillus oryzae trong bình nuôi cấy này bắt đầu trong khoảng 24 giờ nuôi cấy đầu tiên.

ĐúngSai
b)

Khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 5, quần thể nấm mốc Aspergillus oryzae đang ở pha cân bằng.

ĐúngSai
c)

Trong khoảng thời gian từ ngày 5 đến ngày 7, sinh khối khô của quần thể nấm mốc Aspergillus oryzae phân chia mạnh mẽ.

ĐúngSai
d)

Để thu sinh khối nấm mốc Aspergillus oryzae người ta cần dừng nuôi cấy vào thời điểm 5 - 6 ngày.

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Tiến hành nuôi cấy các chủng vi khuẩn A, B, C trong môi trường có các thành phần: H2O, NaCl, (NH4)2PO4, KH2PO4, MgSO4, CaCl (môi trường D) và điều kiện khác nhau, thu được kết quả như sau:

Môi trường nuôi cấy

Chủng A

Chủng B

Chủng C

Môi trường D + 10g thịt bò để trong tối

Mọc

Không mọc

Không mọc

Môi trường D để trong tối có sục CO2

Không mọc

Mọc

Không mọc

Môi trường D chiếu sáng, có sục CO2

Không mọc

Mọc

Mọc

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm trên?

a)

Kiểu dinh dưỡng của chủng vi khuẩn A là hóa dị dưỡng.

ĐúngSai
b)

Kiểu dinh dưỡng của chủng vi khuẩn B là hóa tự dưỡng.

ĐúngSai
c)

Kiểu dinh dưỡng của chủng vi khuẩn C là quang tự dưỡng.

ĐúngSai
d)

Không có chủng vi khuẩn nào thuộc kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng.

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Hình dưới đây mô tả tóm tắt chu trình nhân lên của virus.

Các số trong hình tương ứng với giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

a)

Vị trí số 1 tương ứng với giai đoạn hấp phụ trong chu trình nhân lên của virus.

ĐúngSai
b)

Vật chất của tế bào vật chủ bị tiêu hao ít nhất ở giai đoạn hấp phụ.

ĐúngSai
c)

Virus tổng hợp protein ở giai đoạn số 4.

ĐúngSai
d)

Virus tổng hợp nucleic acid ở giai đoạn số 6.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Dịch COVID-19 bắt đầu vào cuối tháng 12 năm 2019 tại Vũ Hán, Trung Quốc và từ đó ảnh hưởng lớn đến các tỉnh, thành phố của Trung Quốc, đồng thời gây ra mối quan ngại trên toàn cầu.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về đại dịch này?

a)

Đây là đại dịch viêm hô hấp cấp do virus SARS-CoV-2 gây ra.

ĐúngSai
b)

Giãn cách và đeo khẩu trang có vai trò quan trọng trong việc phòng chống dịch viêm đường hô hấp cấp (COVID-19).

ĐúngSai
c)

Tiêm vaccine là một biện pháp để phòng bệnh do virus SARS-CoV-2 gây ra.

ĐúngSai
d)

Virus này có nhiều biến chủng do chúng có bộ gene là DNA.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho các vi sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, nấm mốc, trùng giày, vi khuẩn lam. Có bao nhiêu vi sinh vật thuộc kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín diễn ra theo 4 pha: (a) pha tiềm phát; (b) pha lũy thừa; (c) pha cân bằng; (c) pha suy vong. Tốc độ phân chia của tế bào đạt cực đại ở pha nào?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho các thành phần sau: vỏ capsid, nucleic acid, màng phospholipid kép. Có bao nhiêu thành phần cấu tạo nên virus trần?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sinh khối vi sinh vật (protein đơn bào); (2) làm rượu nếp, tương cà, dưa muối; (3) sản xuất các chế phẩm sinh học (enzyme, kháng sinh); (4) sản xuất amino acid. Có bao nhiêu ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho các đặc điểm sau: có cấu tạo tế bào, chứa protein, chứa ribosome, có khả năng trao đổi chất. Virus có bao nhiêu đặc điểm trên?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho các virus sau: HIV, cúm, SARS – CoV-2, viêm gan B, virus dại. Có bao nhiêu virus lây truyền qua đường hô hấp?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack