Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 20)
50 câu hỏi
Khẳng định nào sau đây là đúng
2xy=2x.2y ∀x,y∈ℝ.
2x+y=2x+2y ∀x,y∈ℝ.
2xy=2xy ∀x,y∈ℝ.
2x−y=2x−2y ∀x,y∈ℝ.
Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức
V=19S.h
V = 3ShC.
V=13S.h
V =Sh
Khẳng định nào sau đây đúng ?
log2(xy)=xlog2y ∀x, y>0.
log2(xy)=log2x+log2y ∀x, y>0.
log2(xy)=log2x.log2y ∀x, y>0.
log2(xy)=ylog2x ∀x, y>0.
Số nghiệm của phương trình log3x=−2
3
2
1
0
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

−2;+∞
−∞;−1
−∞;2
(-2;2)
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Đồ thị hàm số y=log3x có đúng 1 tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số y=log3x không có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số y=log3x có đúng 1 tiệm cận ngang và có đúng 1 tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số y=log3x có đúng 1 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
Cho biểu thức P=x3x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng
P=x23.
P=x6.
P=x32.
P=x3.
Nếu một khối cầu có bán kính bằng R thì có thể tích bằng
4πR3.
13πR3.
43R3.
43πR3.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=log0,6x.
y=log12x.
y=0,6x.
y=12x
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên ?
y=log3x.
y=log13x.
y=3x.
y=13x.
Cho hàm số y =f(x) thỏa mãn f'x>0 ∀x∈ℝ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;10] bằng
f(10)
10.
f(0)
0.
Nếu một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R và độ dài đường sinh bằng a thì có diện tích xung quanh bằng
2πRa.
13πRa.
πRa.
12πRa.
Nếu một hình trụ có độ dài đường cao bằng 2a, bán kính đường tròn đáy bằng a thì có diện tích xung quanh bằng
2πa2.
4πa2.
πa2.
8πa2.
Nếu các số dương a, b thỏa mãn 7a=b thì
a=log7b.
a=71b.
a=log17b.
a=17b.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
log2xy=log2x−log2y ∀x,y>0.
log2xy=log2x+log2y ∀x,y>0.
log2xy=xlog2y ∀x,y>0,y≠1.
log2xy=log2xlog2y ∀x,y>0,y≠1.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?
y=0,6x.
y=log0,6x.
y=2x.
log2x.
Nếu khối chóp S.ABC có SA=a, SB=2a,SC=3a và ASB=BSC=CSA=90° thì có thể tích được tính theo công thức
V=16a3.
V=a3.
V=13a3.
V=12a3.
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
2
0
1
3
Tập hợp các giá trị m để phương trình 2019x=m−2018 có nghiệm thực là
2018;+∞.
−∞;2018.
2019;+∞
−∞;2019.
Đạo hàm của hàm số y=log32−x là hàm số
y=12−xln3.
y=1x−2ln3.
y=12−x.
y=1x−2.
Cho a=ln3,b=ln5. Giá trị của biểu thức M=ln45 bằng
M=a+2b.
M=a−2b.
M=2a+b.
M=2a−b.
Cho hàm số y =f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình bên. Phương trình f(x) =m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi:
m∈−3;1.
m∈−3;1.
m∈−1;3.
m∈−1;3.
Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng?
11 (năm).
10 (năm).
8 (năm).
9 (năm).
Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O) và (O'). Xét hình nón có đỉnh O và đáy là đường tròn (O'). Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối trụ và khối nón đã cho. Tỉ số V1V2 bằng
3
9
13.
19.
Đạo hàm của hàm số y=8x2−2x là hàm số
y=x−18x2−2xln8.
y=2x−18x2−2xln8.
y=2x−18x2−2x.
y=8x2−2xln8.
Tập nghiệm của bất phương trình 2x<5 là
log25;+∞.
−∞;log52.
log52;+∞.
−∞;log25.
