Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 21)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 21)

A
Admin
ToánLớp 1248 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

4 mặt phẳng.

1 mặt phẳng.

2 mặt phẳng.

3 mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án A

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=4x3−2x=2x2x2−1=0⇔x=0x=±12

Do đó hàm số có 3 điểm cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, khi đó khoảng cách giữa AB và CD bằng:

a62.

a32.

a64.

a22.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, khi đó khoảng cách giữa AB và CD bằng: (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3x+1+3−x−4=0 là:

S=0;1.

S=-1;1.

S=0;-1.

S=1;13.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 3x+1+3−x−4=0

⇔3.3x+13x−4=0⇔3.32x−4.3x+1=0⇔3x−13.3x−1=0

⇔3x−1=03.3x−1=0⇔3x=13x=13⇔x=0x=−1

Vậy tập nghiệm S=0;−1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2x+1+log2x−1=3 là:

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

log2x+1+log2x−1=3

ĐK: x+1>0x−1>0⇔x>−1x>1⇔x>1

PT⇔log2x+1x−1=3⇔log2x2−1=3

⇔x2−1=23=8⇔x2=9⇔x=±3.

Vậy phương trình có 2 nghiệm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số và chia hết cho 13?

10

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án B

Các số tự nhiên có 2 chữ số chia hết cho 13 là 13,26,39,…,91.

Số các số là 91−13:13+1=7 số.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng CC' là:

2a

3a

a2.

a

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy, CC'⊥ABCD⇒CC'⊥AC⇒dA,CC'=AC.

Mà AC=AB2+BC2=a2+a2=a2.

Vậy dA,CC'=a2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2−2x+6x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

limx→1+y=limx→1+x2−2x+6x−1=+∞ nên TCĐ: x = 1.

limx→+∞y=limx→+∞x2−2x+6x−1=limx→+∞x1−2x+6x2x−1=limx→+∞1−2x+6x21−1x=1 nên TCN: y = 1.

limx→−∞y=limx→−∞x2−2x+6x−1=limx→−∞−x1−2x+6x2x−1=limx→−∞−1−2x+6x21−1x=−1 nên TCN: y = -1.

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d, với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = ax+b/ cx +d , với a,b,c,d  là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

y'>0, ∀x≠2.

y'>0, ∀x≠1.

y'<0, ∀x≠2.

y'<0, ∀x≠1.

Xem đáp án

Đáp án B

ĐTHS có TCĐ x = 1 và đồng biến trên các khoảng −∞;1,1;+∞ nên có y'>0,∀x≠1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33−mx2+m2−mx+2019 có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn x1.x2=2.

∅.

2.

−1.

−1;2.

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x^3/3 -mx^2 +(m^2 -m) x +2019  có hai điểm cực trị x1,x2  thỏa mãn (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp SABCD

V=a326.

V=a323.

V=a324.

V=a32.

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích đáy SABCD=a2.

Thể tích hình chóp V=13SA.SABCD=13.a2.a2=a323.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc. Tính S=2lna−lnb−lnc.

S=−2lnabc.

S=2lnabc.

S = 0

S = 1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: a2=bc⇒lna2=lnbc⇔2lna=lnb+lnc⇒2lna−lnb−lnc=0

Vậy S = 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un, biết u5+u6=20. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

160.

100.

200.

120.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: u5+u6=20⇔u1+4d+u1+5d=20⇔2u1+9d=20

Suy ra S10=102u1+9d2=10.202=100.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y =f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số y =f(x)  liên tục trên R  và có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?  (ảnh 1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x =-2.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0;0).

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên R.

Hàm số đã cho không có điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đạt cực tiểu tại x =3 nên A sai.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0;0) nên B đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=xπ+x−1e có tập xác định là:

R\1.

1;+∞.

R\0;1.

R\0.

Xem đáp án

Đáp án B

ĐK: x>0x−1>0⇔x>0x>1⇔x>1.

TXĐ: D=1;+∞.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?

Cho hàm số f(x)  có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?  (ảnh 1)

Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là (-2;2) và 1;12.

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).

Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng 2.

Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (-2;0).

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án A: Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là (-2;2) và 1;12 nên A đúng.

Đáp án B: Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) nên B đúng.

Đáp án C: Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng 2 sai vì hàm số có giá trị cực tiểu là 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận?

y=−x2.

y=xx−3.

y=23x+2.

y=x2x2−1.

