Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
Hóa họcLớp 1087 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?

Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.

Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất.

Oxygen luôn có số oxi hoá là -2.

Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của oxygen là -2, trừ OF2 và các peroxide, superoxide …

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong đơn chất là

0.

-3.

+5.

+3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của hydrogen trong hợp chất PH3

-3.

+3.

-1.

+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hoá học xảy ra trong thí nghiệm nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?

Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl.

Nhiệt phân Mg(OH)2 thì thu được MgO màu trắng.

Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thấy có kết tủa trắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2Al0 + 6H+1Cl  2Al+3Cl3+ 3H02

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khử là

chất nhường electron.

chất nhận electron.

chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng.

chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hoá học sau: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. Chất oxi hoá trong phương trình hoá học là

O2.

H2S.

SO2.

H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử carbon trong trường hợp nào sau đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng hoá học?

C.

CO2.

CaCO3.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Carbon trong đơn chất có số oxi hoá là 0 – đây là số oxi hoá trung gian của carbon nên đơn chất carbon thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá khi tham gia phản ứng hoá học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa 3 ml HCl, sắt phản ứng với HCl theo phương trình hoá học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Fe nhường electron nên là chất bị khử.

Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.

Quá trình oxi hoá: 2 H + 1 + 2 e H 2 .

Quá trình khử: F e 0 F e + 2 + 2 e .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là

enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.

enthalpy tạo thành của một chất.

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.

biến thiên enthalpy của phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

Phản ứng nhiệt phân KClO3.

Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.

Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.

phản ứng có ∆rH > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2 tạo thành CuO.

(b) Phản ứng trung hoà (acid tác dụng với base).

(c) Phản ứng nung clinker xi măng.

(d) Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

Số phản ứng thu nhiệt là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng toả nhiệt: (b) và (d).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hoá học sau: 2Na(s) + Cl2(g) → 2NaCl(s). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức là

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) C(s) + O2(g) → CO2(g) Δ r H 2 9 8 0 = 3 9 3 , 5 k J

(b) 2 A l ( s ) + 3 2 O 2 ( g ) A l 2 O 3 ( s ) Δ r H 2 9 8 0 = 1 6 7 5 , 7 k J

(c) CH4(g) + H2O(l) → CO(g) + 3H2(g) Δ r H 2 9 8 0 = 2 4 9 , 9 k J

(d) H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) Δ r H 2 9 8 0 = 1 8 4 , 6 k J

Số phản ứng toả nhiệt là

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng toả nhiệt: (a), (b), (d).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau: CH4(g) + Cl2(g) → CH3Cl(g) + HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức là

Δ r H 2 9 8 0 = 1 × E b ( C H 4 ) + 1 × E b ( C l 2 ) 1 × E b ( C H 3 C l ) 1 × E b ( H C l ) .

Δ r H 2 9 8 0 = 1 × E b ( C H 4 ) + 1 × E b ( C l 2 ) + 1 × E b ( C H 3 C l ) + 1 × E b ( H C l ) .

Δ r H 2 9 8 0 = 1 × E b ( C H 3 C l ) + 1 × E b ( H C l ) 1 × E b ( C H 4 ) + 1 × E b ( C l 2 ) .

Δ r H 2 9 8 0 = 1 × E b ( C H 3 C l ) + 1 × E b ( H C l ) 1 × E b ( C H 4 ) 1 × E b ( C l 2 ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/ L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH4+

-4.

+4.

-3.

+3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi số oxi hoá của nitrogen là x. Ta có:

x + 4.(+1) = -1 ⇒ x = -3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau: FeO; FeCl2; Fe(OH)3; Fe2O3; FeSO4. Số hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là: FeO, FeCl2, FeSO4.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Copper(II) oxide (CuO) bị khử bởi ammonia (NH3) theo phản ứng sau:

NH3 + CuOt0Cu + N2+ H2O

Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?

11.

12.

13.

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2NH3 + 3CuOt03Cu + N2+ 3H2O

Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là: 2 + 3 + 3 + 1 + 3 = 12.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phản ứng (a) và (c) HCl thể hiện tính khử.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,4 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là

4,958.

2,479.

3,720.

0,297.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cu + 2H2SO4 (đặc) t o CuSO4 + SO2 + 2H2O

Theo PTHH có:

n S O 2 = n C u = 6 , 4 6 4 = 0 , 1 ( m o l ) .

Vậy V = 0,1 × 24,79 = 2,479 (lít).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.

Tỉ lệ a : b là

1 : 1.

2 : 3.

1 : 3.

1 : 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Vậy tỉ lệ a : b = 2 : 6 = 1 : 3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) Δ r H 2 9 8 0 = 4 8 3 , 6 4 k J .

Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là

– 483,64 kJ/ mol.

483,64 kJ/ mol.

– 241,82 kJ/ mol.

