Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1165 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

3n2+112n+3

2n−5n2

5n+12n+11

32n+1

Xem đáp án

Ta có lim32n+1=lim3n2+1n=02=0

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

2n+3n+5

13n+1

342n

2n+13n2+1

Xem đáp án

Ta có lim2n+3n+5=lim2+3n1+5n=21=2

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

lim2n+1n3+7 bằng

0.

–∞.

+∞.

2.

Xem đáp án

Ta có lim2n+1n3+7=lim2n2+1n31+7n3=01=0

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

lim(n2−n+5) bằng

1.

–∞.

0.

+∞.

Xem đáp án

Ta có lim(n2−n+5)=limn21−1n+5n2

Mà lim n2=+∞; lim1−1n+5n2=1>0⇒limn21−1n+5n2=+∞

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim vn biết lim un = 2,  limunvn=3

lim vn=23

lim vn=32

lim vn = 6.

lim vn = 1.

Xem đáp án

limvn=limununvn=limunlimunvn=23

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng +∞?

22n

−1,101n

0,919n

1,101n

Xem đáp án

Ta có lim1,101n=+∞ do 1,101 > 1.

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng –∞?

lim 12n

lim1n2

lim n3

lim−n2

Xem đáp án

lim−n2=−lim n2=−∞

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạnlimx→ax2

2a.

a.

a2.

a + 2.

Xem đáp án

Ta có: limx→ax2=a2

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=limx→1−x+3

0.

2.

4.

– 5.

Xem đáp án

Ta có I=limx→1−x+3=−1+3=2

Chọn đáp án B. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M=limx→−∞x4+x+3

3.

–∞.

+∞.

–3.

Xem đáp án

Ta có M=limx→−∞x4+x+3=limx→−∞x41+1x2+3x3=+∞

 vì limx→−∞x4=+∞ và limx→−∞1+1x2+3x3=1>0

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính N=limx→+∞−x+2x+1

6.

2.

1.

– 1.

Xem đáp án

Ta có N=limx→+∞−x+2x+1=limx→+∞−1+2x1+1x=−1

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính N=limx→3+x+2x−3

–∞.

+∞.

2.

–3.

Xem đáp án

Ta có N=limx→3+x+2x−3=+∞  vì limx→3+x+2=3+2=5>0 và limx→3+x−3=0; x – 3 > 0 khi x→3+

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx→0fx=1 và limx→0gx=+∞. Giá trị của limx→0fx.gx bằng

1.

–1.

–∞.

+∞.

Xem đáp án

Ta có:  limx→0fx=1 và limx→0gx=+∞, suy ra limx→0fx.gx=+∞

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3xx+1x+2 liên tục tại điểm nào dưới đây?

x = 0.

x = – 1.

x = – 2.

x = 3.

Xem đáp án

Ta có: Tập xác định của hàm số y=3xx+1x+2 là D=ℝ\−2;−1;0. Vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng xác định của nó.

Suy ra hàm số liên tục tại điểm x = 3.

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−1x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

x = 0.

x = 1.

x = –1.

x = 2.

Xem đáp án

Ta có: Tập xác định của hàm số y=−1x là D=ℝ\0. Suy ra hàm số gián đoạn tại điểm x = 0.

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a. Ảnh của b qua phép chiếu song song lên (α) theo phương a là

một điểm.

một đường thẳng.

một đoạn thẳng.

một tia.

Xem đáp án

Ta có: a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a. Suy ra ảnh của b qua phép chiếu song song lên (α) theo phương a là một đường thẳng.

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0→ mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp.

10.

4.

12.

20.

Xem đáp án

Số vectơ khác vectơ 0→ mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp là chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử. Vậy có  A52=20 vectơ.

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 1)Đẳng thức nào sau đây sai?

AB→=AD→

AB→=BC→

CB→+CD→=CA→

BA→+BC→+BB'→=BD'→

Xem đáp án

Hai vec tơ  AB→ và AD→ là 2 vectơ không cùng phương nên chúng không bằng nhau.

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án

Có vô số đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho điểm A và đường thẳng ∆. Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng ∆ thì

song song với nhau.

đồng phẳng.

cùng nằm trong một mặt phẳng chứa ∆.

vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng ∆ cùng nằm trong 1 mặt phẳng, mặt phẳng đó vuông góc với đường thẳng ∆.

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2020n2−n2021+n2

2021.

2022.

4041.

2020.

