Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)
39 câu hỏi
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
3n2+112n+3
2n−5n2
5n+12n+11
32n+1
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
2n+3n+5
13n+1
342n
2n+13n2+1
lim2n+1n3+7 bằng
0.
–∞.
+∞.
2.
lim(n2−n+5) bằng
1.
–∞.
0.
+∞.
Tính giới hạn lim vn biết lim un = 2, limunvn=3
lim vn=23
lim vn=32
lim vn = 6.
lim vn = 1.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng +∞?
22n
−1,101n
0,919n
1,101n
Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng –∞?
lim 12n
lim1n2
lim n3
lim−n2
Tính giới hạnlimx→ax2 là
2a.
a.
a2.
a + 2.
Tính I=limx→1−x+3
0.
2.
4.
– 5.
Tính M=limx→−∞x4+x+3
3.
–∞.
+∞.
–3.
Tính N=limx→+∞−x+2x+1
6.
2.
1.
– 1.
Tính N=limx→3+x+2x−3
–∞.
+∞.
2.
–3.
Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx→0fx=1 và limx→0gx=+∞. Giá trị của limx→0fx.gx bằng
1.
–1.
–∞.
+∞.
Hàm số y=3xx+1x+2 liên tục tại điểm nào dưới đây?
x = 0.
x = – 1.
x = – 2.
x = 3.
Hàm số y=−1x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
x = 0.
x = 1.
x = –1.
x = 2.
Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a. Ảnh của b qua phép chiếu song song lên (α) theo phương a là
một điểm.
một đường thẳng.
một đoạn thẳng.
một tia.
Cho hình chóp S.ABCD, có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0→ mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp.
10.
4.
12.
20.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.
Đẳng thức nào sau đây sai?
AB→=AD→
AB→=BC→
CB→+CD→=CA→
BA→+BC→+BB'→=BD'→
Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.
0.
1.
2.
Vô số.
Trong không gian cho điểm A và đường thẳng ∆. Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng ∆ thì
song song với nhau.
đồng phẳng.
cùng nằm trong một mặt phẳng chứa ∆.
vuông góc với nhau.
Tìm lim2020n2−n2021+n2
2021.
2022.
4041.
2020.
Tìm lim2n+5−nn
2−1
5
2+1
2
Tính tổng S=1−15+125−1125+...+−15n−1+...
65
45
56
54
limx→11−xx2+3x−4 bằng
13
15
−13
−15
limx→+∞x3+2x2+1x2+3x−4 bằng
–∞.
+∞.
1.
0.
limx→2+2x+32−x bằng
+∞.
1.
–2.
–∞.
Cho hàm số fx=x2−4x+3x−1 khi x>1ax+1 khi x≤1. Xác định số thực a để hàm số liên tục tại điểm x = 1
a = –1.
a = 1.
a = 3.
a = –3.
Cho hàm số fx=x2−14. Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f(x) liên tục tại x=12
(II) f(x) gián đoạn tại x=12.
(III) f(x) liên tục trên đoạn −12;12.
(I) và (III).
Chỉ (II).
(II) và (III).
Chỉ (I).
Cho hàm số f(x)=3x+4−2x+8x−4 khi x≠4a+2 khi x=4
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số ađể hàm số liên tục tại x0 = 4.
a = 3.
a=−158
a = 2.
a=52
Hàm số nào sau đây không liên tục trên ℝ?
fx=2x+3cos2x+π4+1
fx=2x2−x3x2+4
fx=mx2+2x+3
fx=tan 2x−1
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và G0 là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
GA→=3GG0→
AG0→=3GG0→
AG0→=−4GG0→
GA→=−3GG0→
Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a.Tính tích vô hướng AB→.CD→:
4a2.
2a2.
–2a2.
0.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác thì sẽ vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó.
Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng bằng 90°.
Cho tứ diện ABCDcó AB = AC, DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB⊥BC
AC⊥BD
AC⊥BC
BC⊥AD
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng
0°.
45°.
60°.
90°.
Tính I=lim2+4+...+2n+n4812+22+...+n23+2n ?
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP.
Tính giới hạn sau: limx→12x2+7−33x+53+3x+784x2−1
Cho hàm số fx=sin x khi cosx≥01+cos x khi cosx<0. Chỉ ra các điểm gián đoạn của hàm số trên khoảng (0; 2021)?








