
32 câu hỏi
Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.
Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất.
Oxygen luôn có số oxi hoá là -2.
Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1.
Đáp án đúng là: C
Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của oxygen là -2, trừ OF2 và các peroxide, superoxide …
0.
-3.
+5.
+3.
Đáp án đúng là A
-3.
+3.
-1.
+1.
Đáp án đúng là D
Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl.
Nhiệt phân Mg(OH)2 thì thu được MgO màu trắng.
Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thấy có kết tủa trắng.
Đáp án đúng là: C
chất nhường electron.
chất nhận electron.
chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng.
chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng.
Đáp án đúng là A
O2.
H2S.
SO2.
H2O.
Đáp án đúng là A
C.
CO2.
CaCO3.
CH4.
Đáp án đúng là: A
Carbon trong đơn chất có số oxi hoá là 0 – đây là số oxi hoá trung gian của carbon nên đơn chất carbon thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá khi tham gia phản ứng hoá học.
Fe nhường electron nên là chất bị khử.
Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.
Quá trình oxi hoá:
Quá trình khử: .
Đáp án đúng là B
enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
enthalpy tạo thành của một chất.
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
biến thiên enthalpy của phản ứng.
Đáp án đúng là D
Phản ứng nhiệt phân KClO3.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Đáp án đúng là C
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.
phản ứng có ∆rH > 0.
Đáp án đúng là B
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Phản ứng toả nhiệt: (b) và (d).
Đáp án đúng là D
4.
3.
2.
1.
Đáp án đúng là: B
Phản ứng toả nhiệt: (a), (b), (d).
.
.
Đáp án đúng là A
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/ L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.
Đáp án đúng là A
-4.
+4.
-3.
+3.
Đáp án đúng là: C
Gọi số oxi hoá của nitrogen là x. Ta có:
x + 4.(+1) = -1 ⇒ x = -3.
1.
2.
4.
3.
Đáp án đúng là: D
Các hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là: FeO, FeCl2, FeSO4.
11.
12.
13.
14.
Đáp án đúng là: B
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là: 2 + 3 + 3 + 1 + 3 = 12.
2.
3.
1.
4.
Đáp án đúng là: A
Phản ứng (a) và (c) HCl thể hiện tính khử.
4,958.
2,479.
3,720.
0,297.
Đáp án đúng là: B
Cu + 2H2SO4 (đặc) CuSO4 + SO2 + 2H2O
Theo PTHH có:
Vậy V = 0,1 × 24,79 = 2,479 (lít).
1 : 1.
2 : 3.
1 : 3.
1 : 2.
Đáp án đúng là: C
2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Vậy tỉ lệ a : b = 2 : 6 = 1 : 3.
– 483,64 kJ/ mol.
483,64 kJ/ mol.
– 241,82 kJ/ mol.
241,82 kJ/ mol.
Đáp án đúng là: C
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là:
Phản ứng thu nhiệt.
Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.
Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.
Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.
Đáp án đúng là D
+178,5 kJ.
-178,5 kJ.
+ 357 kJ.
-357 kJ.
Đáp án đúng là: A
CaCO3(s) → CaO(g) + CO2(g)
= (CaO) + (CO2) - (CaCO3)
= (-635) + (-393,5) – (-1207) = +178,5 (kJ).
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: C
Phát biểu đúng là: (a), (b), (d).
8,27 kJ.
49,6 kJ.
12,4 kJ.
74,4 kJ.
Đáp án đúng là: A
Phương trình hóa học: Fe2O3(s) + 3CO(g) → 2Fe(s) + 3CO2(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
Theo phương trình hóa học ta có CO hết, Fe2O3 dư, tính toán theo mol CO.
Từ 1 mol Fe2O3 và 1 mol CO, giả sử chỉ xảy ra phản ứng (1) với hiệu suất 100% thì giải phóng một lượng nhiệt là
+158 kJ.
-158 kJ.
+185 kJ.
-185 kJ.
Đáp án đúng là: D
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:
Chất khử: HCl; chất oxi hoá: MnO2.
Ta có các quá trình:
Quá trình khử:
Quá trình oxi hoá:
Phương trình hoá học:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
= 2E(C-H) + E(C≡C) + 2E(H-H) – 6E(C-H) – E(C-C)
= (2.414) + 839 + (2.436) – (6.414) – 347 = -292 (kJ/mol) < 0
⇒ Phản ứng tỏa nhiệt.

Ta có:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