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A: Đồ thị hàm số bậc hai không có đường tiệm cận.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+1x−1 nghịch biến trên tập nào dưới đây?

−∞;1và 1;+∞.

R\1.

R

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: TXĐ: D =R\1.

y'=1.−1−1.1x−12=−2x−12<0 nên hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,x là các số thực dương khác 1, biết logax=m; logbx=n. Tính logabx theo m,n.

1m+1n.

1m+n.

m+nm.n.

mnm+n.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: logabx=1logxab=1logxa+logxb=11logax+1logbx=11m+1n=mnm+n.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log2020x, ∀x>0.

y'=xln2020.

y'=xln2020.

y'=1x.

y'=1xln2020.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=log2020x'=1xln2020.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x3trong khai triển thành đa thức của biểu thức x−27

560.

10.

−24C73.

45.

Xem đáp án

Đáp án A

Số hạng TQ: Tk+1=C7k.a7−k.−2k

Số hạng chứa x3 ứng với 7−k=3⇔k=4.

Hệ số C74.−24=560.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m,n,p là các số thực dương. Tìm x biết logx=3logm+2logn−logp

x=mnp.

x=m3n2p.

x=pm3n2.

x=m3n2p.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: logx=3logm+2logn−logp

⇒logx=logm3+logn2−logp

⇒logx=logm3n2p

⇒x=m3n2p.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy R =a và đường sinh l=a2 là:

Sxq=2πa2.

Sxq=πa2.

Sxq=π2a2.

Sxq=2π2a.

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích xung quanh hình nón Sxq=πRl=π.a.a2=πa22.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy r=3 và chiều cao h =4.

V=12π.

V=16π33.

V=163π.

V=4π.

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối trụ V=πr2h=π32.4=12π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích các giá trị cực trị của hàm số y=x3−3x2+1.

-3

-2

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−6x=0⇔x=0x=2

x=0⇒y=1, x=2⇒y=−3.

Vậy tích các giá trị cực trị là 1.−3=−3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y =cotx

y=−x3+x2−2x−1.

y =-sinx

y=−x4+2x2−2.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R? (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai đối với hàm số fx=1x+1.

Đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận ngang y =0.

Đồ thị hàm số f(x) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận đứng x = 1.

Đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận đứng x =-1.

Xem đáp án

Đáp án C

ĐTHS có TCĐ x =-1 và TCN y = 0.

Do đó chỉ có C sai. 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+mx2+m có ba cực trị khi:

m≠0.

m<0.

m>0.

m = 0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=4x3+2mx=2xx2+m=0⇔x=02x2=−m

Hàm số có ba cực trị khi y'=0 có ba nghiệm phân biệt

⇔1 có hai nghiệm phân biệt khác 0⇔−m>0⇔m<0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=log412−log415+log420.

P = 4

P = 5

P = 2

P = 3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

P=log412−log415+log420

=log4125.20

=log416=log442=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên [0;2] là:

3

4

2

6

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x^3 -3x +1  trên [0;2]  là: (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60°. Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC.

V=a3312.

V=a338.

V=a38.

V=a3324.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hình chóp đều SABC  có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60 độ . Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC . (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=2x3−3m+1x2+6mx+m3 có hai điểm cực trị A,B sao cho AB=2.

m =2

m =0

m = 1

m = 0hoặc m = 2

Xem đáp án

Đáp án A

Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x^3 -3(m+1) x^2 +6mx +m^3  có hai điểm cực trị A,B sao cho  AB = căn 2. (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax3+bx2+cx+da≠0có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng?

Hàm số y = ax^3 +bx^2 +cx +d( a khác 0) có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

a>0,b<0,c>0,d=0.

a>0,b≥0,c>0,d=0.

a>0,b≤0,c>0,d<0.

a>0,b≥0,c>0,d>0.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Ta thấy limx→±∞fx=±∞⇒a>0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại gốc tọa độ nên d 0.

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung nên ab<0ac>0⇒b<0c>0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là trung điểm của cạnh SB, điểm N thuộc cạnh SC sao cho NS=2NC. Tính thể tích V của khối chóp ABMNC.

V = 10

V = 5

V =30

V = 15

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối chóp SABC là V=13.5.9=15

Ta có VS.AMNVS.ABC=SASA.SMSB.SNSC=1.12.23=13

⇒VAMNBC=23VS.ABC=23.15=10.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng −∞;2 khi và chỉ khi:

m>1.

m≥2.

m>2.

m≥1.

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D =R\m.