241,82 kJ/ mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là:

Δ f H 2 9 8 0 ( H 2 O ) = 4 8 3 , 6 4 2 = 2 4 1 , 8 2 ( k J / m o l ) .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giản đồ sau:

Phát biểu đúng là

Phản ứng thu nhiệt.

Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ.

Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục.

Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).

Ở điều kiện chuẩn, biến thiên enthalpy của phản ứng là (Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CaCO3, CaO và CO2 lần lượt là -1 207, -635 và -393,5)

+178,5 kJ.

-178,5 kJ.

+ 357 kJ.

-357 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CaCO3(s) → CaO(g) + CO2(g)

Δ r H 2 9 8 o = Δ f H 2 9 8 o (CaO) + Δ f H 2 9 8 o (CO2) - Δ f H 2 9 8 o (CaCO3)

Δ r H 2 9 8 o = (-635) + (-393,5) – (-1207) = +178,5 (kJ).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a). Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt.

(b). Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c). Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt.

(d). Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e). Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

(g). Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,...) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu đúng là: (a), (b), (d).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng luyện gang trong lò cao xảy ra theo sơ đồ sau:

Fe2O3(s) + CO(g) Fe(s) + CO2(g)

Từ 1 mol Fe2O3 và 1 mol CO, giả sử chỉ xảy ra phản ứng theo sơ đồ trên với hiệu suất 100% thì giải phóng một lượng nhiệt là (Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe2O3; CO; Fe; CO2 (kJ/ mol) lần lượt là -824,2; -110,5; 0 và -393,5)

8,27 kJ.

49,6 kJ.

12,4 kJ.

74,4 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hóa học: Fe2O3(s) + 3CO(g) → 2Fe(s) + 3CO2(g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

Δ r H 2 9 8 0 = 3 × Δ f H 2 9 8 0 ( C O 2 ( g ) ) + 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( F e ( s ) ) 3 × Δ f H 2 9 8 0 ( C O ( g ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( F e 2 O 3 ( s ) ) = 3 × ( 3 9 3 , 5 ) + 2 × 0 3 × ( 1 1 0 , 5 ) ( 8 2 4 , 2 ) = 2 4 , 8 ( k J ) .

Theo phương trình hóa học ta có CO hết, Fe2O3 dư, tính toán theo mol CO.

Từ 1 mol Fe2O3 và 1 mol CO, giả sử chỉ xảy ra phản ứng (1) với hiệu suất 100% thì giải phóng một lượng nhiệt là 2 4 , 8 3 = 8 , 2 7 ( k J ) .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.

+158 kJ.

-158 kJ.

+185 kJ.

-185 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:

Δ r H 2 9 8 0 = E b ( H H ) + E b ( C l C l ) 2 E b ( H C l ) = 4 3 6 + 2 4 3 2 . 4 3 2 = 1 8 5 ( k J ) .

29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine có thể được điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với HCl đặc, đun nóng. Phản ứng hoá học xảy ra theo sơ đồ sau:

MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử.

Xem đáp án

Mn+4O2+ HCl1Mn+2Cl2+ Cl02+ H2O

Chất khử: HCl; chất oxi hoá: MnO2.

Ta có các quá trình:

Quá trình khử: M n + 4 + 2 e M n + 2

Quá trình oxi hoá: 2 C l 1 C l 2 + 2 e

1 × 1 × | M n + 4 + 2 e M n + 2 2 C l 1 C l 2 + 2 e

Phương trình hoá học:

MnO2 + 4HCl t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho phản ứng sau: CH≡CH(g) + H2(g) → CH3-CH3(g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/ mol) ở điều kiện chuẩn của H-H là 436, của C-C là 347, của C-H là 414 và của C≡C là 839. Hãy cho biết ở điều kiện chuẩn phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

Xem đáp án

Δ r H 2 9 8 0 = 2E(C-H) + E(C≡C) + 2E(H-H) – 6E(C-H) – E(C-C)

= (2.414) + 839 + (2.436) – (6.414) – 347 = -292 (kJ/mol) < 0

⇒ Phản ứng tỏa nhiệt.

31. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho phản ứng sau:

Fe2O3 (s) + 3CO(g) 2Fe(s) + 3CO2 (g)rH298o= –24,74 kJ

Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng.

Xem đáp án

Cho phản ứng sau: Fe2O3 (s) + 3CO(g)  ->  2Fe(s) + 3CO2 (g)   delta r     H   2 9 8   o    = –24,74 kJVẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng. (ảnh 1)

32. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm):

Hòa tan 14 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Thêm dung dịch KMnO4 1M vào dung dịch X. Biết KMnO4 có thể oxi hóa FeSO4 trong môi trường H2SO4 thành Fe2(SO4)3 và bị khử thành MnSO4. Tính thể tích dung dịch KMnO4 1M đã phản ứng.

Xem đáp án

Ta có: nFe=1456 = 0,25 (mol)

10FeSO4  +  2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O          0,25 mol 0,05 mol

Vdd KMnO4= 0,051= 0,05 L = 50 mL.