Xem đáp án

Chia tử số và mẫu số cho n2, ta được 2020n2−n2021+n2=2020−1n2021n2+1

Vì lim2020−1n=lim2020−lim1n=2020−0=2020

Và lim2021.1n1n+1=lim2021.lim1n.lim1n+lim1=2021.0.0+1=1

Nên lim2020n2−n2021+n2=lim2020−1n2021n2+1=lim2020−1nlim2021n2+1=20201=2020

Vậy lim2020n2−n2021+n2=2020

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2n+5−nn

2−1

5

2+1

2

Xem đáp án

Ta có: lim2n+5−nn= lim2+5n−11=2−1

Vậy lim2n+5−nn= 2−1

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=1−15+125−1125+...+−15n−1+...

65

45

56

54

Xem đáp án

Các số hạng của tổng lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với u1=1, q=−15

Tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân có u1=1, q=−15bằng:

Sn=1−15+125−1125+...+−15n−1=u1.1−qn1−q

 

Vì |q| < 1, do đó:

 S=1−15+125−1125+...+−15n−1+...=limSn=u11−q=11−−15=56

Vậy S=56

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→11−xx2+3x−4 bằng

13

15

−13

−15

Xem đáp án

Ta có limx→11−xx2+3x−4=limx→11−xx−1x+4=limx→1−1x+4=−15

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x3+2x2+1x2+3x−4 bằng

–∞.

+∞.

1.

0.

Xem đáp án

Ta có: limx→+∞x3+2x2+1x2+3x−4=limx→+∞x3(1+2x+1x3)x2(1+3x−4x2)=limx→+∞x.limx→+∞1+2x+1x31+3x−4x2

Vì limx→+∞x=+∞limx→+∞1+2x+1x31+3x−4x2=1 nên limx→+∞x3+2x2+1x2+3x−4=+∞

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2+2x+32−x bằng

+∞.

1.

–2.

–∞.

Xem đáp án

Ta có: limx→2+2x+3=7>0limx→2+2−x=02−x<0   khi   x→2+

Vậy: limx→2+2x+32−x=−∞

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−4x+3x−1      khi  x>1ax+1                  khi  x≤1. Xác định số thực a để hàm số liên tục tại điểm x = 1

a = –1.

a = 1.

a = 3.

a = –3.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ.

Ta có f(1) = a + 1

và limx→1−fx=limx→1−ax+1=a+1; limx→1+fx=limx→1+x2−4x+3x−1=limx→1+x−3=−2.

Hàm số đã cho liên tục tại x=1⇔f1=limx→1−fx=limx→1+fx⇔a+1=−2⇔a=−3.

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−14. Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f(x) liên tục tại x=12

(II) f(x) gián đoạn tại x=12.

(III) f(x) liên tục trên đoạn −12;12.

(I) và (III).

Chỉ (II).

(II) và (III).

Chỉ (I).

Xem đáp án

Ta có: D=−∞;−12∪12;+∞

limx→12+fx=limx→12+x2−14=0

 

Do không tồn tại limx→12−fx nên không tồn tại limx→12fx

Vậy hàm số gián đoạn tại x=12

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=3x+4−2x+8x−4 khi x≠4a+2                     khi x=4

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ađể hàm số liên tục tại x0 = 4.

a = 3.

a=−158

a = 2.

a=52

Xem đáp án

limx→4f(x)=limx→43x+4−2x+8x−4

=limx→43x+4−2x+8.3x+1+2x+8x−4.3x+4+2x+8

=limx→413x+4+2x+8=18

Hàm số liên tục tại x0=4⇔f(4)=limx→4f(x)⇔a+2=18⇔a=−158 .

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên ℝ?

fx=2x+3cos2x+π4+1

fx=2x2−x3x2+4

fx=mx2+2x+3

fx=tan 2x−1

Xem đáp án

Do hàm số f(x) = tan 2x – 1có tập xác định là D=ℝ\π4+kπ2/k∈ℤ nên hàm số không xác định trên ℝnên f(x) không liên tục trên ℝ.

Chọn đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCDG0 là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

GA→=3GG0→

AG0→=3GG0→

AG0→=−4GG0→

GA→=−3GG0→

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và G0 là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Do G là trọng tâm tứ diện ABCDnên ta có GA→+GB→+GC→+GD→=0→.

 G0 là trọng tâm tam giác BCD nên ta có GB→+GC→+GD→=3GG0→.

Từ hai đẳng thức trên suy ra GA→+3GG0→=0→⇔GA→=−3GG0→.

