Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
31 câu hỏi
“Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển dịch … giữa các chất”. Trong dấu “…” là
electron.
neutron.
proton.
cation.
Số oxi hoá của fluorine trong hợp chất là
0.
1.
+1.
+2.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hoá học được kí hiệu là
Δ f H 2 9 8 0 .
∆fH.
Δ r H 2 9 8 0 .
∆rH.
Phản ứng có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường được gọi là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng toả nhiệt.
phản ứng phân huỷ.
phản ứng nhiệt phân.
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng như sau:

Phát biểu đúng là
Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.
Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
Phản ứng thu nhiệt.
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) Phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).
(2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần:

(1) < (2) < (3).
(2) < (3) < (1).
(3) < (2) < (1).
(3) < (1) < (2).
Cho phản ứng tổng quát sau:
aA + bB → mM + nN
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là
v ¯ = Δ C A Δ t .
v ¯ = − Δ C A Δ t .
v ¯ = 1 a . Δ C A Δ t .
v ¯ = − 1 a . Δ C A Δ t .
Thông thường đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng
giảm.
không đổi.
tăng.
không xác định được.
Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Halogen nào sau đây ở điều kiện thường là chất rắn, có màu đen tím?
Chlorine.
Bromine.
Fluorine.
Iodine.
Phản ứng nào dưới đây sai?
2Fe + 3Cl2 → t ° 2FeCl3.
H2 + I2 ⇄ t ° , P t 2HI.
Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO.
F2 + H2O ⇄ HF + HFO.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
I2.
F2.
Cl2.
Br2.
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết cho – nhận.
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị không cực.
Hydrogen halide nào sau đây là chất khử phổ biến trong các phản ứng hoá học?
HF.
HI.
HBr.
HCl.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
Mg.
Al.
Ag.
Fe.
Số oxi hóa của manganese trong KMnO4 là
+1.
+5.
+7.
2.
Cho phản ứng hoá học sau:
aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O.
Tỉ lệ a : b là
6 : 1.
2 : 3.
3 : 2.
1 : 6.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(1) CS2(l) + 3O2(g) → t 0 CO2(g) + 2SO2(g) Δ r H 2 9 8 o = –1110,21 kJ
(2) CO2(g) → CO(g) + 1 2 O2(g) Δ r H 2 9 8 o = +280,00 kJ
(3) N2O4(g) + 3CO(g) → N2O(g) + 3CO2(g) Δ r H 2 9 8 o = –776,11 kJ
(4) CH4(g) + H2O(l) → t 0 CO(g) + 3H2(g) Δ r H 2 9 8 o = +250,00 kJ
Cặp phản ứng thu nhiệt là
(1) và (2).
(3) và (4).
(1) và (3).
(2) và (4).
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là –184,6 kJ/mol.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.
(d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ.
Nồng độ O2.
Hàm lượng carbon.
Diện tích bề mặt carbon.
Cho các phản ứng sau:
(a) 2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s).
(b) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).
(c) C(s) + O2(g) → CO2(g).
(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).
Số phản ứng khi tăng áp suất của hệ phản ứng, tốc độ bị thay đổi là
1.
2.
3.
4.
Cho phản ứng 3 O 2 ( g ) → 2 O 3 ( g )
Ban đầu nồng độ oxygen là 0,024M. Sau 5s thì nồng độ của oxygen là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong 5s đầu tiên là
2,67.104 M.
2,67.104 M s-1.
2,67.10-4 M.
2,67.10-4 M s-1.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X(aq) → c o m a n g n g a n d i e n p h a n d u n g d i c h Cl2(g) → t o + F e Y(s) → + N a O H Z(s).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
X có thể tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo ra Y.
Y và Z có thể lần lượt là FeCl3 và Fe(OH)2.
X và Z không phản ứng với nhau.
X, Y và Z đều là hợp chất của chlorine.
Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí chlorine trong phòng thí nghiệm. Vai trò của bình chứa dung dịch NaCl và bông tẩm dung dịch NaOH lần lượt là

để giữ lại các sản phẩm phụ (HClO, Cl2O…) và không cho chlorine thoát ra ngoài.
để giữ lại hơi nước và không cho chlorine thoát ra ngoài.
để giữ lại khí HCl và không cho oxygen (trong không khí) tác dụng với chlorine.
để giữ lại khí HCl và không cho khí chlorine thoát ra ngoài.
Cho giá trị bán kính nguyên tử (pm) không theo thứ tự của các halogen (từ chu kì 2 đến chu kì 4): 94; 42; 79. Nguyên tố có bán kính nguyên tử 94 pm là
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là
0,5 lít.
0,4 lít.
0,3 lít.
0,6 lít.
(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử.
(a) NH3 + O2 → t o , x t , p NO + H2O.
(b) C 2 H 2 + O 2 → t 0 C O 2 + H 2 O .
(1 điểm): Dẫn một lượng dư khí chlorine vào dung dịch chứa hỗn hợp muối NaBr và KBr sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam.
Viết các phương trình hoá học xảy ra và tính số mol chlorine đã tham gia phản ứng.
(1 điểm): Cho 24,48 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Zn, Al) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,54 mol khí H2. Mặt khác, 0,24 mol X tác dụng vừa đủ với 0,33 mol khí chlorine (nung nóng). Xác định khối lượng mỗi kim loại trong 24,48 gam X.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