Tập xác định của hàm số y=log7−x2+4 là
[-2;2]
(-2;2)
(-0;2)
(-2;0)
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=lnxx trên đoạn bằng [4;7] bằng
f(4)
f(7)
f(e)
f(5)
Một que kem ốc quế gồm hai phần : phần kem có dạng hình cầu, phần ốc quế có dạng hình nón. Giả sử hình cầu và hình nón cùng có bán kính bằng 3 cm, chiều cao hình nón là 9cm. Thể tích của que kem (bao gồm cả phần không gian bên trong ốc quế không chứa kem) có giá trị bằng :
45πcm3.
81πcm3.
81cm3.
45cm3.
Tập xác định của hàm số y=x−113 là:
R
1;+∞.
ℝ\1.
1;+∞.
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−2x−1x−2 là
x = 2
y = -2
x =-2
y = 2
Nếu một khối nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao cùng bằng 3a thì có thể tích bằng
πa3.
3πa3.
27πa3.
9πa3.
Cho mặt cầu (S) tâm O đường kính 4cm và mặt phẳng (P). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) khi và chỉ khi
d<4.
d>2.
d<2.
d>4.
Đạo hàm của hàm số y=11−x5 bằng
51−x6.
−51−x6.
51−x4.
−51−x4.
Một quả bóng bàn có mặt ngoài là mặt cầu đường kính 4cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng bàn là
4cm2.
16cm2.
16πcm2.
4πcm2.
Cho một hình nón có độ dài đường sinh gấp đôi bán kính đường tròn đáy. Góc ở đỉnh của hình nón bằng
60°.
120°.
30°.
15°.
Cho a=log23,b=log53. Biểu thức M=log103 bằng
y=1ab.
y=a+bab.
y =ab
y=aba+b.
Cho tam giác ABC vuông tại H, AH=3a,BH=2a.Quay tam giác ABH quanh trục AH ta được một khối nón có thể tích là:
43πa3.
12πa3.
4πa3.
18πa3.
Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng
πa3.
13πa3.
a3.
13a3.
Một hình lập phương cạnh a có bán kính mặt cầu ngoại tiếp bằng
a.
a2.
a22.
a32.
Tập hợp các giá trị m để hàm số y=x33−m+5x22+5mx+1 đồng biến trên (6;7) là
−∞;7.
−∞;6.
5;+∞.
−∞;5.
Cho phương trình 9x−(m+1).3x+m=0. Điều kiện của m để phương trình có đúng 3 nghiệm thực phân biệt là
m>0 và m≠1.
m>0
m≥1.
m>1
Tập hợp các giá trị m để đồ thị hàm số y=x3+mx2−m2−4x+1 có hai điểm cực trị nằm ở hai phía trục Oy là
ℝ\−2;2.
−∞;2.
2;+∞.
(-2;2)
Cho hàm số fx=log0,9(2x−x2). Tập nghiệm của bất phương trình f'x<0 là
1;+∞
(0;1)
−∞;1.
(1;2)
Một hộp nữ trang được tạo thành từ một hình lập phương cạnh 6cm và một nửa hình trụ có đường kính đáy bằng 6cm (hình bên). Thể tích của hộp nữ trang này bằng:
216+108πcm3.
216+54πcm3.
216+27πcm3.
36+27πcm3.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a, AD=2a,AA'=2a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB'D' bằng
4πa2.
36πa2.
16πa2.
9πa2.
Cho hình chóp đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAC vuông tại S. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều S.ABCD bằng
a2.
a.
a2.
a2.
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1−2sinxx3−x2−6x là
2
0
3
1
Cho một hình nón đỉnh I có đường tròn đáy là đường tròn đường kính AB = 6cm và đường cao bằng 33cm. Gọi (S) là mặt cầu chứa đỉnh I và đường tròn đáy của hình nón. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
32cm
23cm
33cm
3cm
Hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' nội tiếp được một mặt cầu khi và chỉ khi
Tứ giác ABCD là hình thoi.
Tứ giác ABCD là hình vuông.
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