Chọn đáp án D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a.Tính tích vô hướng AB→.CD→:

4a2.

2a2.

–2a2.

0.

Xem đáp án

Ta có AB→.CD→=AB→.BD→−BC→=AB→.BD→−AB→.BC→=−BA→.BD→+BA→.BC→

=−2a.2a.cos600+2a.2a.cos600=0                           

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác thì sẽ vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó.

Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng bằng 90°.

Xem đáp án

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba có thể song song, cắt nhau hoặc chéo nhau.

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDcó AB = AC, DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB⊥BC

AC⊥BD

AC⊥BC

BC⊥AD

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có AB = AC, DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

+ Gọi E là trung điểm của BC. Vì tam giác ABC cân tại A, tam giác DBC cân tại D nên ta có AE⊥BC, DE⊥BC.

+ Do đó, CB→.AD→=CB→.AE→+ED→=0, nên BC⊥AD.

Chọn đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng

0°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng (ảnh 1)

Vì AC//A'C'⇒A'C'; BD=AC; BD=90°(tính chất hai đường chéo của hình vuông).

Chọn đáp án D.

36. Tự luận
1 điểm

Tính I=lim2+4+...+2n+n4812+22+...+n23+2n ?

Xem đáp án

Ta có I=lim2+4+...+2n+n4812+22+...+n23+2n=lim21+2+...+n+n4812+22+...+n23+2n

Mà 1+2+...+n=n(n+1)2; 12+22+...+n2=n(n+1)(2n+1)6

Suy ra I=lim2n(n+1)2+n48n(n+1)(2n+1)63+2n=limn21+1n+n8n31+1n2+1n3+2n

=limn1+1n+1n81+1n2+1n3+2=1+183+2=12

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP. (ảnh 1)

Giả sử hình lập phương có cạnh bằng aMN // AC nên: MN,AP^=AC,AP^

ΔA'D'P vuông tại D'nên A'P=A'D'2+D'P2=a2+a22=a52

 ΔAA'P vuông tại A' nên AP=A'A2+A'P2=a2+a522=3a2

ΔCC'P vuông tại C'nên CP=CC'2+C'P2=a2+a24=a52.

Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC=a2

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:

CP2=AC2+AP2−2AC.AP.cosCAP^

⇒cosCAP^=12⇒CAP^=45°<90°

Vậy AC;AP^=CAP^=45° hay MN;AP^=45°

38. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: limx→12x2+7−33x+53+3x+784x2−1

Xem đáp án

limx→12x2+7−33x+53+3x+784x2−1

=limx→1(2x2+7−3x2−1−33x+53−2x2−1+3x+784−3x2−1)

=limx→11x2−1(2x2−22x2+7+3−33x−33x+523+23x+53+4+3x−33x+784+33x+78+9)

=limx→1(22x2+7+3−93x+523+23x+53+4x+1+3x+13x+784+33x+78+9)

=−136.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=sin x         khi cosx≥01+cos x  khi cosx<0. Chỉ ra các điểm gián đoạn của hàm số trên khoảng (0; 2021)?

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) trên đoạn 0;2π, khi đó:

fx=sinx             khi     x∈0;π2∪3π2;2π1+cosx      khi      x∈π2;3π2

 

Ta có limx→0+fx=0=f0; limx→2π−fx=0=f2π.

Hàm số rõ ràng liên tục trên các khoảng 0;π2; π2;3π2 và 3π2;2π.

Ta xét tại x=π2:

limx→π2+fx=limx→π2+1+cosx=1;limx→π2+fx=limx→π2+1+cosx=1; fπ2=1

 

 Như vậy limx→π2−fx=limx→π2+fx=fπ2nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x=π2

Ta xét tại x=3π2:

limx→3π2+fx=limx→3π2+sinx=−1 ; limx→3π2−fx=limx→3π2−1+cosx=1; 

 

 

limx→3π2−fx≠limx→3π2+fx nên hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x=3π2

Do đó, trên đoạn 0;2π hàm số chỉ gián đoạn tại điểm x=3π2

Do tính chất tuần hoàn của hàm số y = cosx và y = sinx suy ra hàm số gián đoạn tại các điểm x=3π2+k2π,k∈ℤ

Ta có x∈0;2021⇔0<3π2+k2π<2021⇔−34<k<20212π−34≈320.902

 k∈ℤ nên k∈0,1,2,....,320

Vậy, hàm số f gián đoạn tại các điểm x=3π2+k2π với k∈0,1,2,....,320.