
31 câu hỏi
electron.
neutron.
proton.
cation.
Đáp án đúng là: A
0.
1.
+1.
+2.
Đáp án đúng là: B
.
∆fH.
.
∆rH.
Đáp án đúng là: A
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng toả nhiệt.
phản ứng phân huỷ.
phản ứng nhiệt phân.
Đáp án đúng là: B
Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.
Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
Phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng là: C
phản ứng toả nhiệt. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Đáp án đúng là: C
(1) < (2) < (3).
(2) < (3) < (1).
(3) < (2) < (1).
(3) < (1) < (2).
Đáp án đúng là: D
Đáp án đúng là: D
giảm.
không đổi.
tăng.
không xác định được.
Đáp án đúng là: C
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Đáp án đúng là: C
Chlorine.
Bromine.
Fluorine.
Iodine.
Đáp án đúng là: D
2Fe + 3Cl2 2FeCl3.
H2 + I2 2HI.
Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO.
F2 + H2O ⇄ HF + HFO.
Đáp án đúng là: D
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
I2.
F2.
Cl2.
Br2.
Đáp án đúng là: B
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết cho – nhận.
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị không cực.
Đáp án đúng là: A
HF.
HI.
HBr.
HCl.
Đáp án đúng là: B
Mg.
Al.
Ag.
Fe.
Đáp án đúng là: C
+1.
+5.
+7.
2.
Đáp án đúng là: C
Trong KMnO4, số oxi hóa của O là -2; số oxi hóa của K là +1; gọi số oxi hóa của Mn là x, ta có:
(+1) + x + (-2).4 = 0 x = +7.
6 : 1.
2 : 3.
3 : 2.
1 : 6.
Đáp án đúng là: A
(1) và (2).
(3) và (4).
(1) và (3).
(2) và (4).
Đáp án đúng là: D
> 0, phản ứng thu nhiệt.
Vậy cặp phản ứng thu nhiệt là (2) và (4).
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Các phát biểu đúng: (b) và (c).
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Đáp án đúng là: B
Nhiệt độ.
Nồng độ O2.
Hàm lượng carbon.
Diện tích bề mặt carbon.
Đáp án đúng là: C
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Khi tăng áp suất, các phản ứng (b) và (c) có tốc độ phản ứng thay đổi.
2,67.104 M.
2,67.104 M s-1.
2,67.10-4 M.
2,67.10-4 M s-1.
Đáp án đúng là: D
Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo oxygen:
X có thể tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo ra Y.
Y và Z có thể lần lượt là FeCl3 và Fe(OH)2.
X và Z không phản ứng với nhau.
X, Y và Z đều là hợp chất của chlorine.
Đáp án đúng là: C
NaCl(aq) Cl2(g) FeCl3(s) Fe(OH)3(s).
để giữ lại các sản phẩm phụ (HClO, Cl2O…) và không cho chlorine thoát ra ngoài.
để giữ lại hơi nước và không cho chlorine thoát ra ngoài.
để giữ lại khí HCl và không cho oxygen (trong không khí) tác dụng với chlorine.
để giữ lại khí HCl và không cho khí chlorine thoát ra ngoài.
Đáp án đúng là: D
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Đáp án đúng là: C
Chu kì 2: fluorine.
Chu kì 3: chlorine.
Chu kì 4: bromine.
Bán kính nguyên tử tăng dần theo chiều: fluorine, chlorine, bromine. Vậy bromine có bán kính nguyên tử 94 pm.
0,5 lít.
0,4 lít.
0,3 lít.
0,6 lít.
Đáp án đúng là: B
nHCl = nNaOH = 0,2 (mol)
Vậy VddHCl = = 0,4 (lít).
a)
NH3: chất khử; O2: chất oxi hóa.
- Quá trình oxi hóa:
- Quá trình khử:
Ta có:
Phương trình phản ứng được cân bằng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
b)
Chất khử: C2H2; chất oxi hóa: O2.
Quá trình oxi hóa:
Quá trình khử:
Ta có:
Phương trình phản ứng được cân bằng:
Các phương trình hoá học xảy ra:
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl
Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl
Đặt 2 phản ứng trên tương đương với 1 phản ứng là:
Theo bài ra, khối lượng muối giảm 4,45 gam nên:
2x.80 – 2x.35,5 = 4,45 ⇒ x = 0,05 (mol).
Vậy số mol chlorine đã phản ứng là: 0,05 mol.
Đặt số mol của Fe, Zn, Al trong 24,48 gam hỗn hợp X lần lượt là a, b, c
Ta có phương trình hóa học
Có 0,24 mol X tác dụng vừa đủ với 0,33 mol khí Cl2 nung nóng
⇒ Số mol Cl2 cần để phản ứng hết với hỗn hợp X gấp 1,375 lần số mol hỗn hợp X
Ta có:
Từ (1), (2), (3):
a = 0,24 ⇒ mFe = 13,44 gam.
b = 0,12 ⇒ mZn = 7,8 gam.
c = 0,12 ⇒ mAl = 3,24 gam.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















