Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
Hóa họcLớp 10125 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển dịch … giữa các chất”. Trong dấu “…” là

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của fluorine trong hợp chất là

0.

1.

+1.

+2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hoá học được kí hiệu là

Δ f H 2 9 8 0 .

fH.

Δ r H 2 9 8 0 .

rH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường được gọi là

phản ứng thu nhiệt.

phản ứng toả nhiệt.

phản ứng phân huỷ.

phản ứng nhiệt phân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng như sau:

Phát biểu đúng là

Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.

Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.

Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Δ r H 2 9 8 o = 1 4 5 0 k J < 0 phản ứng toả nhiệt. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) Phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).

(2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.

Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần:

Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần: (ảnh 1)

(1) < (2) < (3).

(2) < (3) < (1).

(3) < (2) < (1).

(3) < (1) < (2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng tổng quát sau:

aA + bB → mM + nN

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là

v ¯ = Δ C A Δ t .

v ¯ = Δ C A Δ t .

v ¯ = 1 a . Δ C A Δ t .

v ¯ = 1 a . Δ C A Δ t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông thường đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng

giảm.

không đổi.

tăng.

không xác định được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Chất xúc tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Halogen nào sau đây ở điều kiện thường là chất rắn, có màu đen tím?

Chlorine.

Bromine.

Fluorine.

Iodine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây sai?

2Fe + 3Cl2 t ° 2FeCl3.

H2 + I2 t ° , P t 2HI.

Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO.

F2 + H2O ⇄ HF + HFO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

I2.

F2.

Cl2.

Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là

liên kết cộng hóa trị có cực.

liên kết cho – nhận.

liên kết ion.

liên kết cộng hóa trị không cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrogen halide nào sau đây là chất khử phổ biến trong các phản ứng hoá học?

HF.

HI.

HBr.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

Mg.

Al.

Ag.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của manganese trong KMnO4

+1.

+5.

+7.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong KMnO4, số oxi hóa của O là -2; số oxi hóa của K là +1; gọi số oxi hóa của Mn là x, ta có:

(+1) + x + (-2).4 = 0 x = +7.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hoá học sau:

aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O.

Tỉ lệ a : b là

6 : 1.

2 : 3.

3 : 2.

1 : 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(1) CS2(l) + 3O2(g) t 0 CO2(g) + 2SO2(g) Δ r H 2 9 8 o = –1110,21 kJ

(2) CO2(g) → CO(g) + 1 2 O2(g) Δ r H 2 9 8 o = +280,00 kJ

(3) N2O4(g) + 3CO(g) → N2O(g) + 3CO2(g) Δ r H 2 9 8 o = –776,11 kJ

(4) CH4(g) + H2O(l) t 0 CO(g) + 3H2(g) Δ r H 2 9 8 o = +250,00 kJ

Cặp phản ứng thu nhiệt là

(1) và (2).

(3) và (4).

(1) và (3).

(2) và (4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Δ r H 2 9 8 o > 0, phản ứng thu nhiệt.

Vậy cặp phản ứng thu nhiệt là (2) và (4).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là –184,6 kJ/mol.

(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –184,6 kJ.

(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.

(d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các phát biểu đúng: (b) và (c).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

Dạng viên nhỏ.

Dạng bột mịn, khuấy đều.

Dạng tấm mỏng.

Dạng nhôm dây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

Nhiệt độ.

Nồng độ O2.

Hàm lượng carbon.

Diện tích bề mặt carbon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s).

(b) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).

(c) C(s) + O2(g) → CO2(g).

(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq) CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).

Số phản ứng khi tăng áp suất của hệ phản ứng, tốc độ bị thay đổi là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi tăng áp suất, các phản ứng (b) và (c) có tốc độ phản ứng thay đổi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng 3 O 2 ( g ) 2 O 3 ( g )

Ban đầu nồng độ oxygen là 0,024M. Sau 5s thì nồng độ của oxygen là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong 5s đầu tiên là

2,67.104 M.

2,67.104 M s-1.

2,67.10-4 M.

2,67.10-4 M s-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo oxygen:

v ¯ = 1 3 Δ C O 2 Δ t = 1 3 × 0 , 0 2 0 , 0 2 4 5 0 =   2 , 6 7 . 1 0 4   ( M s 1 )

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X(aq) c o m a n g n g a n d i e n p h a n d u n g d i c h Cl2(g) t o + F e Y(s) + N a O H Z(s).

Phát biểu nào sau đây là đúng?

X có thể tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo ra Y.

Y và Z có thể lần lượt là FeCl3 và Fe(OH)2.

X và Z không phản ứng với nhau.