Ta có y'=−m+1x−m2

Từ yêu cầu đề bài suy ra: y'<0m∉−∞;2⇔−m+1<0m≥2⇔m>1m≥2⇔m≥2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của một khối lập phương và thể tích khối cầu nội tiếp khối lập phương đó. Tỉ số V2V1 là:Media VietJack

π32.

π23.

π6.

π33.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi hình lập phương có cạnh a

Thể tích khối lập phương cạnh a là V1=a3.

Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính r=a2.

Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a là V2=43πa23=πa36.

Tỉ số V2V1=πa36a3=π6.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y =f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Hàm số y =f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

Hàm số y =f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Hàm số y =f(x) có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 1)

  

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số cắt trục Ox theo hướng từ trên xuống dưới tại hai điểm phân biệt nên hàm số y =f(x) có hai điểm cực đại.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA =BC =a. Cạnh bên SA =2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là:

a6.

3a

a22.

a62.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA =BC =a. Cạnh bên SA =2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC là: (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

16πa2.

2πa2.

8πa2.

4πa2.

Xem đáp án

Đáp án D

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng: (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình bên. Phương trình fx2+fx=0 có bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số y =f(x)  xác định trên R  và có đồ thị như hình bên. Phương trình [f(x)^2 +f(x) = 0  có bao nhiêu nghiệm?  (ảnh 1)

6

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y =f(x)  xác định trên R  và có đồ thị như hình bên. Phương trình [f(x)^2 +f(x) = 0  có bao nhiêu nghiệm?  (ảnh 2)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có đồ thị hàm số y =f'(x) như hình vẽ. Đặt gx=fx2−2. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

Cho hàm số y =f(x)  có đồ thị hàm số y =f'(x)  như hình vẽ. Đặt g(x)= f(x^2 -2) . Mệnh đề nào dưới đây là sai?  (ảnh 1)

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (0;2).

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (-1;0).

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y =f(x)  có đồ thị hàm số y =f'(x)  như hình vẽ. Đặt g(x)= f(x^2 -2) . Mệnh đề nào dưới đây là sai?  (ảnh 2)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình log22x+2log2x−m=0 có nghiệm.

m<1.

m>1.

m≤−1.

m≥−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=log2x ta được t2+2t−m=0  1

Phương trình đã cho có nghiệm ⇔1 có nghiệm

⇔Δ'=1+m≥0⇔m≥−1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a3. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng a2. Tính thể tích khối chóp SABCD theo a.

a36.

a32.

a33.

2a3.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho khối chóp SABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật AB =a, AD = a căn 3 . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax4+bx2+ca≠0 có min−∞;0fx=f−1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2] bằng?

c

c -a

c +8a

16a +4b + c

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hàm số y =f(x)= ax^4 +bx^2 +c (a khác 0) có min f(x)= f(-1) . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2]  bằng? (ảnh 1)

Suy ra f1=a+−2a+c=c−a

Vậy GTNN cần tìm là c -a.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là R1=a;R2=2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc ngoài với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy của hình nón.

Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là R1 =a, R2= 2a  sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc ngoài với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy của hình nón.  (ảnh 1)

2a.

42a.

22a.

82a.

Xem đáp án

Đáp án C

Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là R1 =a, R2= 2a  sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc ngoài với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy của hình nón.  (ảnh 2)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính a, khi đó thể tích của hình trụ bằng:

Sa.

13Sa.

14Sa.

12Sa.

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích đáy Sd=4πa2⇒πR2=4πa2⇔R=2a.

Do đó V=Sxq.R2=S.2a2=Sa.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết log3=p;log5=q. Tính log1530 theo p và q.

log1530=p+qq+1.

log1530=1+qp+q.

log1530=p+qp+1.

log1530=1+pp+q.

Xem đáp án

Đáp án B

log1530=log30log15=log10.3log3.5=1+log3log3+log5=1+pp+q.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3x=log21+x là:

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án CMedia VietJack

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho L=log12x=log4y. Khi đó L bằng giá trị biểu thức nào sau đây?

log3xy.

log48xy.

log8x−y.

log16x+y.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: x=12L,y=4L⇒xy=3L⇒L=log3xy.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A=0;1;2;3;4;5;6, gọi S là tập các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có dạng a1a2a3a4a5a6¯ thỏa mãna1+a2=a3+a4=a5+a6.

320.

4135.

485.

5158.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6}, gọi S là tập các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. (ảnh 1)Media VietJack