X, Y và Z đều là hợp chất của chlorine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

NaCl(aq) c o m a n g n g a n d i e n p h a n d u n g d i c h Cl2(g) t o + F e FeCl3(s) + N a O H Fe(OH)3(s).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí chlorine trong phòng thí nghiệm. Vai trò của bình chứa dung dịch NaCl và bông tẩm dung dịch NaOH lần lượt là

để giữ lại các sản phẩm phụ (HClO, Cl2O…) và không cho chlorine thoát ra ngoài.

để giữ lại hơi nước và không cho chlorine thoát ra ngoài.

để giữ lại khí HCl và không cho oxygen (trong không khí) tác dụng với chlorine.

để giữ lại khí HCl và không cho khí chlorine thoát ra ngoài.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị bán kính nguyên tử (pm) không theo thứ tự của các halogen (từ chu kì 2 đến chu kì 4): 94; 42; 79. Nguyên tố có bán kính nguyên tử 94 pm là

Fluorine.

Chlorine.

Bromine.

Iodine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu kì 2: fluorine.

Chu kì 3: chlorine.

Chu kì 4: bromine.

Bán kính nguyên tử tăng dần theo chiều: fluorine, chlorine, bromine. Vậy bromine có bán kính nguyên tử 94 pm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là

0,5 lít.

0,4 lít.

0,3 lít.

0,6 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nHCl = nNaOH = 0,2 (mol)

Vậy VddHCl = 0 , 2 0 , 5 = 0,4 (lít).

29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử.

(a) NH3 + O2 t o , x t , p NO + H2O.

(b) C 2 H 2 +   O 2 t 0 C O 2   +   H 2 O .

Xem đáp án

a) N 3 H 3 +   O 0 2 t o , x t , p N + 2 O 2   +   H 2 O 2

NH3: chất khử; O2: chất oxi hóa.

- Quá trình oxi hóa: N 3 N + 2 + 5 e

- Quá trình khử: O 0 2 + 4 e 2 O 2

Ta có:

4×5×|N3N+2+5eO02+4e2O2

Phương trình phản ứng được cân bằng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

b) C 1 2 H 2 + O 0 2 t 0 C + 4 O 2 2 +   H 2 O 2

Chất khử: C2H2; chất oxi hóa: O2.

Quá trình oxi hóa: 2 C - 1 2 C + 4 + 1 0 e

Quá trình khử: O 0 2 + 4 e 2 O 2

Ta có:

2 × 5 × | 2 C - 1 2 C + 4 + 1 0 e O 0 2 + 4 e 2 O 2

Phương trình phản ứng được cân bằng: 2 C 1 2 H 2 +   5 O 0 2 t 0 4 C + 4 O 2 2 +   2 H 2 O 2

30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Dẫn một lượng dư khí chlorine vào dung dịch chứa hỗn hợp muối NaBr và KBr sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam.

Viết các phương trình hoá học xảy ra và tính số mol chlorine đã tham gia phản ứng.

Xem đáp án

Các phương trình hoá học xảy ra:

Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl

Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl

Đặt 2 phản ứng trên tương đương với 1 phản ứng là:

C l 2 +   2 M ¯ B r     B r 2 +   2 M ¯ C l x 2 x x 2 x ( m o l )

Theo bài ra, khối lượng muối giảm 4,45 gam nên:

2x.80 – 2x.35,5 = 4,45 ⇒ x = 0,05 (mol).

Vậy số mol chlorine đã phản ứng là: 0,05 mol.

31. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho 24,48 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Zn, Al) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,54 mol khí H2. Mặt khác, 0,24 mol X tác dụng vừa đủ với 0,33 mol khí chlorine (nung nóng). Xác định khối lượng mỗi kim loại trong 24,48 gam X.

Xem đáp án

Đặt số mol của Fe, Zn, Al trong 24,48 gam hỗn hợp X lần lượt là a, b, c

T a   c ó   5 6 a + 6 5 b + 2 7 c = 2 4 , 4 8   ( 1 )

Ta có phương trình hóa học

F e   +   2 H C l F e C l 2 +   H 2 a a

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2b     b

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2c        1,5c

  n H 2 = a + b + 1 , 5 c = 0 , 5 4   ( 2 )

Có 0,24 mol X tác dụng vừa đủ với 0,33 mol khí Cl2 nung nóng

⇒ Số mol Cl2 cần để phản ứng hết với hỗn hợp X gấp 1,375 lần số mol hỗn hợp X

Ta có:

2 F e   +   3 C l 2     2 F e C l 3 a 1 , 5 a

Z n   +   C l 2     Z n C l 2 b b

2 A l   +   3 C l 2     2 A l C l 3 c 1 , 5 c

  n C l 2 = 1 , 5 a + b + 1 , 5 c = 1 , 3 7 5 ( a + b + c )   ( 3 )

Từ (1), (2), (3):

a = 0,24 ⇒ mFe = 13,44 gam.

b = 0,12 ⇒ mZn = 7,8 gam.

c = 0,12 ⇒ mAl = 3,24 gam.